wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Một số dụng cụ đo trong phòng thực hành

Total questions: 10

Worksheet time: 60secs

Name
Class
Date
1.

Đâu không phải dụng cụ đo chiều dài?

a)

A.Thước cuộn

b)

B.Thước dây

c)

C.Nhiệt kế

d)

D. Thước kẻ.

2.

Cách đọc và ghi kết quả nào sau đây là đúng khi đo thể tích chất lỏng trong bình chia độ?

a)

A. Đọc và ghi kết quả đo theo vạch chia cao nhất trong bình chia độ.

b)

B. Đọc và ghi kết quả đo theo vạch chia thấp nhất trong bình chia độ.

c)

C. Đọc và ghi kết quả đo theo vạch chia gần nhất với độ cao mực chất lỏng trong bình.

d)

D.Đọc và ghi kết quả theo vạch chia thấp hơn với độ cao mực chất lỏng trong bình.

3.

Đâu là dụng cụ dùng để đo nhiệt độ?

a)

A. Thước dây.

b)

B. Thước cuộn.

c)

C. Nhiệt kế.

d)

D. Đồng hồ bấm giây.

4.

Đâu là dụng cụ đo khối lượng?

a)

A. Cân điện tử.

b)

B. Đồng hồ bấm giây.

c)

C. Lực kế.

d)

D. Nhiệt kế.

5.

Dụng cụ đo thể tích chất lỏng là

a)

A. Cân điện tử.

b)

B. Đồng hồ bấm giây.

c)

C. Ống chia độ.

d)

Nhiệt kế.

6.

Dụng cụ nào không được dùng để đo thể tích chất lỏng?

a)

A. Ống chia độ.

b)

B. Cốc chia độ.

c)

C. Nhiệt kế.

d)

Pipet

7.

Khi cân một lượng chất rất nhỏ, cần độ chính xác cao, ta dùng

a)

A. Cân điện tử.

b)

B. Cân đồng hồ.

c)

Nhiệt kế.

d)

Thước kẹp.

8.

Điều gì xảy ra khi đo thể tích chất lỏng bằng bình chia độ, đặt bình chia độ không thẳng đứng?

a)

A.Không ảnh hưởng đến kết quả đo

b)

B.Đọc sai kết quả đo

c)

C.Không nhìn thấy lượng chất lỏng trong bình

d)

D.Cả ba trường hợp đều có thể xảy ra

9.

Công dụng cụ thể của pipet là:

a)

A.Đo thể tích chất lỏng hay dung dịch với lượng lớn hơn ống chia độ.

b)

B.Dùng để đo trọng lượng hoặc tính toán khối lượng của vật, độ đo chính xác hơn cân đồng hồ

c)

C.Được dùng để đo thể tích chất lỏng lớn

d)

D.Dùng để vận chuyển một thể tích chất lỏng, đây là dụng cụ thông dụng trong phòng thí nghiệm hóa học, sinh học, y học.

10.

Đây là dụng cụ nào?

a)

A. Cân điện tử.

b)

B. Cân đồng hồ.

c)

C. Cốc đong.

d)

D. Thước dây.