wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Số thập phân

Total questions: 22

Worksheet time: 11mins

Name
Class
Date
1.

Số "Ba mươi sáu phẩy năm mươi lăm" viết là:

a)

306,55

b)

36,55

c)

36,505

d)

306,505

2.

Số thập phân gồm có hai trăm, hai đơn vị, ba phần mười, ba phần nghìn được viết là:

a)

22,33

b)

202,33

c)

202,303

d)

22,303

3.

Số thập phân gồm bốn mươi ba đơn vị, hai phần mười, sáu phần nghìn được viết là:

a)

40,326

b)

43,26

c)

43,206

d)

40,3026

4.

Số nào dưới đây có chữ số 2 ở hàng phần trăm?

a)

0,2005

b)

0,0205

c)

0,0025

d)

0,0502

5.

Chữ số 4 trong số thập phân 18,524 thuộc hàng nào?

a)

Hàng đơn vị

b)

Hàng phần mười

c)

Hàng phần trăm

d)

Hàng phần nghìn

6.

Viết   131000\frac{13}{1000}  dưới dạng số thập phân ta được:

a)

0,00013

b)

0,0013

c)

0,013

d)

0,13

7.

Viết  710\frac{7}{10}  dưới dạng số thập phân được

a)

7,0

b)

0,7

c)

0,07

d)

70,0

8.

Cho 5dm = ……m . Số thích hợp điền vào chỗ chấm là:

(a)  

9.

Cho 3dm 70cm …… 0,371m. Dấu ( > , < , =) thích hơp điền vào chỗ chấm là:

a)

>

b)

<

c)

=

10.

Phân số 37041000\frac{3704}{1000}  viết thành số thập phân là: 

a)

3,74

b)

37,04

c)

37,4

d)

3,704

11.

Phân số \frac{162}{10}  chuyển thành hỗn số là:

a)

 162 110162\ \frac{1}{10}  

b)

 162 1100162\ \frac{1}{100} 

c)

 16 210016\ \frac{2}{100}  

d)

 16 21016\ \frac{2}{10}  

12.

3 tấn 14kg = …tấn

a)

314

b)

3,014

c)

3,14

13.

17 tấn 14kg = …tấn

a)

17,14

b)

17, 140

c)

17, 014

14.

3 tạ 3kg = .... tạ

a)

3, 03

b)

330

c)

3, 003

d)

3300

15.

450kg = (a)   tạ

( chỉ viết số, không viết đơn vị)

16.

2kg 50g = .....kg

a)

2, 05

b)

2, 50

c)

2500

d)

250

17.

2006g =…kg

a)

20,06 kg

b)

200,6 kg

c)

2,006 kg

d)

2006 kg

18.

15,04 = ?

a)

15410015\frac{4}{100}

b)

154\frac{15}{4}

c)

1541015\frac{4}{10}

d)

154100015\frac{4}{1000}

19.

6 dm 2mm = ... dm

a)

6,02 dm

b)

6,2 dm

c)

620 dm

d)

60,2 dm

20.

15 mm = ... m

a)

150 m

b)

0,15 m

c)

0,015 m

d)

1,5 m

21.

6 km 4m = ..... km

a)

6,4 km

b)

6,04 km

c)

6,004 km

d)

6004 km

22.

6 km 4m = ..... km

a)

6,4 km

b)

6,04 km

c)

6,004 km

d)

6004 km