wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn tập lớp 8

Total questions: 23

Worksheet time: 12mins

Name
Class
Date
1.

Nguyên tử có cấu tạo gồm lớp vỏ electron và (a)  

2.

Nguyên tử Na có 11 electron và có nguyên tử khối là 23. Số proton trong hạt nhân nguyên tử Na là

a)

11

b)

12

c)

10

d)

23

3.

Nguyên tử Oxi có 8 electron. Điện tích hạt nhân của nguyên tử Oxi là

a)

8

b)

8+

c)

8-

d)

+8

4.

Trong các chất sau: Na2O, CO2, SO2, CaO, CuO, Al2O3. Các chất là oxit axit là

(a)  

5.

Hóa trị của nguyên tố Mn trong hợp chất MnO2 là

(a)  

6.

Công thức hóa học của natri hidroxit là

a)

Na2O

b)

Na2CO3

c)

NaOH

d)

NaCl

7.

Cho công thức hóa học của một sô chất sau: Cl2, O2, CuO, NaOH, Fe, H2SO4, AlCl3. Số đơn chất và hợp chất là:

a)

2 đơn chất và 5 hợp chất.

b)

4 đơn chất và 3 hợp chất.

c)

3 đơn chất và 4 hợp chất.

d)

5 đơn chất và 2 hợp chất.

8.

Dãy gồm các chất là oxit:

a)

Na2O, HCl.

b)

P2O5, NaOH.

c)

CaO, Fe2O3.

d)

SO3, H2SO4

9.

Dãy gồm các chất là bazo:

a)

KOH, HNO3.

b)

NaOH, KOH.

c)

KOH, Na2O.

d)

KOH, CaO

10.

Dãy gồm các chất là axit:

a)

HCl, H2SO4.

b)

H2SO4, H2O.

c)

HCl, NaOH.

d)

H2SO4, Na2CO3

11.

Dãy gồm các chất là muối:

a)

CuSO4, Mg(OH)2.

b)

Ca(HCO3)2, HCl.

c)

ZnSO4, HNO3.

d)

NaHCO3, CaCl2

12.

Tên gọi của NaHCO3 là:

a)

Natri cacbonat.

b)

Natri cacbonic.

c)

Natri hidrocacbonat.

d)

Natri cacbua.

13.
Biết Ba(II) và NO3(I) vậy công thức hóa học đúng là
a)
BaNO3.
b)
Ba2NO3.
c)
Ba3NO3.
d)
Ba(NO3)2.
14.

Trong số các chất sau, chất nào làm quỳ tím hóa đỏ

a)

H2O.

b)

HCl.

c)

NaOH.

d)

Cu.

15.

Oxit bắt buộc phải có nguyên tố

a)

oxi.

b)

hiđro.

c)

clo.

d)

lưu huỳnh.

16.

Chất dùng để điều chế oxi trong phòng thí nghiệm là

a)

K2MnO4

b)

CaCO3

c)

H2O

d)

KClO3

17.

Thành phần các chất trong không khí gồm:

a)

91% nitơ, 8% oxi, 1% các chất khác

b)

50% nitơ, 50% oxi

c)

21% oxi, 78% nitơ, 1% các chất khác

d)

9% nitơ, 90% oxi, 1% các chất khác

18.

Oxit nào sau đây là oxit axit?

a)

CuO

b)

CO2

c)

Na2O

d)

CaO

19.

Cho các oxit P2O5, CaO, CuO, BaO, MgO, P2O3. Các oxit bazơ gồm:

a)

CaO, MgO, BaO, CuO

b)

BaO, CaO, P2O3

c)

P2O3, P2O5, CuO

d)

CuO, CaO, MgO, P2O5

20.

Khí oxi nặng hơn không khí bao nhiêu lần?

a)

1,1 lần

b)

0,55 lần

c)

0,90625 lần

d)

1,8125 lần

21.

Tính chất nào sau đây không có ở hiđro?

a)

Nặng hơn không khí.

b)

Nhẹ nhất trong các chất khí.

c)

Không màu.

d)

Tan rất ít trong nước.

22.

Khí nhẹ nhất trong các khí sau là

a)

CO.

b)

O2.

c)

H2.

d)

CO2.

23.

Cho các phản ứng sau, phản ứng nào không phải phản ứng thế?

a)

Fe + 2HCl → FeCl2 + H2

b)

Fe + CuSO4 → FeSO4 + Cu

c)

H2SO4 + BaCl2 → BaSO4 + HCl

d)

Al + CuO → Cu + Al2O3