wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Đo chiều dài

Total questions: 14

Worksheet time: 7mins

Name
Class
Date
1.

Cách đặt thước nào sau đây đúng nhất?

a)
b)
c)
d)
2.

Đoạn thẳng 1, 2, 3 dài lần lượt bao nhiêu xăng-ti-mét?

a)

3cm, 4cm, 5cm

b)

2cm, 4cm, 5cm

c)

3cm, 4cm, 6cm

3.

Cây bút chì nào dài nhất?

a)
b)
c)
d)
4.

Chiếc bút chì trong hình dài bao nhiêu xăng-ti-mét?

a)

6cm

b)

7cm

c)

8cm

5.

Đoạn thẳng đã cho dài ...... cm.

a)

4

b)

5

c)

3

d)

2

6.

Em có thể dùng vật gì để đo chiều dài quyển sách Toán đang học?

a)

Com-pa

b)

Kính lúp

c)

Thước kẻ

d)

Ống nhòm

7.

Câu 6: Thuật ngữ “Ti vi 24 inches” để chỉ:

a)

A. chiều cao của màn hình tivi.

b)

B. Chiều rộng của màn hình tivi.

c)

C. đường chéo của màn hình tivi.

d)

D. Chiều rộng của cái tivi.

8.

Độ chia nhỏ nhất của thước là:

a)

A. giá trị cuối cùng ghi trên thước.

b)

B. giá trị nhỏ nhất ghi trên thước.

c)

C. chiểu dài giữa hai vạch chia liên tiếp trên thước.

d)

D. Cả 3 đáp án trên đều sai.

9.

Dụng cụ nào sau đây dùng để đo dộ dài?

a)

Thước kẻ

b)

Thước cuộn

c)

Thước dây

d)

Cả 3 đáp án trên

10.

Giới hạn đo của thước là gì?

a)

Độ dài lớn nhất ghi trên thước

b)

Độ dài nhỏ nhất ghi trên thước

c)

Độ dài giữa 2 vạch chia liên tiếp trên thước

d)

Độ dài giữa 2 vạch chia nhỏ nhất liên tiếp trên thước

11.

Chọn phương án SAI. Người ta sử dụng đơn vị đo độ dài là

a)

A. Mét

b)

B. Kilômét

c)

C. Mét khối

d)

D. Đềximét

12.

Trước khi đo độ dài của một vật, cần phải ước lượng độ dài cần đo để

a)

A. Chọn dụng cụ đo thích hợp.

b)

B. Chọn thước đo thích hợp.

c)

C. Đo chiều dài cho chính xác.

d)

D. Có cách đặt mắt cho đúng cách.

13.

Chọn câu trả lời đúng nhất

Nguyên nhân gây ra sai số khi đo chiều dài của một vật là

a)

Đặt thước không song song và cách xa vật.

b)

Đặt mắt nhìn lệch.

c)

Một đầu của vật không đặt đúng vạch số 0 của thước.

d)

Cả 3 nguyên nhân trên

14.

Đơn vị đo độ dài trong hệ thống đo lường chính thức ở nước ta là

a)

A. đềximét (dm).

b)

B. mét (m).

c)

C. centimét (cm).

d)

D. milimét (mm).