wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Hóa 10. 1

Total questions: 20

Worksheet time: 10mins

Name
Class
Date
1.

Câu 1: Cho các phát biểu sau:

(a) Trong bảng tuần hoàn, các nguyên tố được sắp xếp theo chiều tăng dần của khối lượng nguyên tử;

(b) Chu kì 5 có 32 nguyên tố;

(c) Các nguyên tố cùng nhóm A thì có cùng số electron lớp ngoài cùng trong nguyên tử;

(d) Các electron hóa trị của các nguyên tố thuộc nhóm IA, IIA là electron p.

Số phát biểu không đúng là

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

2.

Các nguyên tố thuộc cùng một nhóm A có tính chất hóa học tương tự nhau vì nguyên tử của các nguyên tố này có cùng

a)

số electron.

b)

số lớp electron.

c)

số electron lớp ngoài cùng.

d)

cùng số proton.

3.

Phát biểu nào sau đây về bảng tuần hoàn không đúng?

a)

Các nguyên tố được sắp xếp theo chiều tăng dần điện tích hạt nhân.

b)

Các nguyên tố có số electron hóa trị trong nguyên tử như nhau được xếp thành một cột.

c)

Các nguyên tố có cùng số electron lớp ngoài cùng trong nguyên tử được xếp thành một hàng.

d)

Số thứ tự của ô nguyên tố đúng bằng số hiệu nguyên tử của nguyên tố đó.

4.

Khối các nguyên tố thuộc nhóm B gồm

a)

nguyên tố s.

b)

nguyên tố s và p.

c)

nguyên tố d và f.

d)

nguyên tố p.

5.

Nguyên tử kali (Z = 19) có số lớp electron là

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

6.

Các nguyên tố thuộc nhóm IIIA là nguyên tố

a)

s

b)

p

c)

d

d)

f

7.

Nguyên tố X có cấu hình electron nguyên tử thu gọn là [Ne]3s23p3. Vị trí của X trong bảng tuần hoàn là

a)

chu kì 3, nhóm IIIA.

b)

chu kì 4, nhóm VA.

c)

chu kì 3, nhóm VA.

d)

chu kì 5, nhóm IIIA.

8.

Nguyên tử của nguyên tố X có cấu hình electron là 1s22s22p63s23p63d74s2. Trong bảng tuần hoàn, X thuộc

a)

chu kỳ 4, nhóm IIA.

b)

chu kỳ 4, nhóm VIIB.

c)

chu kỳ 4, nhóm IIB.

d)

chu kỳ 4, nhóm VIIIB.

9.

Cấu hình electron nguyên tử của nguyên tố X thuộc chu kì 3, nhóm VIIA là

a)

1s22s22p63s23p6.

b)

1s22s22p63s23p5.

c)

1s22s22p63s23p3.

d)

1s22s22p63s23p5

10.

Nguyên tố ở chu kì 4, nhóm VIB có cấu hình electron hóa trị là

a)

3d54s1.

b)

3d44s2.

c)

4s24p4.

d)

4s24p6.

11.

Nguyên tử clo khi nhận electron trở thành

a)

cation Cl+.

b)

cation Cl.

c)

anion Cl.

d)

anion Cl+.

12.

Nguyên tử Ca (Z=20) có xu hướng tạo ra ion nào sau đây?

a)

Ca+.

b)

Ca2+.

c)

Ca-.

d)

Ca2-.

13.

Ion X2- có cấu hình electron của khí hiếm Ar (Z=18). Số hiệu nguyên tử của nguyên tố X là

a)

12

b)

20

c)

8

d)

16

14.

Ion Y2+ có cấu hình electron lớp ngoài cùng là 3s23p6. Vị trí của Y trong bảng tuần hoàn là

a)

chu kỳ 4, nhóm IIA.

b)

chu kỳ 3, nhóm IIA.

c)

chu kỳ 4, nhóm VIA.

d)

chu kỳ 3, nhóm VIA.

15.

Nguyên tố nào sau đây có tính chất tương tự Na (Z=11)?

a)

X (Z=19).

b)

Y (Z=20).

c)

T (Z=24).

d)

M (Z=21).

16.

Cấu hình electron của nguyên tử nguyên tố X là [Ne]3s23p2. Số hiệu nguyên tử của nguyên tố X là

a)

12

b)

6

c)

14

d)

22

17.

Hai nguyên tố X và Y kế tiếp trong một chu kì có tổng số proton là 27. Vị trí của X và Y trong bảng tuần hoàn là:

a)

thuộc chu kì 3, X nhóm IIIA, Y nhóm IVA.

b)

thuộc chu kì 3, X nhóm IA, Y nhóm IIA.

c)

thuộc chu kì 4, X nhóm IIIA, Y nhóm IVA.

d)

thuộc chu kì 4, X nhóm IA, Y nhóm IIA.

18.

Cặp nguyên tố nào sau đây cùng thuộc một chu kì?

a)

F (Z=9) và Mg (Z=12).

b)

Mg (Z=12) và Ca (Z=20).

c)

Ca (Z=20) và Fe (Z=26).

d)

Ar (Z=18) và K (Z=19).

19.

Hai nguyên tố X và Y đứng kế tiếp nhau trong cùng một nhóm của bảng tuần và có tổng số đơn vị điện tích hạt nhân là 24 (giả sử ZX < ZY). Vị trí của X là

a)

chu kì 2, nhóm IIIA.

b)

chu kì 3, nhóm IIIA.

c)

chu kì 2, nhóm VIA.

d)

chu kì 3, nhóm VIA.

20.

Một nguyên tố thuộc nhóm VIA có tổng số các hạt cơ bản trong nguyên tử là 24. Cấu hình electron nguyên tử của nguyên tố đó là

a)

1s22s22p3.

b)

1s22s22p5.

c)

1s22s22p4.

d)

1s22s22p6.