Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Phân số L5

Total questions: 10

Worksheet time: 5mins

Name
Class
Date
1.

Đọc phân số  89\frac{8}{9}  :

a)

tám phần chín

b)

chín phần tám

c)

8 phần 9

d)

9 phần 8

2.

Phân số nào lớn hơn 1?

a)

34\frac{3}{4}

b)

53\frac{5}{3}

c)

67\frac{6}{7}

3.

Phân số chỉ số phần đã được tô màu ở hình trên là:

a)

35\frac{3}{5}

b)

58\frac{5}{8}

c)

53\frac{5}{3}

d)

85\frac{8}{5}

4.

Số thích hợp điền vào ô trống màu vàng là:

a)

2

b)

4

c)

5

d)

10

5.

Khi quy đồng mẫu số của hai phân số  54\frac{5}{4}  và  25\frac{2}{5}  . Bước quy đồng đúng của hai phân số đó là:

a)

 54=5×54×4=2516    ;       25=2×45×4=820\frac{5}{4}=\frac{5\times5}{4\times4}=\frac{25}{16}\ \ \ \ ;\ \ \ \ \ \ \ \frac{2}{5}=\frac{2\times4}{5\times4}=\frac{8}{20}  

b)

 54=5×54×5=2520   ;    25=2×45×4=820\frac{5}{4}=\frac{5\times5}{4\times5}=\frac{25}{20}\ \ \ ;\ \ \ \ \frac{2}{5}=\frac{2\times4}{5\times4}=\frac{8}{20}  

6.

 Quy đồng mẫu số hai phân số  34\frac{3}{4}  và  58\frac{5}{8}  ta được hai phân số nào sau đây?

a)

 2432 \frac{24}{32}\   và  4032\frac{40}{32}  

b)

 68\frac{6}{8}  và  58\frac{5}{8}  

c)

 1532\frac{15}{32}  và  2032\frac{20}{32}  

d)

 1520\frac{15}{20}  và  1524\frac{15}{24}  

7.

Tìm mẫu số chung của hai phân số

 15\frac{1}{5}  và  43\frac{4}{3}  .

a)

MSC = 4

b)

MSC = 5

c)

MSC = 3

d)

MSC = 15

8.

Quy đồng hai phân số   78\frac{7}{8}  và 14\frac{1}{4}  sẽ được hai phân số lần lượt là:

a)

 2832\frac{28}{32}  và  832\frac{8}{32}  

b)

 78\frac{7}{8}  và  28\frac{2}{8}  

c)

 732\frac{7}{32}  và  132\frac{1}{32}  

d)

 74\frac{7}{4}  và  14\frac{1}{4}  

9.

Cho ba phân số  15\frac{1}{5}  ;  23\frac{2}{3}  và  215\frac{2}{15}  . Mẫu số chung nhỏ nhất của ba phân số đó là:

a)

225

b)

75

c)

45

d)

15

10.

Phân số nào dưới đây là phân số tối giản?

a)

69\frac{6}{9}

b)

919\frac{9}{19}

c)

812\frac{8}{12}

d)

46\frac{4}{6}