wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

VL12 - CLLX

Total questions: 13

Worksheet time: 7mins

Name
Class
Date
1.

Trong dao động điều hòa của con lắc lò xo, đại lượng nào sau đây không đổi theo thời gian?

a)

Động năng.

b)

Thế năng.

c)

Tổng động năng và thế năng.

d)

Hiệu động năng và thế năng.

2.

Cơ năng của con lắc lò xo cho bởi biểu thức nào sau đây?

a)

kA22\frac{kA^2}{2}

b)

kx22\frac{kx^2}{2}

c)

mv22\frac{mv^2}{2}

d)

mω2x22\frac{m\omega^2x^2}{2}

3.

Nếu biên độ dao động của một con lắc lò xo tăng 2 lần thì cơ năng của nó

a)

tăng 2 lần.

b)

tăng 4 lần.

c)

giảm 2 lần.

d)

giảm 4 lần.

4.

Chu kì dao động của con lắc lò xo cho bởi biểu thức

a)

T=2πmk.T=2\pi\sqrt{\frac{m}{k}}.

b)

T=2πkm.T=2\pi\sqrt{\frac{k}{m}}.

c)

T=12πkm.T=\frac{1}{2\pi}\sqrt{\frac{k}{m}}.

d)

T=12πmkT=\frac{1}{2\pi}\sqrt{\frac{m}{k}}

5.

Một con lắc lò xo dao động với tốc độ góc 20 rad/s. Biết khối lượng của quả nặng là 250 g. Độ cứng của lò xo là

a)

25 N/m.

b)

50 N/m.

c)

75 N/m.

d)

100 N/m.

6.

Một con lắc lò xo dao động với chiều dài quỹ đạo 40 cm. Lò xo có độ cứng 100 N/m. Cơ năng của con lắc là

a)

1 J.

b)

2 J.

c)

4 J.

d)

0,5 J.

7.

Con lắc lò xo ngang dao động điều hoà, vận tốc của vật bằng không khi vật chuyển động qua

a)

vị trí mà lò xo không bị biến dạng.

b)

vị trí vật có li độ cực đại

c)

vị trí mà lực đàn hồi của lò xo bằng không,

d)

vị trí cân bằng

8.

Công thức tính cơ năng của CLLX

a)

 12kA2\frac{1}{2}kA^2 

b)

 12kx2\frac{1}{2}kx^2 

c)

 12mv2\frac{1}{2}mv^2 

d)

 12mω2x2\frac{1}{2}m\omega^2x^2 

9.

Tần số góc con lắc lò xo là

a)

ω=km\omega=\frac{k}{m}

b)

ω=km\omega=\sqrt{\frac{k}{m}}

c)

f=12πkmf=\frac{1}{2\pi}\sqrt{\frac{k}{m}}

d)

ω=gl\omega=\sqrt{\frac{g}{l}}

10.

Tần số của con lắc lò xo là

a)

ω=km\omega=\sqrt{\frac{k}{m}}

b)

T=2πmkT=2\pi\sqrt{\frac{m}{k}}

c)

f=2πmkf=2\pi\sqrt{\frac{m}{k}}

d)

f=12πkmf=\frac{1}{2\pi}\sqrt{\frac{k}{m}}

11.

Trong các dao động sau, dao động nào là dao động điều hòa

a)

Con lắc lò xo

b)

Con lắc đồng hồ

c)

Lá cây trước gió

d)

Thuyền trên biển

12.

Tại vị trí biên, động năng và thế năng của CLLX có độ lớn là

a)

Wđ=0; WtmaxW_đ=0;\ W_{t\max}

b)

Wđmax; Wt=0W_{đ\max};\ W_t=0

c)

Wđ=0; Wt=0W_đ=0;\ W_t=0

d)

Wđmax; WtmaxW_{đ\max};\ W_{t\max}

13.

Tại vị trí cân bằng, động năng và thế năng của CLLX có độ lớn là

a)

Wđ=0; WtmaxW_đ=0;\ W_{t\max}

b)

Wđmax; Wt=0W_{đ\max};\ W_t=0

c)

Wđ=0; Wt=0W_đ=0;\ W_t=0

d)

Wđmax; WtmaxW_{đ\max};\ W_{t\max}