wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

KIỂM TRA GIỮA KỲ TBTĐN

Total questions: 25

Worksheet time: 35mins

Name
Class
Date
1.

Câu hỏi: Trở kháng thủy lực của thiết bị trao đổi nhiệt là gì?

a)

Tổn thất áp suất của dòng môi chất khi chuyển động qua thiết bị

b)

Mức độ tiết kiệm năng lượng cho bơm mỗi khi thiết bị hoạt động

c)

Tổn thất áp suất của môi chất lỏng trong thiết bị

d)

Khả năng trao đổi nhiệt giữa các môi chất trong thiết bị

2.

Câu hỏi: Ở một công suất nhiệt nhất định, nếu hệ số năng lượng của thiết bị trao đổi nhiệt càng lớn thì:

a)

Trở kháng thủy lực của thiết bị càng lớn

b)

Công suất tiêu thụ điện của thiết bị càng nhỏ

c)

Công suất tiêu thụ điện của thiết bị càng tăng

d)

Thiết bị làm việc càng kém hiệu quả

3.

Bộ sấy không khí kiểu ống thép trơn có tổng trở lực đường không khí Δp = 1500 Pa, lưu lượng không khí G = 140 kg/s. Biết khối lượng riêng của không khí ρ = 0,854 kg/m3 và hiệu suất của quạt η = 0,8. Xác định công suất cần thiết của quạt?

a)

307,377 kW

b)

297,377 kW

c)

287,377 kW

d)

277,377 kW

4.

Câu hỏi: Với một thiết bị trao đổi nhiệt có cấu trúc định sẵn (ứng với trị số NTU nhất định), hiệu suất trao đổi nhiệt sẽ tăng nếu tỉ số nhiệt dung toàn phần của các dòng:

a)

Cmin/Cmax càng giảm

b)

Cmin/Cmax càng tăng

c)

Cmin/Cmax bằng 0,5

d)

Cmin/Cmax bằng 1

5.

Câu hỏi: Các bình bay hơi ống vỏ với môi chất lạnh sôi ngoài ống, nước chảy trong ống, cần đặc biệt lưu ý đến vấn đề gì?

a)

Rò rỉ môi chất

b)

An toàn cháy nổ

c)

Đóng băng gây vỡ ống

d)

Tổn thất nhiệt ra môi trường

6.

Câu hỏi: Bình ngưng kiểu ống vỏ nằm ngang với 2 hành trình trong ống, 1 hành trình phía vỏ. Mỗi hành trình gồm 200 ống đường kính 28 mm, dài 4500 mm và bỏ qua chiều dày. Hơi nước ngưng tụ ở nhiệt độ 42 oC nhờ nhả nhiệt cho nước làm mát với nhiệt độ vào ra là 24 oC và 32 oC. Xác định công suất nhiệt của thiết bị nếu hệ số truyền nhiệt bằng 2400 W/(m2.K)?

a)

Q = 5220 kW

b)

Q = 5320 kW

c)

Q = 5420 kW

d)

Q = 5520 kW

7.

Câu hỏi: Trong thiết bị trao đổi nhiệt, nếu tăng tốc độ của môi chất thì điều gì sẽ xảy ra?

a)

Hệ số truyền nhiệt tăng nhưng cũng tăng trở lực của thiết bị

b)

Trở kháng thủy lực của thiết bị giảm đi

c)

Khả năng truyền nhiệt của môi chất giảm

d)

Mức tiêu hao năng lượng cho bơm hoặc quạt giảm

8.

Câu hỏi: Chọn chất lỏng có áp suất và nhiệt độ cao đi trong ống có lợi ích gì?

a)

Tăng cường khả năng truyền nhiệt vì diện tích truyền nhiệt tăng lên

b)

Giảm công bơm vì chất lỏng đi trong ống có trở kháng thủy lực nhỏ

c)

Giảm chi phí chế tạo vì ống không cần quá dày mà vẫn đảm bảo an toàn

d)

Không có lợi ích gì đặc biệt

9.

Câu hỏi: Suất tiêu hao kim loại của thiết bị trao đổi nhiệt càng nhỏ thì:

a)

Thiết bị làm việc càng kém ổn định

b)

Hiệu quả kinh tế của thiết bị càng cao

c)

Dòng nhiệt truyền ra môi trường càng lớn

d)

Công tiêu tốn cho bơm, quạt càng nhiều

10.

Câu hỏi: Ở một công suất nhiệt nhất định, nếu hệ số năng lượng của thiết bị trao đổi nhiệt càng nhỏ thì:

a)

Trở kháng thủy lực của thiết bị càng giảm

b)

Điện năng tiêu thụ cho thiết bị càng nhiều

c)

Hiệu quả làm việc của thiết bị càng cao

d)

Thiết bị làm việc càng ổn định và tin cậy

11.

Câu hỏi: Trong giai đoạn khởi động thiết bị làm mát dầu, nội năng của thiết bị:

a)

Tăng lên

b)

Giảm đi

c)

Lúc tăng, lúc giảm

d)

Tất cả đều sai

12.

Câu hỏi: Thiết bị trao đổi nhiệt với dòng môi chất nóng có t1’ = 280 oC, t1’’ = 120 oC, G1 = 15 kg/s, Cp1 = 1,1 kJ/(kg.K); dòng môi chất lạnh có t2’ = 20 oC, t2’’ = 80 oC, Cp2 = 4,174 kJ/(kg.K). Xác định lưu lượng của dòng môi chất lạnh?

a)

9,54 kg/s

b)

10,54 kg/s

c)

11,54 kg/s

d)

12,54 kg/s

13.

Câu hỏi: Nếu số đơn vị truyền NTU của thiết bị càng tăng thì:

a)

Hiệu suất trao đổi nhiệt càng giảm

b)

Hiệu suất trao đổi nhiệt càng tăng

c)

Độ chênh nhiệt độ trung bình không phụ thuộc chiều chuyển động của môi chất

d)

Độ chênh nhiệt độ trung bình phụ thuộc chiều chuyển động của môi chất

14.

Câu hỏi: Thiết bị trao đổi nhiệt với dòng môi chất nóng có t1’ = 120 oC, t1’’ = 40 oC, G1 = 1,2 kg/s, Cp1 = 4,195 kJ/(kg.K); dòng môi chất lạnh có t2’ = 20 oC, t2’’ = 66 oC, Cp2 = 4,174 kJ/(kg.K). Xác định hiệu suất trao đổi nhiệt của thiết bị?

a)

75%

b)

80%

c)

85%

d)

90%

15.

Câu hỏi: Đối với các thiết bị trao đổi nhiệt kiểu ống trơn, sau một thời gian làm việc, thiết bị thường gặp sự cố là do:

a)

Thiết kế không hợp lý

b)

Chất lượng vật liệu chế tạo không đảm bảo

c)

Không vệ sinh bề mặt truyền nhiệt

d)

Diện tích bề mặt truyền nhiệt thừa nhiều quá

16.

Câu hỏi: Thiết bị sinh hơi nước dùng khói thải có hệ số truyền nhiệt k = 120 W/(m2.K). Khói có lưu lượng G1 = 15 kg/s, nhiệt dung riêng Cp1 = 1,3 kJ/(kg.K). Biết số đơn vị truyền của thiết bị NTU = 4, xác định diện tích truyền nhiệt của thiết bị?

a)

500 m2

b)

650 m2

c)

800 m2

d)

950 m2

17.

Tổng trở lực đường nước trong bộ hâm nước Δp = 3 bar. Biết khối lượng riêng của nước ρ = 830 kg/m3 và hiệu suất của bơm h = 0,9. Xác định lưu lượng nước qua bộ hâm nếu công suất của bơm N = 75 kW?

a)

246,8 kg/s

b)

226,8 kg/s

c)

206,8 kg/s

d)

186,8 kg/s

18.

Câu hỏi: Thiết bị trao đổi nhiệt kiểu dòng song song ngược chiều có t1’ = 125 oC, t1’’ = 45 oC, t2’ = 20 oC, t2’’ = 85 oC. Xác định công suất nhiệt của thiết bị nếu diện tích truyền nhiệt F = 40 m2 và hệ số truyền nhiệt k = 1400 W/(m2.K)?

a)

1587 kW

b)

1687 kW

c)

1787 kW

d)

1887 kW

19.

Câu hỏi: Vì sao khi sử dụng thiết bị trao đổi nhiệt kiểu ống bọc ống (ống lồng ống) để làm ngưng tụ, làm mát hoặc quá lạnh chất lỏng thì không cần bọc cách nhiệt thiết bị?

a)

Vì nhiệt tỏa ra được môi chất nhiệt độ thấp hấp thụ hết

b)

Vì chất lỏng cần ngưng tụ, làm mát hoặc quá lạnh có nhiệt độ cao hơn môi trường

c)

Vì chất lỏng cần ngưng tụ, làm mát hoặc quá lạnh chuyển động trong ống nhỏ bên trong

d)

Tất cả đều sai

20.

Nhiệt độ nước trong bình tích nhiệt tăng 1 oC sau 5 phút. Biết lưu lượng hơi ngưng tụ D = 0,12 kg/s, nhiệt ẩn ngưng tụ của hơi r = i’’ – i’ = 2050 kJ/kg, nhiệt dung riêng của nước trong bình C2 = 4,2 kJ/(kg.K). Tính khối lượng nước trong bình?

a)

16571 kg

b)

17571 kg

c)

18571 kg

d)

19571 kg

21.

Câu hỏi: Thiết bị trao đổi nhiệt kiểu ống vỏ sử dụng ống chữ U có ưu điểm nổi bật gì so với sử dụng ống thẳng?

a)

Chi phí chế tạo vừa phải

b)

Dễ dàng bù giãn nở nhiệt khi thiết bị làm việc

c)

Dễ dàng vệ sinh bề mặt ống

d)

Tất cả đều đúng

22.

Câu hỏi: Hệ số làm cánh lớn nhất của thiết bị kiểu ống có cánh?

a)

Bằng tỉ số giữa hệ số tỏa nhiệt lớn và hệ số tỏa nhiệt nhỏ

b)

Luôn lớn hơn hiệu số của hệ số tỏa nhiệt ở hai môi trường

c)

Không phụ thuộc bất kỳ hệ số tỏa nhiệt nào

d)

Bằng tỉ số giữa hệ số tỏa nhiệt nhỏ so với hệ số tỏa nhiệt lớn

23.

Câu hỏi: Thiết bị trao đổi nhiệt kiểu ống bọc ống dùng để đun nước nóng bằng nước xả lò có công suất 200 kW. Nước cần đun nóng có nhiệt độ vào ra tương ứng 20 oC và 100 oC. Nước xả lò có nhiệt độ vào ra tương ứng 140 oC và 40 oC, chuyển động ngược chiều trong ống nhỏ có đường kính 40 mm. Biết hệ số truyền nhiệt 1800 W/(m2.K) và bỏ qua chiều dày của ống trong. Xác định chiều dài cần thiết của thiết bị?

a)

15,64 m

b)

20,64 m

c)

25,64 m

d)

30,64 m

24.

Ống nhiệt trọng trường có độ chênh nhiệt độ toàn bộ Δt=100 oC, nhiệt trở trong Ri=0,015 W/oC, nhiệt trở ngoài Rn=0,235 W/oC. Tính lượng nhiệt mà ống truyền được trong 1 phút?

a)

24 kW

b)

24 kJ

c)

400 J

d)

400 W

25.

Để tăng cường quá trình trao đổi nhiệt trong tháp giải nhiệt (cooling tower) thì cần có điều kiện gì?

a)

Không khí có tốc độ nhỏ

b)

Không khí có nhiệt độ cao

c)

Không khí có nhiệt độ thấp và độ ẩm cao

d)

Không khí có nhiệt độ và độ ẩm càng thấp càng tốt