wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Đồng bằng sông Hồng

Total questions: 25

Worksheet time: 13mins

Name
Class
Date
1.

Tỉnh nào sau đây thuộc Đồng bằng sông Hồng?

a)

Vĩnh Phúc

b)

Quảng Ninh

c)

Phú Thọ

d)

Bắc Giang

2.

Đồng bằng sông Hồng là đồng bằng châu thổ được bồi đắp bởi phù sa của hệ thống sông

a)

sông Hồng và sông Thái Bình

b)

sông hồng và sông Đà

c)

sông Hồng và sông Cầu

d)

sông Hồng và sông Lục Nam

3.

Tài nguyên khoáng sản có giá trị ở ĐBSH là

a)

than nâu, bô xit, sắt, dầu mỏ.

b)

đá vôi, sét cao lanh, khí tự nhiên, than nâu.

c)

apatit, than nâu, man gan, đồng.

d)

thiếc, vàng, chì, kẽm.

4.

Đảo nào sau đây thuộc đồng bằng sông Hồng?

a)

Bạch Long Vĩ.

b)

Cồn Cỏ.

c)

Lý Sơn.

d)

Phú Qúy.

5.

Xu hướng chuyển dịch cơ cấu kinh tế ở ĐBSH là

a)

tăng tỉ trọng nông nghiệp, giảm tỉ trọng công nghiệp và dịch vụ

b)

giảm tỉ trọng nông nghiệp, tăng tỉ trọng công nghiệp và dịch vụ

c)

giảm tỉ trọng nông nghiệp và công nghiệp, tăng tỉ trọng dịch vụ

d)

tăng tỉ trọng nông nghiệp, công nghiệp, giảm tỉ trọng dịch vụ

6.

Mặt hạn chế chủ yếu của Đồng bằng sông Hồng đối với sự phát triển kinh tế của vùng:

a)

Tai biến thiên nhiên thường hay xảy ra.

b)

Có số dân đông và mật độ dân số cao nhất nước.

c)

Một số loại tài nguyên bị suy thoái.

d)

Tình trạng ô nhiễm của một số đô thị lớn.

7.

Ở Đồng bằng sông, tỉnh nào có diện tích gieo trồng và sản lượng lúa lớn nhất?

a)

Hải Dương

b)

Hà Nội

c)

Nam Định

d)

Thái Bình

8.

Hạn chế nào sau đây không phải của ĐBSH?

a)

Một số loại tài nguyên bị xuống cấp.

b)

Tài nguyên thiên nhiên không thật phong phú.

c)

Có một mùa khô sâu sắc.

d)

Chịu ảnh hưởng của nhiều tai biến thiên nhiên

9.

Đây là một trong những ngành kinh tế trọng điểm của Đồng bằng sông Hồng:

a)

Khai thác than nâu.

b)

Cơ khí – điện tử.

c)

Luyện kim.

d)

Hóa chất.

10.

Đây là một trong những định hướng chuyển dịch cơ cấu kinh tế ở ĐBSH:

a)

Hình thành các ngành công nghiệp trọng điểm.

b)

Đẩy mạnh phát triển lương thực, thực phẩm.

c)

Hạ tỷ lệ tăng dân số và chuyển cư đến các vùng khác.

d)

Tăng nhanh tỷ trọng khu vực II, ổn định tỷ trọng khu vực I.

11.

Ngành dịch vụ có tiềm năng lớn, có vị trí quan trọng trong những năm tới ở Đồng bằng sông Hồng là

a)

Du lịch.

b)

Thương mại.

c)

Tài chính ngân hàng.

d)

Giao thông vận tải.

12.

Dựa vào Atlat địa lí Việt Nam, tỉnh có tỉ lệ diện tích trồng lúa so với diện tích trồng cây lương thực thấp nhất của vùng Đồng bằng sông Hồng là:

a)

Thái Bình

b)

Vĩnh Phúc

c)

Nam Định

d)

Hà Nam

13.

Căn cứ vào Atlat địa lí Việt Nam trang 22, các trung tâm công nghiệp chế biến lương thực thực phẩm có qui mô lớn và rất lớn (năm 2007) thuộc vùng Đồng bằng sông Hồng là

a)

Hải Phòng và Nam Định.

b)

Hải Phòng và Hải Dương.

c)

Hải Phòng và Hà Nội.

d)

Hà Nội và Hải Dương.

14.

Đồng bằng sông Hồng có mật độ đô thị cao nhất nước ta là do:

a)

Quá trình công nghiệp hóa và đô thị hóa diễn ra mạnh mẽ.

b)

Có lịch sử khai thác lãnh thổ và định cư lâu đời.

c)

Sự chuyển cư tự phát của dân cư nông thôn ra thành phố.

d)

Điều kiện tự nhiên và tài nguyên thiên nhiên phong phú.

15.

Thế mạnh về tự nhiên tạo cho ĐBSH có khả năng phát triển mạnh cây vụ đông là

a)

đất phù sa màu mỡ.

b)

nguồn nước mặt phong phú.

c)

có một mùa đông lạnh.

d)

địa hình thấp, bằng phẳng.

16.

Xu hướng chuyển dịch cơ cấu kinh tế ở ĐBSH là

a)

tăng tỉ trọng nông nghiệp, giảm tỉ trọng công nghiệp và dịch vụ

b)

giảm tỉ trọng nông nghiệp, tăng tỉ trọng công nghiệp và dịch vụ

c)

giảm tỉ trọng nông nghiệp và công nghiệp, tăng tỉ trọng dịch vụ

d)

tăng tỉ trọng nông nghiệp, công nghiệp, giảm tỉ trọng dịch vụ

17.

Tài nguyên thiên nhiên có giá trị hàng đầu của vùng đồng bằng sông Hồng là:

a)

Khí hậu.

b)

Đất.

c)

Nước

d)

Khoáng sản

18.

Thiên tai chủ yếu thường gặp và gây thiệt hại lớn đối với Đồng bằng sông Hồng là

a)

Đất bạc màu.

b)

Bão, lũ lụt.

c)

Triều cường.

d)

Hạn hán, lũ lụt

19.

Nhận định nào sau đây không đúng với Đồng bằng Sông Hồng?

a)

Mật độ dân số cao nhất

b)

Năng suất lúa cao nhất

c)

Đồng bằng có diện tích lớn nhất

d)

Dân số đông nhất

20.

Ý nào sau đây không đúng về đặc điểm dân cư vùng đồng bằng sông Hồng

a)

Dân cư có nhiều kinh nghiệm trong sản xuất lúa nước

b)

Dân cư đông tạo ra nguồn lao động dồi dào, thị trường tiêu thụ rộng lớn

c)

Dân cư đông tạo ra sức ép lớn đối với các vấn đề kinh tế - xã hội

d)

Dân cư có trình độ chuyên môn thấp hơn nhiều so với các vùng khác

21.

So với các vùng khác về sản xuất nông nghiệp, Đồng bằng Sông Hồng là vùng có:

a)

Sản lượng lúa lớn nhất

b)

Xuất khẩu nhiều nhất

c)

Năng suất lúa cao nhất

d)

Bình quân lương thực theo đầu người cao nhất

22.

Vùng Đồng bằng Sông Hồng tiếp giáp mấy vùng kinh tế:

a)

2 vùng

b)

3 vùng

c)

4 vùng

d)

5 vùng

23.

Hạn chế nào sau đây không phải của vùng đồng bằng Sông Hồng?

a)

Dân số đông, mật độ dân số cao.

b)

Thiên tai: bão, lũ lụt, hạn hán,….

c)

Chuyển dịch cơ cấu kinh tế còn chậm.

d)

Thiếu nước mùa khô.

24.

Thế mạnh nổi bật về dân cư, lao động của vùng Đồng bằng sông Hồng

a)

dân đông, nguồn lao động lớn nhất cả nước.

b)

dân đông, lao động có trình độ thâm canh cao nhất cả nước.

c)

tỉ lệ dân đô thị cao, mạng lưới đô thị dày đặc

d)

dân đông, nguồn lao động dồi dào, có kinh nghiệm và trình độ.

25.

Vấn đề việc làm ở vùng Đồng bằng sông Hồng trở thành một trong những vấn đề nan giải, nhất là khu vực thành thị vì

a)

số dân đông, kết cấu dân số trẻ, nguồn lao động dồi dào, nền kinh tế còn chậm phát triển.

b)

số dân đông, nguồn lao động dồi dào, trình độ của người lao động còn hạn chế.

c)

nguồn lao động dồi dào, tỉ lệ chưa qua đào tạo lớn

d)

nguồn lao động dồi dào, tập trung đông ở khu vực thành thị, nền kinh tế còn chậm phát triển.