wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Sinh 8. Bài 4 Mô

Total questions: 13

Worksheet time: 7mins

Name
Class
Date
1.

Mô nào là mô thần kinh?

a)
b)
c)
d)
2.

Chức năng của mô biểu bì

a)

Bảo vệ cơ thể

b)

Tiết các chất

c)

Bảo vệ. che chở, hấp thụ, tiết các chất

3.

Mô cơ giúp gì cho cơ thể?

a)

vận động

b)

nâng đỡ

c)

co giãn

d)

bài tiết

4.

Chức năng của mô thần kinh là gì?

a)

Bảo vệ. che chở, hấp thụ, tiết các chất

b)

Nâng đỡ, liên kết các cơ quan

c)

Co giãn

d)

Tiếp nhận kích thích, xử lý thông tin và điều khiển sự hoạt động của các cơ quan trả lời các kích thích từ môi trường

5.

Mô liên kết có chức năng là gì?

a)

Liên kết các cơ quan

b)

Nâng đỡ

c)

Nâng đỡ, liên kết các cơ quan

d)

Vận động

6.

Khi nói về mô, nhận định nào dưới đây là đúng?

a)

Các tế bào trong một mô không phân bố tập trung mà nằm rải rác khắp cơ thể

b)

Chưa biệt hóa về cấu tạo và chức năng

c)

Gồm những tế bào đảm nhiệm những chức năng khác nhau

d)

Gồm những tế bào có cấu tạo giống nhau

7.

Trong cơ thể người có mấy loại mô chính?

a)

2 loại

b)

3 loại

c)

4 loại

d)

5 loại

8.

Loại mô nào xuất hiện ở thành tim?

a)

Mô cơ tim

b)

Mô thần kinh

c)

Mô cơ vân

d)

Mô cơ trơn

9.

Máu được xếp vào loại mô gì?

a)

Mô thần kinh

b)

Mô cơ

c)

Mô liên kết

d)

Mô biểu bì

10.

Nơron là tên gọi khác của

a)

tế bào cơ vân

b)

tế bào thần kinh

c)

tế bào thần kinh đệm

d)

tế bào xương

11.

Tế bào được cấu tạo gồm:

a)

Màng sinh chất

b)

Nhân tế bào

c)

Tế bào chất

d)

Tất cả các đáp án trên

12.

Trong cơ thể người, loại mô nào có chức năng nâng đỡ và là cầu nối giữa các cơ quan?

a)

Mô cơ

b)

Mô thần kinh

c)

Mô biểu bì

d)

Mô liên kết

13.

Mô cơ có chức năng:

a)

Bảo vệ và nâng đỡ

b)

Bảo vệ và co giãn tạo nên sự vận động, tạo nhiệt cho cơ thể.

c)

Tiếp nhận và trả lời các kích thích

d)

Bảo vệ, hấp thụ, bài tiết