wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Toán 5 đề 4A

Total questions: 5

Worksheet time: 4mins

Name
Class
Date
1.

Trong các phân số sau, có phân số thập phân là:

a)

1320\frac{13}{20}

b)

4150\frac{41}{50}

c)

710\frac{7}{10}

d)

3491000\frac{349}{1000}

2.

Phân số 35\frac{3}{5}  được viết thành phân số thập phân là:  

a)

 1525\frac{15}{25}  

b)

 410\frac{4}{10}  

c)

 3050\frac{30}{50}  

d)

 610\frac{6}{10}  

3.

Để viết phân số  34\frac{3}{4}  thành phân số thập phân ta phải nhân cả tử và mẫu với:

a)

5

b)

10

c)

15

d)

25

4.

Các phân số có thể viết thành phân số thập phân là

a)

23\frac{2}{3}

b)

213300\frac{213}{300}

c)

56\frac{5}{6}

d)

103125\frac{103}{125}

5.

Trong các dãy phân số dưới đây, dãy phân số mà mỗi phân số đều có thể viết thành phân số thập phân là :

a)

58\frac{5}{8} ; 35\frac{3}{5} ; 72\frac{7}{2}

b)

25\frac{2}{5} ; 67\frac{6}{7} ; 54\frac{5}{4}

c)

720\frac{7}{20} ; 16\frac{1}{6} ; 1330\frac{13}{30}

d)

925\frac{9}{25} ; 1640\frac{16}{40} ; 812\frac{8}{12}