wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

HÌNH TAM GIÁC - HÌNH VUÔNG - HÌNH LỤC GIÁC ĐỀU.

Total questions: 11

Worksheet time: 8mins

Name
Class
Date
1.

Hình nào dưới đây là hình tam giác đều?

a)

Hình a và hình b

b)

Hình a

c)

Hình b

d)

Hình b và hình c

2.

Cho tam giác đều ABC. Khẳng định nào sau đây là đúng?

a)

AB>BC>CAAB>BC>CA

b)

AB<BC<CAAB<BC<CA

c)

AB=AC>BCAB=AC>BC

d)

AB=BC=ACAB=BC=AC

3.

Cho tam giác đều ABC. Khẳng định nào sau đây là SAI?

a)

AB=BC=CAAB=BC=CA

b)

ABC=CAB=BCA\angle ABC=\angle CAB=\angle BCA

c)

ABC+BCA+CAB=180°\angle ABC+\angle BCA+\angle CAB=180\degree

d)

ABC=ACB>BAC=60°\angle ABC=\angle ACB>\angle BAC=60\degree

4.

Hình nào dưới đây là hình tam giác đều?

a)
b)
c)
d)
5.

Hình nào sau đây là hình vuông?

a)
b)
c)
d)
6.

Cho hình vuông ABCD . Khẳng định nào sau đây là SAI.

a)

AB=BC=CD=DAAB=BC=CD=DA

b)

A=B=C=D\angle A=\angle B=\angle C=\angle D

c)

AC=BDAC=BD

d)

AC=AB+BCAC=AB+BC

7.

Cho hình vuông ABCD. Hai đường chéo AC và BD cắt nhau tại O. Khẳng định nào sau đây là SAI?

a)

A=B=C=D=90°\angle A=\angle B=\angle C=\angle D=90\degree

b)

A+B+C+D=360°\angle A+\angle B+\angle C+\angle D=360\degree

c)

OA=OB=OC=ODOA=OB=OC=OD

d)

OA=OB=OC=OD=2ACOA=OB=OC=OD=2AC

8.

Các đường chéo chính của hình lục giác đều ABCDEF là:

a)

 AB;CD;EFAB;CD;EF  

b)

 AD;BE;CFAD;BE;CF  

c)

 AF;ED;CBAF;ED;CB  

d)

 AE;EC;CAAE;EC;CA  

9.

Các đường chéo phụ của hình lục giác đều ABCDEF là:

a)

AC;BD;CE;DF;EA;FBAC;BD;CE;DF;EA;FB

b)

AD;BE;CF;AE;BD;ECAD;BE;CF;AE;BD;EC

c)

AB;BC;CD;DE;EF;FAAB;BC;CD;DE;EF;FA

d)

AC;ED;FBAC;ED;FB

10.

Cho hình lục giác đều ABCDEF . Khẳng định nào sau đây là sai?

a)

AB=BC=CD=DE=EF=FAAB=BC=CD=DE=EF=FA

b)

A=B=C=D=E=F\angle A=\angle B=\angle C=\angle D=\angle E=\angle F

c)

AD=BE=CFAD=BE=CF

d)

A=B=C=90°;\angle A=\angle B=\angle C=90\degree;

11.

Sáu hình tam giác đều ghép lại thành một hình lục giác đều. Trong số đó có là những tam giác?

a)

 ΔABO;ΔBCO;ΔCDO\Delta ABO;\Delta BCO;\Delta CDO 

b)

 ΔABC;ΔBCD;ΔCDE\Delta ABC;\Delta BCD;\Delta CDE 

c)

 ΔDEA;ΔEFB;ΔFAC\Delta DEA;\Delta EFB;\Delta FAC 

d)

 ΔDOF;ΔEOA;ΔFOB\Delta DOF;\Delta EOA;\Delta FOB