wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn tập bài 6

Total questions: 27

Worksheet time: 35mins

Name
Class
Date
1.

"Mùa thu năm nay là vào tháng mấy"

a)

Jīn nián qiū tiān shì jǐ ge yuè

b)

Jīn nián de qiū tiān shì jǐ yuè

c)

Qiū tiān de jīnnián shì jǐ yuè

d)

Qiū tiān jīnnián shì jǐ ge yuè

2.

"Yī diǎn" là 1 chút chỉ về số lượng đúng hay sai

a)

Duì

b)

Cuò

3.

“”CN tuần tới ngày 19/9 tôi đi du lịch“”

a)

9 yuè 19 hào xià lǐbài tiān wǒ qù lǚxíng

b)

Wǒ qù lǚxíng xià lǐbài tiān 9 yuè 19 hào

c)

Xià lǐbài tiān 9 yuè 19 hào wǒ qù lǚxíng

d)

Wǒ qù lǚxíng xià 9 yuè 19 hào lǐbài tiān

4.

”Anh ấy là ngày hôm qua làm bài tập”

(a)  

5.

Thật xin lỗi! Bạn đợi tôi mấy tiếng rồi

a)

Zhēn bàoqiàn, nǐ děng wǒ jǐ gè xiǎoshí le

b)

Hěn duìbùqǐ, nǐ děng wǒ jǐ gè xiǎoshí le

c)

Hěn bàoqiàn, nǐ děng wǒ jǐ diǎn le

d)

Zhēn bù hǎoyìsi, nǐ děng wǒ jǐ gè xiǎoshí le

6.

Làm phiền bạn rồi. Tôi mời bạn đi ăn trưa nha

a)

Máfan nǐ le!Wǒ qǐng nǐ chī zǎo fàn ba

b)

Máfan nǐ le! Wǒ qǐng nǐ chī zhōng fàn ba

c)

Máfan nǐ le!Wǒ qǐng nǐ chī wǎn fàn ba

d)

Máfan nǐ le! Wǒ qǐng nǐ chī wǔ fàn ba

7.

Thứ 7 tuần này bạn có thời gian (rảnh) không

(a)  

8.

Đây là sách bạn mới mua đúng không

a)

Zhè gè shì nǐ mǎi de shū duì ma

b)

Zhè shì nǐ xīn mǎi de shū ma

c)

Zhè gè shì nǐ xīn shū duì ma

d)

Zhè shì nǐ xīn mǎi de shū duì ma

9.

Cái xe mới này là của anh ấy, còn cái cũ kia là của tôi

a)

Zhè liàng xīn de chē shì tā de chē,Nà liàng jiù de shì wǒ de

b)

Zhè gè xīn de chē shì tā de,Nà gè jiù de chē shì wǒ de

c)

Zhè liàng xīn de chē shì tā de,Nà liàng jiù de shì wǒ de

d)

Zhè gè xīn de chē shì tā de,Nà gè jiù de shì wǒ de

10.

Tết trung thu của Trung quốc là vào ngày mấy tháng mấy

(a)  

11.

"Thật ngại quá, bạn có thể nói chậm lại 1 chút không"

a)

Bù hǎo yì si, nǐ kě yǐ dà shēng yī diǎn ma

b)

Bù hǎo yì si, nǐ kě yǐ shuō màn yī diǎn ma

c)

Zhēn bù hǎo yì si, nǐ kě yǐ shuō màn yī diǎn ma

d)

Duì bù qǐ, nǐ shuō màn yī diǎn hǎo ma

12.

"Tā yéye jīn nián duō dà suì shu le"
Dịch câu này ra tiếng Việt

(a)  

13.

Cho hỏi số điện thoại của công ty là số bao nhiêu

a)

Qǐng wèn, gōng sī de diàn huà hào mǎ shì duō shǎo

b)

Gōng sī de shǒu jī hào mǎ shì duō shǎo

c)

Gōng sī de diàn huà hào mǎ shì duō shǎo

d)

Qǐng wèn, gōng sī de shǒu jī hào mǎ shì duō shǎo

14.

"9.650.000" đọc như thế nào

a)

Jiǔ shí liù wǔ shí wàn

b)

Jiǔ shí liù wàn wǔ qiān

c)

Jiǔ qiān liù bǎi wǔ shí wàn

d)

Jiǔ bǎi liù shí wǔ wàn

15.

"Tôi không phải đi ngủ lúc 11h"

a)

Wǒ bù shuì jiào 11 diǎn de

b)

Wǒ bù shì 11 diǎn shuì jiào de

c)

Wǒ bù shì 11 diǎn shuì de

d)

Wǒ méi yǒu 11 diǎn shuì jiào de

16.

Các câu sử dụng "zǒu & qù" nào dưới đây đúng ngữ pháp

a)

Wǒ zǒu a

b)

Wǒ qù a

c)

Wǒ zǒu gōng yuán

d)

Wǒ qù shū diàn

17.

Bạn mỗi ngày thức dậy lúc mấy giờ

(a)  

18.

"Cuối tuần bạn thường làm gì"

a)

Zhōu mò nǐ cháng gàn ma

b)

Xīng qi tiān nǐ cháng zuò shén me

c)

Zhōu mò nǐ cháng zuò shén me

d)

Xīng qi tiān nǐ cháng gàn ma

19.

“Chúng ta nên chấp nhận lời xin lỗi của họ”

a)

Wǒmen yīng gāi jiē shòu tāmen de dào qiàn

b)

Wǒmen yīng gāi jiē shòu tāmen de bào qiàn

c)

Wǒmen gāi jiē shòu tāmen de dào qiàn

d)

Wǒmen gāi jiē shòu tāmen de bào qiàn

20.

"Tôi là 7h sáng ngày hôm qua đi làm"

(a)  

21.

“Wǔ shí liù wàn” bằng bao nhiêu tiền Việt

(a)  

22.

Họ ngồi trên xe mấy tiếng rồi?

a)

Tāmen zài chē shàng jǐ xiǎo shí le

b)

Tāmen zài chē shàng jǐ gè xiǎo shí le

c)

Tāmen zuò zài chē shàng jǐ gè xiǎo shí le

d)

Tāmen zuò zài chē shàng jǐ diǎn le

23.

Tuần tới sếp sắp xếp cho tôi tăng ca 10 tiếng

a)

Xià lǐ bài lǎo bǎn gěi wǒ ān pái jiā shí gè xiǎo shí bān

b)

Xià lǐ bài lǎo bǎn gěi wǒ ān pái jiā bān shí gè xiǎo shí

c)

Xià gè lǐ bài lǎo bǎn gěi wǒ ān pái jiā shí diǎn zhōng bān

d)

Xià gè lǐ bài lǎo bǎn gěi wǒ ān pái jiā bān shí diǎn zhōng

24.

Quyển sách tuần trước tôi mượn ở thư viện đọc rất hay

a)

Wǒ xià gè xīng qi zài shū yuàn jiè de shū hěn hǎo kàn

b)

Wǒ shàng gè xīng qi zài shū yuàn jiè de shū hěn hǎo kàn

c)

Wǒ shàng xīng qi zài shū diàn mài de shū hěn hǎo kàn

d)

Wǒ xià xīng qi zài shū diàn jiè de shū hěn hǎo kàn

25.

Chúng tôi đã đi bộ nửa tiếng rồi

(a)  

26.

Đây là bộ phim gần đây tôi rất thích xem

a)

Zhè shì diàn yǐng wǒ zuì jìn xǐ huān kàn de

b)

Zhè bù diàn yǐng wǒ zuì jìn xǐ huān kàn de

c)

Zhè shì zuì jìn wǒ hěn xǐ huān kàn de bù diàn yǐng

d)

Zhè shì wǒ zuì jìn hěn xǐ huān kàn de bù diàn yǐng

27.

Bạn ở công ty mấy giờ ăn cơm trưa

a)

Nǐ zài gōng sī jǐ diǎn chī wǔ fàn

b)

Nǐ jǐ diǎn zài gōng sī chī wǔ fàn

c)

Nǐ jǐ diǎn zài gōngsī chī zhōng fàn

d)

Nǐ gōngsī jǐ diǎn chī wǔ fàn