wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

hello

Total questions: 15

Worksheet time: 8mins

Name
Class
Date
1.

Câu 1. 4 x 5 = ?

a)

20

b)

25

c)

9

2.

Câu 2. Tìm Y, biết:

Y + 45 = 60

a)

45

b)

60

c)

15

3.

Câu 3. Số 415 được đọc là:

a)

Bốn một năm

b)

Bốn trăm mười lăm

c)

Bốn trăm mười năm

4.

Câu 4. Thực hiện dãy tính:

0 x 674 + 10

a)

684

b)

0

c)

10

5.

Câu 5. Kim ngắn chỉ số 2. Kim dài chỉ số 1. Hỏi đồng hồ chỉ mấy giờ?

a)

2 giờ

b)

2 giờ 5 phút

c)

1 giờ 10 phút

6.

Câu 6. Tính nhẩm

3 x 0 x 9

a)

27

b)

0

c)

9

7.

Câu 7. 10 x 1 x 3 = ?

a)

10

b)

1

c)

30

8.

Câu 8. Tìm Y, biết:

3 x Y = 18

a)

6

b)

3

c)

4

9.

Câu 9. Mẹ có 4 bút chì. Số bút chì của Lan gấp 3 lần số bút chì của mẹ. Hỏi Lan có bao nhiêu bút chì?

a)

7 bút chì

b)

12 bút chì

c)

8 bút chì

10.

Câu 10. Câu sau đúng hay sai.

23 + 17 > 89

a)

Đúng

b)

Sai

c)

Không có đáp án

11.

Câu sau đúng hay sai.

45 < 5 x 9

a)

Sai

b)

Đúng

c)

Không có đấp án

12.

Tính nhẩm.

234 + 2 x 0

(Con ghi kết quả vào ô trống)

(a)  

13.

Tìm các số tròn chục trong dãy số sau: 56; 23; 90; 87; 10

(con chọn nhiều đáp án)

a)

56

b)

23

c)

90

d)

87

e)

10

14.

Tìm tích của số lớn nhất có một chữ số với 1.

a)

1

b)

9

c)

0

15.

Dãy số sau được sắp xếp theo thứ tự nào?

2; 15; 46; 57; 89; 90.

a)

Giảm dần

b)

Tăng dần

c)

Không đổi