wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

toán 9 chương 1

Total questions: 20

Worksheet time: 13mins

Name
Class
Date
1.

họ và tên :

4 lines
2.

Chọn đáp án đúng:

a)

MH2=HN.HPMH^2=HN.HP

b)

MN2=HN.HPMN^2=HN.HP

c)

MH2=HN.NPMH^2=HN.NP

d)

MP2=MN2+NP2MP^2=MN^2+NP^2

3.

Xem hình bên trên. Công thức nào là đúng?

a)

AB.AC=AH.BCAB.AC=AH.BC

b)

a.h=b.ca.h=b.c

c)

AH.BC=AB2AH.BC=AB^2

d)

AB.AC=AH2AB.AC=AH^2

4.

Cho tam giác ABC vuông tại A, đường cao AH. Biết BH=9cm, CH=16cm, độ dài cạnh AB bằng

a)

15

b)

20

c)

25

d)

7

5.

Cho tam giác ABC vuông tại A, đường cao AH. Biết AH = 6cm, CH = 4cm, độ dài đoạn BH bằng

a)

1,5 cm.

b)

2 cm.

c)

9 cm.

d)

10 cm.

6.

Xem hình trên: (trình bày tự luận ra vở)

 x, y=?x,\ y=? 

a)

 x=9,6 ; y=5,4x=9,6\ ;\ y=5,4  

b)

 x=5 ; y=10x=5\ ;\ y=10  

c)

 x=10 ; y=5x=10\ ;\ y=5  

d)

 x=5,4 ; y=9,6x=5,4\ ;\ y=9,6  

7.

Xem hình bên trên. Công thức là đúng?

a)

1h2=1b2+1c2\frac{1}{h^2}=\frac{1}{b^2}+\frac{1}{c^2}

b)

1h2=1b21c2\frac{1}{h^2}=\frac{1}{b^2}-\frac{1}{c^2}

c)

1AH2=1AB2+1AC2\frac{1}{AH^2}=\frac{1}{AB^2}+\frac{1}{AC^2}

d)

1AH2=1AB2+1BC2\frac{1}{AH^2}=\frac{1}{AB^2}+\frac{1}{BC^2}

8.

Cho tam giác MNP vuông tại M, đường cao MH. Biết NH = 5 cm, HP = 9 cm. Độ dài đường cao MH bằng:

a)

 353\sqrt{5}  

b)

7

c)

4,5

d)

4

9.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

10.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

11.

Tam giác ABC có AB = 5, BC = 7, CA = 8. Số đo của góc A bằng?

a)

30°30\degree

b)

45°45\degree

c)

60°60\degree

d)

90°90\degree

12.

Điền vào chỗ trống để có được một định lí Py - ta - go thuận hoàn chỉnh:

"Trong một tam giác vuông, bình phương cạnh huyền bằng tổng ... "

a)

bình phương của 2 cạnh góc vuông

b)

2 cạnh góc vuông

c)

bình phương của cạnh góc vuông và đường cao

d)

tất cả điều sai

13.

Xem hình  và cho biết đâu là các khẳng định đúng? Trong  ΔABC\Delta ABC :

a)

Hai cạnh góc vuông là AB, AC

b)

Đường cao ứng với cạnh huyền là AH

c)

Hai hình chiếu của 2 cạnh góc vuông là BH, CH

d)

Cạnh huyền là BC

14.

Có bao nhiêu hệ thức lượng trong tam giác vuông đã được học?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

15.

Trong số các hệ thức lượng đã học, có bao nhiêu hệ thức lượng có liên quan đến đường cao?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

16.

Điền vào chỗ trống: Trong một tam giác vuông, bình phương mỗi cạnh góc vuông bằng tích của ... và ... của cạnh góc vuông đó trên cạnh huyền.

a)

Cạnh huyền ; hình chiếu

b)

Cạnh huyền ; đường cao

c)

Đường cao ; hình chiếu

d)

Tất cả đều sai

17.

Xem hình bên trên. Công thức là đúng?

a)

AH2=BH.CHAH^2=BH.CH

b)

AH2=AB2AH2AH^2=AB^2-AH^2

c)

AH2=AC2CH2AH^2=AC^2-CH^2

d)

h2=b.ch^2=b'.c'

18.

Xem hình bên trên. Công thức là đúng?

a)

AB.AC=AH.BCAB.AC=AH.BC

b)

a.h=b.ca.h=b.c

c)

AH.BC=AB2AH.BC=AB^2

d)

AB.AC=AH2AB.AC=AH^2

19.

Cho ∆ABC vuông tại A, AH là đường cao . Khi đó độ dài AH, AC lần lượt bằng:

a)

5 ; 2135\ ;\ 2\sqrt{13}

b)

6 ; 3136\ ;\ 3\sqrt{13}

c)

6 ; 2136\ ;\ 2\sqrt{13}

d)

5 ; 3135\ ;\ 3\sqrt{13}

20.

Trong hình bên,  sinα\sin\alpha  bằng:

a)

 53\frac{5}{3}  

b)

 54\frac{5}{4}  

c)

 35\frac{3}{5}  

d)

 34\frac{3}{4}