wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

UNIT 2

Total questions: 50

Worksheet time: 25mins

Name
Class
Date
1.
to arrange
a)
sắp xếp, sắp đặt
b)
sự sắp xếp
c)
máy fax
d)
điện thoại công cộng
2.
arrangement
a)
sự sắp xếp
b)
máy fax
c)
điện thoại công cộng
d)
sổ ghi địa chỉ
3.
fax machine
a)
máy fax
b)
điện thoại công cộng
c)
sổ ghi địa chỉ
d)
điện thoại di động
4.
public telephone
a)
điện thoại công cộng
b)
sổ ghi địa chỉ
c)
điện thoại di động
d)
danh bạ điện thoại
5.
address book
a)
sổ ghi địa chỉ
b)
điện thoại di động
c)
danh bạ điện thoại
d)
máy trả lời tự động
6.

mobile phone

a)

điện thoại di động

b)

danh bạ điện thoại

c)

máy trả lời tự động

d)

ở dưới lầu, ở trên lầu

7.

telephone directory

a)

danh bạ điện thoại

b)

máy trả lời tự động

c)

ở dưới lầu, ở trên lầu

d)

ở trên lầu, ở tầng trên

8.

answering machine

a)

máy trả lời tự động

b)

ở dưới lầu, ở trên lầu

c)

ở trên lầu, ở tầng trên

d)

chờ máy

9.

downstairs

a)

ở dưới lầu, ở trên lầu

b)

ở trên lầu, ở tầng trên

c)

chờ máy

d)

tôi e rằng …

10.

upstairs

a)

ở trên lầu, ở tầng trên

b)

chờ máy

c)

tôi e rằng …

d)

anh/ chị/ em họ

11.

hold on

a)

chờ máy

b)

tôi e rằng …

c)

anh/ chị/ em họ

d)

bằng lòng, đồng ý, thòa thuận

12.

I’m afraid…

a)

tôi e rằng …

b)

anh/ chị/ em họ

c)

bằng lòng, đồng ý, thòa thuận

d)

sự thỏa thuận, sự đồng ý

13.

cousin

a)

anh/ chị/ em họ

b)

bằng lòng, đồng ý, thòa thuận

c)

sự thỏa thuận, sự đồng ý

d)

trường cấp 2

14.

to agree

a)

bằng lòng, đồng ý, thòa thuận

b)

sự thỏa thuận, sự đồng ý

c)

trường cấp 2

d)

di cư

15.

agreement

a)

sự thỏa thuận, sự đồng ý

b)

trường cấp 2

c)

di cư

d)

sự di cư

16.

junior high school

a)

trường cấp 2

b)

di cư

c)

sự di cư

d)

người vừa câm vừa điếc

17.

to emigrate

a)

di cư

b)

sự di cư

c)

người vừa câm vừa điếc

d)

làm thí nghiệm

18.
emigration
a)
sự di cư
b)
người vừa câm vừa điếc
c)
làm thí nghiệm
d)
cuộc thí nghiệm
19.
deaf-mute
a)
người vừa câm vừa điếc
b)
làm thí nghiệm
c)
cuộc thí nghiệm
d)
truyền/ phát tín hiệu
20.
to experiment
a)
làm thí nghiệm
b)
cuộc thí nghiệm
c)
truyền/ phát tín hiệu
d)
sự truyền/ phát tín hiệu
21.
experiment
a)
cuộc thí nghiệm
b)
truyền/ phát tín hiệu
c)
sự truyền/ phát tín hiệu
d)
lời nói
22.
to transmit
a)
truyền/ phát tín hiệu
b)
sự truyền/ phát tín hiệu
c)
lời nói
d)
phát minh
23.
transmission
a)
sự truyền/ phát tín hiệu
b)
lời nói
c)
phát minh
d)
sự phát minh/ sáng tạo
24.
speech
a)
lời nói
b)
phát minh
c)
sự phát minh/ sáng tạo
d)
người trợ lý, người giúp đỡ
25.
invention
a)
phát minh
b)
sự phát minh/ sáng tạo
c)
người trợ lý, người giúp đỡ
d)
trợ giúp, giúp đỡ
26.
to invent
a)
sự phát minh/ sáng tạo
b)
người trợ lý, người giúp đỡ
c)
trợ giúp, giúp đỡ
d)
thực hiện, tiến hành
27.
assistant
a)
người trợ lý, người giúp đỡ
b)
trợ giúp, giúp đỡ
c)
thực hiện, tiến hành
d)
nghĩ ra, nảy ra (câu trả lời)
28.
to assist = to help
a)
trợ giúp, giúp đỡ
b)
thực hiện, tiến hành
c)
nghĩ ra, nảy ra (câu trả lời)
d)
thiết bị, dụng cụ, máy móc
29.
to conduct
a)
thực hiện, tiến hành
b)
nghĩ ra, nảy ra (câu trả lời)
c)
thiết bị, dụng cụ, máy móc
d)
giới thiệu
30.
to come up with sth
a)
nghĩ ra, nảy ra (câu trả lời)
b)
thiết bị, dụng cụ, máy móc
c)
giới thiệu
d)
tin nhắn
31.
device
a)
thiết bị, dụng cụ, máy móc
b)
giới thiệu
c)
tin nhắn
d)
trình bày, trình diễn
32.
to introduce
a)
giới thiệu
b)
tin nhắn
c)
trình bày, trình diễn
d)
vô số, vô kể
33.
message
a)
tin nhắn
b)
trình bày, trình diễn
c)
vô số, vô kể
d)
cuộc triển lãm, cuộc trưng bày
34.
to demonstrate
a)
trình bày, trình diễn
b)
vô số, vô kể
c)
cuộc triển lãm, cuộc trưng bày
d)
triển lãm, trưng bày
35.
countless
a)
vô số, vô kể
b)
cuộc triển lãm, cuộc trưng bày
c)
triển lãm, trưng bày
d)
thuộc về thương mại
36.
exhibition
a)
cuộc triển lãm, cuộc trưng bày
b)
triển lãm, trưng bày
c)
thuộc về thương mại
d)
sự buôn bán
37.
to exhibit
a)
triển lãm, trưng bày
b)
thuộc về thương mại
c)
sự buôn bán
d)
sự phục vụ, dịch vụ
38.
commercial
a)
thuộc về thương mại
b)
sự buôn bán
c)
sự phục vụ, dịch vụ
d)
dịch vụ giao hàng tận nơi
39.
commerce
a)
sự buôn bán
b)
sự phục vụ, dịch vụ
c)
dịch vụ giao hàng tận nơi
d)
đồ nội thất
40.
service
a)
sự phục vụ, dịch vụ
b)
dịch vụ giao hàng tận nơi
c)
đồ nội thất
d)
sự phân phối/ giao tận nơi
41.
delivery
a)
dịch vụ giao hàng tận nơi
b)
đồ nội thất
c)
sự phân phối/ giao tận nơi
d)
khách hàng
42.
furniture
a)
đồ nội thất
b)
sự phân phối/ giao tận nơi
c)
khách hàng
d)
văn phòng phẩm (giấy, bút, …)
43.
delivery
a)
sự phân phối/ giao tận nơi
b)
khách hàng
c)
văn phòng phẩm (giấy, bút, …)
d)
việc đặt hàng văn phòng phẩm
44.
customer
a)
khách hàng
b)
văn phòng phẩm (giấy, bút, …)
c)
việc đặt hàng văn phòng phẩm
d)
liên lạc (bằng điện thoại, …)
45.
stationery
a)
văn phòng phẩm (giấy, bút, …)
b)
việc đặt hàng văn phòng phẩm
c)
liên lạc (bằng điện thoại, …)
d)
cây vợt (cầu lông, …)
46.
stationery order
a)
việc đặt hàng văn phòng phẩm
b)
liên lạc (bằng điện thoại, …)
c)
cây vợt (cầu lông, …)
d)
cây vợt để đánh tennis
47.
to reach (at)
a)
liên lạc (bằng điện thoại, …)
b)
cây vợt (cầu lông, …)
c)
cây vợt để đánh tennis
d)
lừa gạt
48.
racket
a)
cây vợt (cầu lông, …)
b)
cây vợt để đánh tennis
c)
lừa gạt
d)
điện thoại di động
49.
tennis racket
a)
cây vợt để đánh tennis
b)
lừa gạt
c)
máy fax
d)
danh bạ điện thoại
50.
to trick
a)
lừa gạt
b)
sắp xếp, sắp đặt
c)
điện thoại công cộng
d)
máy trả lời tự động