Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Phiên mã và dịch mã

Total questions: 14

Worksheet time: 7mins

Name
Class
Date
1.

Nhận định nào sau đây không đúng khi nói về cơ chế dịch mã ở sinh vật nhân thực?

a)

Axit amin mở đầu trong quá trình dịch mã là mêtionin.

b)

Mỗi phân tử mARN có thể tổng hợp được từ một đến nhiều chuỗi polipeptit cùng loại.

c)

Khi riboxom tiếp xúc với mã UGA thì quá trình dịch mã dừng lại.

d)

Khi dịch mã, riboxom dịch chuyển theo chiều 3’ → 5’ trên phân tử mARN.

2.

Các thành phần tham gia trực tiếp vào quá trình tổng hợp chuỗi polipeptit là ?

1.gen. 2. mARN. 3. axitamin.

4. tARN. 5. riboxom. 6. enzim.

Phương án đúng là:

a)

1, 2, 3, 4, 5, 6.

b)

2, 3, 4, 5.

c)

2, 3, 4, 5, 6.

d)

3, 4, 5, 6.

3.

Trong quá trình dịch mã, mARN thường gắn với một nhóm riboxom gọi là poliriboxom giúp?

a)

tăng hiệu suất tổng hợp prôtêin.

b)

điều hoà sự tổng hợp prôtêin.

c)

tổng hợp các protein cùng loại.

d)

tổng hợp được nhiều loại prôtêin.

4.

Điểm giống nhau trong cơ chế của quá trình phiên mã và dịch mã là?

a)

đều có sự tham gia của các loại enzim ARN polimeraza.

b)

đều diễn ra ở tế bào chất của sinh vật nhân thực.

c)

đều dựa trên nguyên tắc bổ sung.

d)

đều có sự tham gia của mạch gốc ADN.

5.

Sơ đồ nào sau đây phản ánh đúng quá trình truyền đạt thông tin di truyền từ gene đến tính trạng?

a)

DNA → RNA → protein → tıˊnh trạngDNA\ \rightarrow\ RNA\ \rightarrow\ protein\ \rightarrow\ tính\ trạng

b)

DNA → RNA ↔ protein → tıˊnh trạngDNA\ \rightarrow\ RNA\ \leftrightarrow\ protein\ \rightarrow\ tính\ trạng

c)

DNA ↔ RNA ↔ protein ↔ tıˊnh trạngDNA\ \leftrightarrow\ RNA\ \leftrightarrow\ protein\ \leftrightarrow\ tính\ trạng

d)

DNA ← RNA ↔ protein ↔ tıˊnh trạngDNA\ \leftarrow\ RNA\ \leftrightarrow\ protein\ \leftrightarrow\ tính\ trạng

6.

Ribosome được cấu tạo từ những thành phần cơ bản nào sau đây?

a)

tRNA

b)

rRNA

c)

protein

d)

mRNA

7.

tRNA vận chuyển trên có thể sẽ mang anticodon nào sau đây? (tham khảo bảng mã di truyền)

a)

3'XGA5'

b)

3'XUG5'

c)

3'GXU5'

d)

3'XGX5'

8.

Nguyên tắc nào sau đây áp dụng cho cả quá trình phiên mã và dịch mã?

a)

Nguyên tắc bán bảo toàn

b)

Nguyên tắc bổ sung

c)

Nguyên tắc mã bộ ba

d)

Nguyên tắc ngược chiều

9.

Quá trình phiên mã ở vi khuẩn E.coli xảy ra trong

a)

A. ribôxôm.

b)

B. tế bào chất.

c)

C. nhân tế bào.

d)

D. ti thể.

10.

Làm khuôn mẫu cho quá trình phiên mã là nhiệm vụ của

a)

A. mạch mã hoá.

b)

B. mARN

c)

C. mạch mã gốc

d)

D. tARN.

11.

Đối mã đặc hiệu trên phân tử tARN được gọi là

a)

A. codon.

b)

B. axit amin.

c)

C. anticodon

d)

D. triplet

12.

ARN được tổng hợp từ mạch nào của gen?

a)

A. Từ mạch có chiều 5’ → 3’.

b)

B. Từ cả hai mạch đơn.

c)

C. Khi thì từ mạch 1, khi thì từ mạch 2.

d)

D. Từ mạch có chiều 3' → 5'

13.

Làm khuôn mẫu cho quá trình dịch mã là nhiệm vụ của

a)

A. mạch mã hoá

b)

B. mARN

c)

C. tARN

d)

D. mạch mã gốc

14.

Phiên mã là quá trình tổng hợp nên phân tử

a)

A. ADN và ARN

b)

B. prôtêin

c)

C. ARN

d)

D. ADN