WorksheetsGSE Grade 8 - UNIT 1: LEISURE ACTIVITIES - NEW WORDS
Total questions: 35
Worksheet time: 14mins
ADDICTED TO
đam mê
nghiện
yêu
HOOKED + GIỚI TỪ ?
on
to
in
WIERD
kì lạ, kì quặc
bình thường
phổ biến
It's up your street!
yêu thích
đúng sở thích của bạn rồi
không phải đường của bạn
take all my savings
tốn hết tiền tiết kiệm của tôi
tốn hết năng lượng
tốn hết thời gian của tôi
đồng nghĩa với
LIKE
hate
dislike
enjoy
đồng nghĩa với
fancy
be addicted to
be keen on
be good at
đồng nghĩa với
it takes + thời gian + to V
spend + thời gian + to V
spend + thời gian + V-ing
spend + thời gian + to V-ing
prefer V-ing to .........: thích làm gì hơn
V
V-ing
to V
mind + ........: bận tâm
V
V-ing
to V
improve
cải thiện
thăng cấp
cố gắng
satisfied
hào hứng
thư giãn
thỏa mãn
reading poems
making crafts
collecting things
SOCIALIZE là từ loại gì?
danh từ
động từ
tính từ
COMMUNICATE
giao tiếp
cải thiện
thư giãn
COMMUNICATION là từ loại gì?
danh từ
động từ
tính từ
a skill
giao tiếp
ngôn ngữ
kĩ năng
going to local performances
đến thăm người thân
đến buổi biểu diễn địa phương
đi xem phim
hanging out
đi sở thú
đi ăn bên ngoài
đi chơi với bạn
COMMON
phổ biến
đặc biệt
kì lạ
spend time with families
giành thời gian với gia đình
đi cắm trại với gia đình
đi ăn nhà hàng với gia đình
can't wait + ....... : hào hứng không thể đợi được làm gì
V
to V
V-ing
look after
nhìn
xem
chăm sóc
rely on
giành thời gian làm gì
giao tiếp
phụ thuộc vào
have harmful effects on sth
có hại với
có sở thích làm gì
có ảnh hưởng xấu tới
ban from
cấm làm gì
cho phép làm gì
ghét làm gì
decide + .......
V
to V
V-ing
Would you mind ........ (close) the window? It's cold.
close
to close
closing
trái nghĩa với "cấm làm gì"
BAN
allow
prevent
socialize
harm both the mind and the body
có lợi cho tâm trí và thân thể
có hại cho tâm trí và cơ thể
có ảnh hưởng tích cực lên cơ thể
trái nghĩa với "có hại"
harmful
negative
drawback
useful
đồng nghĩa với "có hại"
harmful
good
negative
positive
trái nghĩa với
VIRTUAL
real
doesn't exist
imaginative
chat with sb
chơi với ai
trò chuyện hoặc nhắn tin với ai
cắm trại với ai
trái nghĩa với "thỏa mãn"
satisfied
boring
relaxing
dissatisfied
