wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Toán Ôn Cộng trừ số có 2 chữ số- Toán Cô Phượng 0975912414

Total questions: 23

Worksheet time: 12mins

Name
Class
Date
1.

Chu vi hình tam giác có độ dài các cạnh là: 5 cm, 7 cm và 10 cm

a)

12 cm

b)

22 cm

c)

32 cm

2.

Kết quả của phép tính 32 : 4 + 8 =?

a)

6

b)

16

c)

26

3.

Thương của phép chia 18 cho 3 là:

a)

6

b)

7

c)

8

4.

Đổi 8dm = .....cm

a)

800cm

b)

8cm

c)

80cm

5.

Số nào dưới đây là số lớn nhất có 2 chữ số ?

a)

71

b)

79

c)

89

6.

Trong tờ lịch trên, ngày 9 tháng 12 là thứ mấy?

a)

Thứ 2

b)

Thứ 4

c)

Thứ 3

7.

Điền số thích hợp vào ô trống:


a)

15

b)

25

c)

38

8.

5 x 7 - 15 =

a)

35

b)

20

c)

15

9.

Muốn tìm số bị chia ta làm thế nào?

a)

Muốn tìm số bị chia ta lấy thương cộng với số chia.

b)

Muốn tìm số bị chia ta lấy thương trừ đi số chia.

c)

Muốn tìm số bị chia ta lấy thương nhân với số chia.

10.

Có bao nhiêu hình tam giác?

a)

5

b)

6

c)

7

11.

Có bao nhiêu hình tam giác?

a)

5

b)

6

c)

7

12.

Điền dấu thích hợp vào chỗ chấm?

12 + 6 ............ 14 + 3

a)

>

b)

=

c)

<

d)

+

13.

Nam trồng được 12 cây hoa, Thành trồng được 7 cây hoa. Hỏi cả hai bạn trồng được bao nhiêu cây hoa?

a)

16 cây hoa

b)

17 cây hoa

c)

18 cây hoa

d)

19 cây hoa

14.

Nam trồng được 12 cây hoa, Thành trồng được 7 cây hoa. Hỏi cả hai bạn trồng được bao nhiêu cây hoa?

a)

16 cây hoa

b)

17 cây hoa

c)

18 cây hoa

d)

19 cây hoa

15.

Các điểm có trong hình vẽ trên là:

a)

A, E , B, F, C

b)

A, B, C, D, E

c)

A, B, C, E, H

d)

A, B, C, F, K

16.

Hình vẽ trên có ......... hình tam giác.

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

17.

Có 3 con mèo và 4 con chó đang nô đùa với nhau. Hỏi tất cả chúng có bao nhiêu cái chân?

a)

7

b)

28

c)

12

d)

14

18.

5 × 6 - 7 bằng

a)

23

b)

22

c)

21

d)

4

19.

Số ..... là số liền trước số 19

a)

16

b)

17

c)

18

d)

20

20.

10 + 20 + 30 ..... 70 - 20

a)

>

b)

<

c)

=

21.

Bốn đôi tất có bao nhiêu chiếc tất?

a)

2

b)

4

c)

6

d)

8

22.

Dãy số nào trong các dãy số sau được viết theo thứ tự từ bé đến lớn? (theo thứ tự tăng dần)

a)

3; 4; 5; 6; 16; 15; 17; 19

b)

3; 4; 5; 6; 15; 16; 19; 17

c)

19; 17; 16; 15; 6; 5; 4; 3

d)

3; 4; 5; 6; 15; 16; 17; 19

23.

Hai bạn Tùng và Hải cùng chơi cờ, mỗi bạn chơi 4 ván cờ. Hỏi hai bạn chơi tất cả bao nhiêu ván cờ?

a)

0

b)

4

c)

8

d)

10