Font size
WorksheetsÔn tập bài 6
Total questions: 27
Worksheet time: 35mins
"Mùa thu năm nay là vào tháng mấy"
Jīn nián qiū tiān shì jǐ ge yuè
Jīn nián de qiū tiān shì jǐ yuè
Qiū tiān de jīnnián shì jǐ yuè
Qiū tiān jīnnián shì jǐ ge yuè
"Yī diǎn" là 1 chút chỉ về số lượng đúng hay sai
Duì
Cuò
“”CN tuần tới ngày 19/9 tôi đi du lịch“”
9 yuè 19 hào xià lǐbài tiān wǒ qù lǚxíng
Wǒ qù lǚxíng xià lǐbài tiān 9 yuè 19 hào
Xià lǐbài tiān 9 yuè 19 hào wǒ qù lǚxíng
Wǒ qù lǚxíng xià 9 yuè 19 hào lǐbài tiān
”Anh ấy là ngày hôm qua làm bài tập”
(a)
Thật xin lỗi! Bạn đợi tôi mấy tiếng rồi
Zhēn bàoqiàn, nǐ děng wǒ jǐ gè xiǎoshí le
Hěn duìbùqǐ, nǐ děng wǒ jǐ gè xiǎoshí le
Hěn bàoqiàn, nǐ děng wǒ jǐ diǎn le
Zhēn bù hǎoyìsi, nǐ děng wǒ jǐ gè xiǎoshí le
Làm phiền bạn rồi. Tôi mời bạn đi ăn trưa nha
Máfan nǐ le!Wǒ qǐng nǐ chī zǎo fàn ba
Máfan nǐ le! Wǒ qǐng nǐ chī zhōng fàn ba
Máfan nǐ le!Wǒ qǐng nǐ chī wǎn fàn ba
Máfan nǐ le! Wǒ qǐng nǐ chī wǔ fàn ba
Thứ 7 tuần này bạn có thời gian (rảnh) không
(a)
Đây là sách bạn mới mua đúng không
Zhè gè shì nǐ mǎi de shū duì ma
Zhè shì nǐ xīn mǎi de shū ma
Zhè gè shì nǐ xīn shū duì ma
Zhè shì nǐ xīn mǎi de shū duì ma
Cái xe mới này là của anh ấy, còn cái cũ kia là của tôi
Zhè liàng xīn de chē shì tā de chē,Nà liàng jiù de shì wǒ de
Zhè gè xīn de chē shì tā de,Nà gè jiù de chē shì wǒ de
Zhè liàng xīn de chē shì tā de,Nà liàng jiù de shì wǒ de
Zhè gè xīn de chē shì tā de,Nà gè jiù de shì wǒ de
Tết trung thu của Trung quốc là vào ngày mấy tháng mấy
(a)
"Thật ngại quá, bạn có thể nói chậm lại 1 chút không"
Bù hǎo yì si, nǐ kě yǐ dà shēng yī diǎn ma
Bù hǎo yì si, nǐ kě yǐ shuō màn yī diǎn ma
Zhēn bù hǎo yì si, nǐ kě yǐ shuō màn yī diǎn ma
Duì bù qǐ, nǐ shuō màn yī diǎn hǎo ma
"Tā yéye jīn nián duō dà suì shu le"
Dịch câu này ra tiếng Việt
(a)
Cho hỏi số điện thoại của công ty là số bao nhiêu
Qǐng wèn, gōng sī de diàn huà hào mǎ shì duō shǎo
Gōng sī de shǒu jī hào mǎ shì duō shǎo
Gōng sī de diàn huà hào mǎ shì duō shǎo
Qǐng wèn, gōng sī de shǒu jī hào mǎ shì duō shǎo
"9.650.000" đọc như thế nào
Jiǔ shí liù wǔ shí wàn
Jiǔ shí liù wàn wǔ qiān
Jiǔ qiān liù bǎi wǔ shí wàn
Jiǔ bǎi liù shí wǔ wàn
"Tôi không phải đi ngủ lúc 11h"
Wǒ bù shuì jiào 11 diǎn de
Wǒ bù shì 11 diǎn shuì jiào de
Wǒ bù shì 11 diǎn shuì de
Wǒ méi yǒu 11 diǎn shuì jiào de
Các câu sử dụng "zǒu & qù" nào dưới đây đúng ngữ pháp
Wǒ zǒu a
Wǒ qù a
Wǒ zǒu gōng yuán
Wǒ qù shū diàn
Bạn mỗi ngày thức dậy lúc mấy giờ
(a)
"Cuối tuần bạn thường làm gì"
Zhōu mò nǐ cháng gàn ma
Xīng qi tiān nǐ cháng zuò shén me
Zhōu mò nǐ cháng zuò shén me
Xīng qi tiān nǐ cháng gàn ma
“Chúng ta nên chấp nhận lời xin lỗi của họ”
Wǒmen yīng gāi jiē shòu tāmen de dào qiàn
Wǒmen yīng gāi jiē shòu tāmen de bào qiàn
Wǒmen gāi jiē shòu tāmen de dào qiàn
Wǒmen gāi jiē shòu tāmen de bào qiàn
"Tôi là 7h sáng ngày hôm qua đi làm"
(a)
“Wǔ shí liù wàn” bằng bao nhiêu tiền Việt
(a)
Họ ngồi trên xe mấy tiếng rồi?
Tāmen zài chē shàng jǐ xiǎo shí le
Tāmen zài chē shàng jǐ gè xiǎo shí le
Tāmen zuò zài chē shàng jǐ gè xiǎo shí le
Tāmen zuò zài chē shàng jǐ diǎn le
Tuần tới sếp sắp xếp cho tôi tăng ca 10 tiếng
Xià lǐ bài lǎo bǎn gěi wǒ ān pái jiā shí gè xiǎo shí bān
Xià lǐ bài lǎo bǎn gěi wǒ ān pái jiā bān shí gè xiǎo shí
Xià gè lǐ bài lǎo bǎn gěi wǒ ān pái jiā shí diǎn zhōng bān
Xià gè lǐ bài lǎo bǎn gěi wǒ ān pái jiā bān shí diǎn zhōng
Quyển sách tuần trước tôi mượn ở thư viện đọc rất hay
Wǒ xià gè xīng qi zài shū yuàn jiè de shū hěn hǎo kàn
Wǒ shàng gè xīng qi zài shū yuàn jiè de shū hěn hǎo kàn
Wǒ shàng xīng qi zài shū diàn mài de shū hěn hǎo kàn
Wǒ xià xīng qi zài shū diàn jiè de shū hěn hǎo kàn
Chúng tôi đã đi bộ nửa tiếng rồi
(a)
Đây là bộ phim gần đây tôi rất thích xem
Zhè shì diàn yǐng wǒ zuì jìn xǐ huān kàn de
Zhè bù diàn yǐng wǒ zuì jìn xǐ huān kàn de
Zhè shì zuì jìn wǒ hěn xǐ huān kàn de bù diàn yǐng
Zhè shì wǒ zuì jìn hěn xǐ huān kàn de bù diàn yǐng
Bạn ở công ty mấy giờ ăn cơm trưa
Nǐ zài gōng sī jǐ diǎn chī wǔ fàn
Nǐ jǐ diǎn zài gōng sī chī wǔ fàn
Nǐ jǐ diǎn zài gōngsī chī zhōng fàn
Nǐ gōngsī jǐ diǎn chī wǔ fàn
