Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ÔN TẬP VỀ PHÂN SỐ (1)

Total questions: 15

Worksheet time: 24mins

Name
Class
Date
1.

Phân số nào sau đây bằng phân số 47\frac{4}{7} ?

a)

 1628\frac{16}{28}  

b)

 921\frac{9}{21}  

c)

 621\frac{6}{21}  

d)

 1521\frac{15}{21}  

2.

Phân số nào sau đây tối giản?

a)

610\frac{6}{10}

b)

32\frac{3}{2}

c)

412\frac{4}{12}

d)

86\frac{8}{6}

3.

Rút gọn  721\frac{7}{21}  

a)

 37\frac{3}{7}  

b)

 13\frac{1}{3}  

c)

 73\frac{7}{3}  

d)

 31\frac{3}{1}  

4.

Phân số nào nhỏ hơn 1

a)

36\frac{3}{6}

b)

7978\frac{79}{78}

c)

109110\frac{109}{110}

d)

21\frac{2}{1}

5.

Phân số nào lớn hơn 1?

a)

56\frac{5}{6}

b)

99100\frac{99}{100}

c)

43\frac{4}{3}

d)

11011202\frac{1101}{1202}

6.

 Mẫu số chung  của hai phân số  26\frac{2}{6}  và   78\frac{7}{8}  là?     

a)

30

b)

36

c)

42

d)

48

7.

Viết phép chia sau dưới dạng phân số: 8 : 15

a)

158\frac{15}{8}

b)

815\frac{8}{15}

c)

2315\frac{23}{15}

d)

1523\frac{15}{23}

8.

Số 105 viết dưới dạng phân số là :

a)

105\frac{10}{5}

b)

1105\frac{1}{105}

c)

105105\frac{105}{105}

d)

1051\frac{105}{1}

9.

Số thích hợp điền vào dấu ? trong

 1 =6?1\ =\frac{6}{?}  là :

a)

1

b)

0

c)

6

d)

7

10.

Số thích hợp điền vào dấu ? trong 0 = ?50\ =\ \frac{?}{5}  là :


a)

0

b)

1

c)

5

d)

10

11.

Phân số chỉ số phần chưa tô màu trong hình bên là :

a)

13\frac{1}{3}

b)

14\frac{1}{4}

c)

34\frac{3}{4}

d)

31\frac{3}{1}

12.

Quy đồng mẫu số các phân số 57vaˋ 49\frac{5}{7}và\ \frac{4}{9}  ta được hai phân số mới là:

a)

 3563vaˋ 3663\frac{35}{63}và\ \frac{36}{63}  

b)

 4563vaˋ 2863\frac{45}{63}và\ \frac{28}{63}  

c)

 4520 vaˋ 2820\frac{45}{20}\ và\ \frac{28}{20}  

d)

 3520 vaˋ 3620\frac{35}{20}\ và\ \frac{36}{20}  

13.

So sánh hai phân số cùng tử số

a)

<

b)

=

c)

>

d)

+

14.

So sánh hai phân số cùng mẫu số

a)

<

b)

>

c)

=

d)

+

15.

So sánh hai phân số?
 13 ...... 27\frac{1}{3\ }......\ \frac{2}{7}_{ }  

a)

>

b)

<

c)

=