Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Kiểm tra ngữ pháp sơ cấp (1)

Total questions: 30

Worksheet time: 14mins

Name
Class
Date
1.

Ngữ pháp

Có thể

a)

을/ㄹ 서 있다

b)

을/ㄹ 수 있다

c)

을을/ㄹ 소 있다

d)

을/ㄹ 사 있다

2.

Ngữ pháp

Và ( nối hai mệnh đề, động từ, tính từ)

a)

V/A와/과

b)

V/A고

c)

V/A하고

d)

V/A구

3.

Ngữ pháp

Vì nên V/A( không dùng đuôi câu mệnh lệnh rủ rê)

a)

V/A아/어서

b)

V/A(으)니까

c)

V/A기 때문에

d)

V/A(이)라서

4.

Ngữ pháp

Vì nên V/A (dùng được đuôi câu mệnh lệnh)

a)

V/A (으)니까

b)

V/A (으)니꺼

c)

V/A 아/어서

d)

V/A 아/아사

5.

Ngữ pháp

Vì nên N

a)

N(이)러서/ N때문예

b)

N(이)러서/ N때문에

c)

N(이)라서/ N때문에

d)

N(이)라서/ N때문예

6.

Ngữ pháp

muốn V

a)

V구 있다/구 있어 하다

b)

V고 있다/고 있어 하다

c)

V구 싶다/구 싶어 하다

d)

V고 싶다/고 싶어 하다

7.

Ngữ pháp

Hãy V

a)

V(으)섀요

b)

V(으)세요

c)

V(으)셰요

d)

V(으)새요

8.

Ngữ pháp

Đuôi câu rủ rê, hỏi ý kiến, phỏng đoán

a)

V을/ㄹ 꺼요?

b)

V을/ㄹ 까요?

c)

V을/ㄹ 가요?

d)

V을/ㄹ 거요?

9.

Ngữ pháp

Vì .. nên ( đổ lỗi, dùng trong văn viết)

a)

V/A가 때문에/ N때문에

b)

V/A기 때문에/ N때문에

c)

V/A기 대문에/ N대문에

d)

V/A기 때문예/ N때문예

10.

Ngữ pháp

Có N/ Không có N

a)

N이/가 잇다/ N이/가 없다

b)

N에 있다/ N에 없다

c)

N이/가 있다/ N이/가 없다

d)

N이/가 잇다/ N이/가 업다

11.

Ngữ pháp

Ở N/ Không có ở N

a)

N이/가 있다/ N이/가 없다

b)

N에 있다/ N에 없다

c)

N에 잇다/ N에 업다

d)

N이/가 잇다/ N이/가 업다

12.

Ngữ pháp

Không phải Là N

a)

N을/를 아니에요/ N을/를 아닙니다

b)

N이/가 안니에요/ N이/가 안닙니다

c)

N이/가 아니에요/ N이/가 아닙니다

d)

N이/가 아니예요/ N이/가 아닙니다

13.

Ngữ pháp

Không V/A

a)

V/A지 안다/ 않 V/A

b)

V/A지 안다/ 안 V/A

c)

V/A지 않다/ 안 V/A

d)

V/A지 않다/ 않 V/A

14.

Ngữ pháp

Không thể V/A

a)

V/A지 못다/ 못 V/A

b)

V/A지 못하다/ 못 V/A

c)

V/A지 뭇하다/ 뭇 V/A

d)

V/A지 뭇다/ 뭇 V/A

15.

Ngữ pháp

Không thể V/A (chỉ khả năng)

a)

V/A을/ㄹ 소 없다

b)

V/A을/ㄹ 소 있다

c)

V/A을/ㄹ 수 있다

d)

V/A을/ㄹ 수 없다

16.

Ngữ pháp

Đừng V

a)

V지 말다/ 지 말세요

b)

V지 멀다/ 지 머세요

c)

V지 말다/ 지 마세요

d)

V지 멀다/ 지 멀세요

17.

Ngữ pháp

Nhưng mà

a)

V/A저만

b)

V/A지만

c)

V/A지먼

d)

V/A아/어지만

18.

Và ( đứng đầu câu)

a)

그리고

b)

그런데/하지만

c)

그래서

d)

그러면

19.

Nhưng mà ( đứng đầu câu)

a)

그래서

b)

그리고

c)

그런데/하지만

d)

그러면

20.

Vì vậy nên (đứng đầu câu)

a)

그런데/하지만

b)

그래서

c)

그리고

d)

그러면

21.

Nếu vậy thì ( đứng đầu câu)

a)

그런데/하지만

b)

그래서

c)

그리고

d)

그러면

22.

số Hán Hàn sử dụng để đếm những gì?

4 lines
23.

Số thuần Hàn sử dụng để đếm gì?

4 lines
24.

Tiểu từ của chủ ngữ, trong câu tính từ là gì?

4 lines
25.

Tiểu từ của đối tượng tiếp nhận hành động

chỉ người là gì?

chỉ vật là gì?

4 lines
26.

Tiểu từ " cũng" là gì?

4 lines
27.

아프다 là tính từ hay động từ

4 lines
28.

Từ N1 đến N2 ( chỉ thời gian) dùng gì?

Từ N1 đến N2 ( chỉ nơi chốn) dùng gì?

4 lines
29.

Và ( nối hai danh từ) là gì?

4 lines
30.

12.500.000 đồng. tiến Hàn là gì?

4 lines