Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

GSE Grade 8 - UNIT 1: LEISURE ACTIVITIES - NEW WORDS

Total questions: 35

Worksheet time: 14mins

Name
Class
Date
1.

ADDICTED TO

a)

đam mê

b)

nghiện

c)

yêu

2.

HOOKED + GIỚI TỪ ?

a)

on

b)

to

c)

in

3.

WIERD

a)

kì lạ, kì quặc

b)

bình thường

c)

phổ biến

4.

It's up your street!

a)

yêu thích

b)

đúng sở thích của bạn rồi

c)

không phải đường của bạn

5.

take all my savings

a)

tốn hết tiền tiết kiệm của tôi

b)

tốn hết năng lượng

c)

tốn hết thời gian của tôi

6.

đồng nghĩa với

LIKE

a)

hate

b)

dislike

c)

enjoy

7.

đồng nghĩa với

fancy

a)

be addicted to

b)

be keen on

c)

be good at

8.

đồng nghĩa với

it takes + thời gian + to V

a)

spend + thời gian + to V

b)

spend + thời gian + V-ing

c)

spend + thời gian + to V-ing

9.

prefer V-ing to .........: thích làm gì hơn

a)

V

b)

V-ing

c)

to V

10.

mind + ........: bận tâm

a)

V

b)

V-ing

c)

to V

11.

improve

a)

cải thiện

b)

thăng cấp

c)

cố gắng

12.

satisfied

a)

hào hứng

b)

thư giãn

c)

thỏa mãn

13.
a)

reading poems

b)

making crafts

c)

collecting things

14.

SOCIALIZE là từ loại gì?

a)

danh từ

b)

động từ

c)

tính từ

15.

COMMUNICATE

a)

giao tiếp

b)

cải thiện

c)

thư giãn

16.

COMMUNICATION là từ loại gì?

a)

danh từ

b)

động từ

c)

tính từ

17.

a skill

a)

giao tiếp

b)

ngôn ngữ

c)

kĩ năng

18.

going to local performances

a)

đến thăm người thân

b)

đến buổi biểu diễn địa phương

c)

đi xem phim

19.

hanging out

a)

đi sở thú

b)

đi ăn bên ngoài

c)

đi chơi với bạn

20.

COMMON

a)

phổ biến

b)

đặc biệt

c)

kì lạ

21.

spend time with families

a)

giành thời gian với gia đình

b)

đi cắm trại với gia đình

c)

đi ăn nhà hàng với gia đình

22.

can't wait + ....... : hào hứng không thể đợi được làm gì

a)

V

b)

to V

c)

V-ing

23.

look after

a)

nhìn

b)

xem

c)

chăm sóc

24.

rely on

a)

giành thời gian làm gì

b)

giao tiếp

c)

phụ thuộc vào

25.

have harmful effects on sth

a)

có hại với

b)

có sở thích làm gì

c)

có ảnh hưởng xấu tới

26.

ban from

a)

cấm làm gì

b)

cho phép làm gì

c)

ghét làm gì

27.

decide + .......

a)

V

b)

to V

c)

V-ing

28.

Would you mind ........ (close) the window? It's cold.

a)

close

b)

to close

c)

closing

29.

trái nghĩa với "cấm làm gì"

BAN

a)

allow

b)

prevent

c)

socialize

30.

harm both the mind and the body

a)

có lợi cho tâm trí và thân thể

b)

có hại cho tâm trí và cơ thể

c)

có ảnh hưởng tích cực lên cơ thể

31.

trái nghĩa với "có hại"

harmful

a)

negative

b)

drawback

c)

useful

32.

đồng nghĩa với "có hại"

harmful

a)

good

b)

negative

c)

positive

33.

trái nghĩa với

VIRTUAL

a)

real

b)

doesn't exist

c)

imaginative

34.

chat with sb

a)

chơi với ai

b)

trò chuyện hoặc nhắn tin với ai

c)

cắm trại với ai

35.

trái nghĩa với "thỏa mãn"

satisfied

a)

boring

b)

relaxing

c)

dissatisfied