wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn tập đầu năm

Total questions: 23

Worksheet time: 12mins

Name
Class
Date
1.

CTHH của H và nhóm nguyên tử (SO4) là:

a)

HSO4

b)

H2SO4

c)

H(SO4)2

d)

H(SO4)

2.

Hóa trị của nhóm nguyên tử (NO3) trong CTHH: HNO3 là gì ?

a)

1

b)

I

c)

2

d)

II

3.

Có các chất: O2, Al, NO2, CO2, Cl2, N2, FeO, H2 số các công thức đơn chất và hợp chất là

a)

5 đơn chất và 3 hợp chất

b)

6 hợp chất và 2 đơn chất

c)

4 hợp chất và 4 đơn chất

d)

3 đơn chất và 5 hợp chất

4.

Chọn công thức tính nồng độ mol của chất tan trong dung dịch

a)

CM=n.V

b)

CM = n.22,4

c)
d)
5.

Phản ứng Fe + 2HCl  \rightarrow   FeCl2 + H2FeCl_2\ +\ H_2   thuộc loại phản ứng

a)

Hóa hợp

b)

Thế

c)

Phân hủy

d)

Không xác định được

6.

Trong công thức FeCl3, Fe có hóa trị là bao nhiêu ?

a)

II

b)

III

c)

I

d)

IV

7.

Nguyên tử có cấu tạo gồm lớp vỏ electron và (a)  

8.

Nguyên tử Na có 11 electron và có nguyên tử khối là 23. Số proton trong hạt nhân nguyên tử Na là

a)

11

b)

12

c)

10

d)

23

9.

Nguyên tử Oxi có 8 electron. Điện tích hạt nhân của nguyên tử Oxi là

a)

8

b)

8+

c)

8-

d)

+8

10.

Hóa trị của nguyên tố Mn trong hợp chất MnO2 là

(a)  

11.

Cho công thức hóa học của một sô chất sau: Cl2, O2, CuO, NaOH, Fe, H2SO4, AlCl3. Số đơn chất và hợp chất là:

a)

2 đơn chất và 5 hợp chất.

b)

4 đơn chất và 3 hợp chất.

c)

3 đơn chất và 4 hợp chất.

d)

5 đơn chất và 2 hợp chất.

12.

Dãy gồm các chất là oxit:

a)

Na2O, HCl.

b)

P2O5, NaOH.

c)

CaO, Fe2O3.

d)

SO3, H2SO4

13.

Dãy gồm các chất là bazo:

a)

KOH, HNO3.

b)

NaOH, KOH.

c)

KOH, Na2O.

d)

KOH, CaO

14.

Dãy gồm các chất là axit:

a)

HCl, H2SO4.

b)

H2SO4, H2O.

c)

HCl, NaOH.

d)

H2SO4, Na2CO3

15.

Dãy gồm các chất là muối:

a)

CuSO4, Mg(OH)2.

b)

Ca(HCO3)2, HCl.

c)

ZnSO4, HNO3.

d)

NaHCO3, CaCl2

16.

Tên gọi của NaHCO3 là:

a)

Natri cacbonat.

b)

Natri cacbonic.

c)

Natri hidrocacbonat.

d)

Natri cacbua.

17.
Biết Ba(II) và NO3(I) vậy công thức hóa học đúng là
a)
BaNO3.
b)
Ba2NO3.
c)
Ba3NO3.
d)
Ba(NO3)2.
18.

Oxit bắt buộc phải có nguyên tố

a)

oxi.

b)

hiđro.

c)

clo.

d)

lưu huỳnh.

19.

Chất dùng để điều chế oxi trong phòng thí nghiệm là

a)

K2MnO4

b)

CaCO3

c)

H2O

d)

KClO3

20.

Thành phần các chất trong không khí gồm:

a)

91% nitơ, 8% oxi, 1% các chất khác

b)

50% nitơ, 50% oxi

c)

21% oxi, 78% nitơ, 1% các chất khác

d)

9% nitơ, 90% oxi, 1% các chất khác

21.

Oxit nào sau đây là oxit axit?

a)

CuO

b)

CO2

c)

Na2O

d)

CaO

22.

Cho các oxit P2O5, CaO, CuO, BaO, MgO, P2O3. Các oxit bazơ gồm:

a)

CaO, MgO, BaO, CuO

b)

BaO, CaO, P2O3

c)

P2O3, P2O5, CuO

d)

CuO, CaO, MgO, P2O5

23.

Khí oxi nặng hơn không khí bao nhiêu lần?

a)

1,1 lần

b)

0,55 lần

c)

0,90625 lần

d)

1,8125 lần