wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

động vật

Total questions: 40

Worksheet time: 20mins

Name
Class
Date
1.

Trong các đặc điểm sau, đặc điểm nào là đặc điểm của thằn lằn ?

a)

Da tiết chất nhầy

b)

Chi sau có màng bơi

c)

Cổ dài

d)

Đẻ trứng và thụ tinh ngoài

2.

Trong các con vật sau con nào có hiện tượng noãn thai sinh :

a)

Thằn lằn bóng hoa

b)

Thằn lằn bóng đuôi dài

c)

Cá sấu

d)

Rùa

3.

Chó có thể nhận diện được mấy màu? Là những màu gì?

a)

Đỏ, Cam, Vàng

b)

Vàng, Đen, Trắng

c)

Vàng, Xanh, Xám

d)

Xanh, Đen, Trắng

4.

Tên Tiếng Anh của Hươu Cao Cổ là gì?

a)

Giraffe

b)

Rhino

c)

Hippo

d)

locusts

5.

Trong các động vật dưới đây, các động vật nào đã tuyệt chủng?

a)
b)
c)
d)
e)
6.

Loại chim nào sau đây ăn thực vật?

a)

Chim gõ kiến

b)

Chim bói cá

c)

Quạ

d)

Chim bồ câu

7.

Khi nào thỏ sinh sản?

a)

Khoảng 2-3 tháng

b)

Khoảng 5-6 tháng

c)

Khoảng 8-9 tháng

d)

Khoảng 10-11 tháng

8.

Cá voi có tần số là bao nhiêu?

a)

50 hertz

b)

52 hertz

c)

56 hertz

d)

58 hertz

9.

Động vật nào sau đây không có khả năng di chuyển

a)

Rươi

b)

Tôm

c)

San hô

d)

Đỉa

10.

Động vật nào dưới đây có cánh được phủ bằng lông vũ

a)

Chuồn chuồn

b)

Hải âu

c)

Châu chấu

d)

Dơi

11.

Động vật nào dưới đây có cơ quan di chuyển đã phân hóa thành chi phân đốt?

a)

Thủy tức

b)

San hô

c)

Đỉa

d)

Rết

12.

Động vật nào dưới đây có 3 hình thức di chuyển?

a)

Gà lôi

b)

Vượn

c)

Châu chấu

d)

Kanguru

13.

Động vật nào sau đây có chi (chân) 5 ngón?

a)

Hải âu

b)

Lợn

c)

Hải quỳ

d)

Rết

14.

Động vật nào sau đây chủ yếu hô hấp bằng da?

a)

Ếch đồng

b)

Chim bồ câu

c)

Báo gấm

d)

Thằn lằn bóng

15.

Động vật nào đưới đây chưa phân hóa thành các hệ cơ quan?

a)

Thủy tức

b)

Trùng biến hình

c)

Cá nheo

d)

San hô

16.

Động vật nào dưới đây có tập tính đào hang, lót ổ để bảo vệ con?

a)

Thằn lằn bóng đuôi dài

b)

Ếch đồng

c)

Chim bồ câu

d)

Thỏ hoang

17.

Trong các động vật dưới đây, động vật nào có quan hệ họ hàng gần với nhện nhà nhất?

a)

Bọ cạp

b)

Trai sông

c)

Ốc sên

d)

Giun đất

18.

Trong các động vật dưới đây, động vật nào kém tiến hóa nhất?

a)

Sán lông

b)

Rươi

c)

Trai sông

d)

Hải quỳ

19.

Để bảo vệ động vật quý hiếm cần

a)

Bảo vệ môi trường sống của động vật quý hiếm

b)

Cấm săn bắn, buôn bán trái phép

c)

ẩy mạnh chăn nuôi và xây dựng các khu dự trữ thiên nhiên

d)

Tất cả các biện pháp trên

20.

Vắt thuộc ngành Giun nào?

a)

Giun đất

b)

Giun đốt

c)

Giun tròn

d)

Giun dẹp

21.

Đây là con gì?

a)

Sứa

b)

San hô

c)

Mực

d)

Thủy tức

22.

Đây là loài nào?

a)

Ốc vặn

b)

Ốc bươu vàng

c)

Ốc anh vũ

d)

Ốc sên

23.

Đây là động vật thuộc lớp nào?

a)

Lớp bò sát

b)

Lớp Chim

c)

Lớp côn trùng

d)

Lớp Thú

24.

Tôm thuộc lớp động vật nào?

a)

Lớp giáp xác

b)

Lớp hình nhện

c)

Lớp côn trùng

d)

Lớp bò sát

25.

Tại sao cá sấu không được xếp lớp Cá?

a)

Vì không có đuôi

b)

Vì nó xấu xí

c)

Vì nhiều răng

d)

Vì thở bằng phổi

26.

Ngà voi có nguồn gốc từ bộ phận nào trên cơ thể?

a)

Răng cửa

b)

Răng nanh

c)

Răng hàm

d)

Xương sọ

27.

Răn khác trăn ở đặc điểm nào?

a)

Rắn có kích thước to hơn trăn.

b)

Rắn có quá trình lột xác.

c)

Rắn đẻ trứng.

d)

Rắn có nọc độc.

28.

Loài nào sau đây không thuộc lớp Thú?

a)

Cá voi

b)

Cá heo

c)

Cá nhà táng

d)

Cá Koi

29.

kangruru thuộc bộ thú nào?

a)

Bộ Thú huyệt

b)

Bộ Thú túi

c)

Bộ Dơi

d)

Bộ cá voi

30.

Đây là loài nào?

a)

Khỉ

b)

Đười ươi

c)

Tinh tinh

d)

Vượn

31.

Cá hô hấp bằng cơ quan nào trên cơ thể?

a)

Phổi

b)

Da

c)

Mang

d)

Vây

32.

Lươn thuộc lớp nào của động vật có xương sống?

a)

Lớp Cá

b)

Lớp Lưỡng cư

c)

Lớp bò sát

d)

Lớp Thú

33.

Cá cóc tam đảo thuộc lớp nào?

a)

Lớp Cá

b)

Lớp bò sát

c)

Lớp lưỡng cư

d)

Lớp Thú

34.

Thú dữ, nguy hiểm là:

a)

thỏ

b)

nai

c)

sư tử

d)

trâu

35.

Khỏe như ...

a)

trâu

b)

thỏ

c)

nai

d)

hươu

36.

Nhát như ...

a)

thỏ

b)

trâu

c)

hổ

d)

bò rừng

37.

Nhanh như ...

a)

b)

cắt

c)

nai

d)

rùa

38.

Thú không nguy hiểm là:

a)

báo

b)

cáo

c)

ngựa vằn

d)

tê giác

39.

Đen như ...

a)

vẹt

b)

hổ

c)

quạ

d)

công

40.

Chim tu hú là loài chim được gọi tên theo ...

a)

hình dáng

b)

bói cá

c)

tiếng kêu

d)

màu sắc