Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

BÀI TẬP VỀ CĂN BẬC HAI LÓP 9A6

Total questions: 47

Worksheet time: 24mins

Name
Class
Date
1.

Căn bâc hai số học của 49 là:

a)

7 và -7

b)

7

c)

-7

d)

±7\pm7

2.

Căn bậc hai số học của 9 là:

a)

-3

b)

3

c)

±3\pm3

d)

81

3.

Căn bậc hai số học của 9 là:

a)

-3

b)

3

c)

±3\pm3

d)

81

4.

Căn bậc hai số học của 9 là:

a)

-3

b)

3

c)

±3\pm3

d)

81

5.

Căn bậc hai số học của 9 là:

a)

-3

b)

3

c)

±3\pm3

d)

81

6.

Căn bậc hai số học của 9 là:

a)

-3

b)

3

c)

±3\pm3

d)

81

7.

 
 So saˊnh 5 với 26So\ sánh\ 5\ với\ 2\sqrt{6}   ta có kết luận sau:

a)

 5>265>2\sqrt{6}  

b)

 5<265<2\sqrt{6}  

c)

 5=265=2\sqrt{6}  

d)

Không so sánh được

8.

Tìm số x không âm, biết  x=2\sqrt{x}=2  

a)

x=2

b)

x=4

c)

x= 2\sqrt{2}  

d)

x=-4

9.

 Tính giá trị biểu thức: A=  9−4\sqrt{9}-\sqrt{4}  

a)

-1

b)

 5\sqrt{5}  

c)

1

d)

- 5\sqrt{5}  

10.

3.So sánh 9 và  79\sqrt{79}  ta có kết luận sau:

a)

A. 9< 79\sqrt{79}  

b)

B. 9= \sqrt{79}  

c)

C. 9> \sqrt{79}  

d)

D. Không so sánh được.

11.

Căn bậc hai số học của 0,81 là:

a)

0,9

b)

0,9 và -0,9

c)

0,09

d)

0,09 và -0,09

12.

Chọn đáp án đúng.

Căn bậc hai số học của 49\frac{4}{9}  là:

a)

 23.\frac{2}{3}.  

b)

 −23.-\frac{2}{3}.  

c)

 49.\frac{4}{9}.  

d)

 −49.-\frac{4}{9}.  

13.

Chỉ ra khẳng định sai trong các khẳng định sau:

a)

Số 1 có hai căn bậc hai là 1 và -1.

b)

Số 0 có căn bậc hai là 0.

c)

Số 1 có căn bậc hai số học là -1.

d)

Số 1 có căn bậc hai số học là 1.

14.

 (x−1)2\sqrt{\left(x-1\right)^2}  bằng

a)

x - 1

b)

1 - x

c)

 ∣x−1∣\left|x-1\right|  

d)

 (x−1)2\left(x-1\right)^2  

15.

 (2x+1)2\sqrt{\left(2x+1\right)^2}  bằng

a)

-(2x+1)

b)

 ∣2x+1∣\left|2x+1\right|  

c)

2x+1

d)

 ∣−2x+1∣\left|-2x+1\right|  

16.

 16x2y4\sqrt{16x^2y^4}  bằng

a)

 4xy24xy^2  

b)

 −4xy2-4xy^2  

c)

 4∣x∣y24\left|x\right|y^2  

d)

 4x2y44x^2y^4  

17.

5. Biểu thức 2x+3\sqrt{2x+3} xác định khi: 

a)

A.  x≤32x\le\frac{3}{2}  

b)

B.  x≥−32x\ge-\frac{3}{2}  

c)

C.  x≥32x\ge\frac{3}{2}  

d)

D.  x≤−32x\le-\frac{3}{2}  

18.

 x2=5\sqrt{x^2}=5  thì x bằng

a)

25

b)

5

c)

 ±5\pm5  

d)

 ±25\pm25  

19.

Chọn câu sai trong các câu sau

a)

(−5)2=5\sqrt{\left(-5\right)^2}=5

b)

(−5)2=−5\sqrt{\left(-5\right)^2}=-5

c)

−(−5)2=−5-\sqrt{\left(-5\right)^2}=-5

d)

52=5\sqrt{5^2}=5

20.

Giá trị của 4+0,36\sqrt{4}+\sqrt{0,36}  là


a)

2

b)

0,6

c)

1,4

d)

2,6

21.

Phương trình  x\sqrt{x}  = a vô nghiệm với :

a)

 a<0a<0  

b)

 a>0a>0  

c)

a=0

d)

Mọi a

22.

 Với giaˊ trị naˋo của x thıˋ biểu thức sau 2x3Với\ giá\ trị\ nào\ của\ x\ thì\ biểu\ thức\ sau\ \sqrt{\frac{2x}{3}}  không có nghĩa

a)

 x<0x<0  

b)

 x>0x>0  

c)

 x≤0x\le0  

d)

 x≥0x\ge0  

23.

 (2x+1)2\sqrt{\left(2x+1\right)^2}  bằng

a)

-(2x+1)

b)

 ∣2x+1∣\left|2x+1\right|  

c)

2x+1

d)

 ∣−2x+1∣\left|-2x+1\right|  

24.

 x≥3\sqrt{x}\ge3  Tìm số x không âm thỏa mãn


a)

 x≥9\sqrt{x}\ge9  

b)

 x<9x<9  

c)

 x≥9x\ge9  

d)

 x≤9x\le9  

25.

Số nào không có căn bậc hai

a)

0

b)

4

c)

3

d)

-25

26.

Cho biểu thức M= 7−4x\sqrt{7-4x} .Tìm x để M có nghĩa:

a)

x≥7/4

b)

x>7/4

c)

x<7/4

d)

x≤7/4

27.

 3x\frac{3}{\sqrt{x}}  xác định khi và chỉ khi

a)

 x≥0x\ge0  

b)

 x≤0x\le0  

c)

 x>0x>0  

d)

 x≠0x\ne0  

28.

 3x\frac{3}{\sqrt{x}}  xác định khi và chỉ khi

a)

 x≥0x\ge0  

b)

 x≤0x\le0  

c)

 x>0x>0  

d)

 x≠0x\ne0  

29.

Tính B = (3−1)2−3\sqrt{\left(\sqrt{3}-1\right)^2}-\sqrt{3}  

a)

1

b)

-1

c)

 −33-3\sqrt{3}  

d)

 232\sqrt{3}  

30.

Đưa thừa số ra ngoài dấu căn của biểu thức: 28x4\sqrt{28x^4}  

a)

 37x23\sqrt{7}x^2  

b)

 −37x2-3\sqrt{7}x^2  

c)

 27x22\sqrt{7}x^2  

d)

 −27x2-2\sqrt{7}x^2  

31.

17.Biểu thức  1−2xx2\sqrt{\frac{1-2x}{x^2}}   xác định khi

a)

A.  x≥12x\ge\frac{1}{2}  

b)

B.  x≤12vaˋ  x≠0x\le\frac{1}{2}và\ \ x\ne0  

c)

C.  x≤12x\le\frac{1}{2}  

d)

D.  x≥12vaˋ x≠0x\ge\frac{1}{2}và\ x\ne0  

32.

Với giá trị nào của x thì  x−2\sqrt{x-2}   xác định

a)

 x>2x>2  

b)

 x<2x<2  

c)

 x≥2x\ge2  

d)

 x≥−2x\ge-2  

33.

 (x−1)2\sqrt{\left(x-1\right)^2}  bằng

a)

x - 1

b)

1 - x

c)

 ∣x−1∣\left|x-1\right|  

d)

 (x−1)2\left(x-1\right)^2  

34.

 (2x+1)2\sqrt{\left(2x+1\right)^2}  bằng

a)

-(2x+1)

b)

 ∣2x+1∣\left|2x+1\right|  

c)

2x+1

d)

 ∣−2x+1∣\left|-2x+1\right|  

35.

 1x−1\frac{1}{\sqrt{x-1}}  xác định khi và chỉ khi

a)

 x≠1x\ne1  

b)

 x≥1x\ge1  

c)

 x≤1x\le1  

d)

 x>1x>1  

36.

Tất cả các số x không âm thỏa mãn  x\sqrt{x}  <2 là:

a)

0<x< 4

b)

 0≤x<40\le x<4  

c)

x<4

d)

x>4

37.

 Tập giaˊ trị x thỏa ma~n 9(2−x)2=12Tập\ giá\ trị\ x\ thỏa\ mãn\ \sqrt{9\left(2-x\right)^2}=12  

a)

{-2}

b)

{6}

c)

{-2;6}

d)

 ϕ\phi  

38.

 x2=5\sqrt{x^2}=5  thì x bằng

a)

25

b)

5

c)

 ±5\pm5  

d)

 ±25\pm25  

39.

 1 A\sqrt{\frac{1\ }{A}}  có nghĩa khi nào

a)

 A>0A>0  

b)

 A<0A<0  

c)

 A≤0A\le0  

d)

 A≥0A\ge0  

40.

 2x2\sqrt{\frac{2}{x^2}}  xác định khi nào?

a)

 x>0x>0  

b)

 x<0x<0  

c)

 x=0x=0  

d)

 x≠0x\ne0  

41.

 29−x\sqrt{\frac{2}{9-x}}  xác định khi nào?

a)

 x>9x>9  

b)

 x<9x<9  

c)

 x≥9x\ge9  

d)

 x≤9x\le9  

42.

 1−2x\sqrt{1-2x}  xác định khi

a)

x ≤\le  2

b)

x ≥12\ge\frac{1}{2}  

c)

x ≤12\le\frac{1}{2}  

d)

x ≥2\ge2  

43.

Trong các khẳng định sau đây, khẳng định nào là sai ?

a)

(−123)2=123\sqrt{\left(-123\right)^2}=123

b)

x2=x\sqrt{x^2}=x

c)

(2+3)2=3+2\sqrt{\left(2+\sqrt{3}\right)^2}=\sqrt{3}+2

d)

(1−3)2=3−1\sqrt{\left(1-\sqrt{3}\right)^2}=\sqrt{3}-1

44.

Tính  425\sqrt{\frac{4}{25}}  

a)

 45\sqrt{\frac{4}{5}}  

b)

 25\sqrt{\frac{2}{5}}  

c)

 25\frac{2}{5}  

45.

 (−7)2\sqrt{\left(-7\right)^2}  ;  −(7)2-\left(\sqrt{7}\right)^2  ;  −(7)2-\sqrt{\left(7\right)^2}  

Trong các số sau số nào là căn bậc hai số học của 49:

a)

 (−7)2\sqrt{\left(-7\right)^2}  

b)

 −(7)2-\left(\sqrt{7}\right)^2  

c)

 −(7)2-\sqrt{\left(7\right)^2}  

46.

Tìm x để căn thức −4x+8\sqrt{-4x+8}  được xác định


a)

 x≥0x\ge0  

b)

 x≤2x\le2  

c)

 x>2x>2  

47.

Chọn các phương trình có nghiệm là 9

a)

x=3\sqrt{x}=3

b)

2x=42\sqrt{x}=4

c)

2x−2=4\sqrt{2x-2}=4

d)

x=23\sqrt{x}=2\sqrt{3}