wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

IC3 GS5.nhd.1

Total questions: 40

Worksheet time: 15mins

Name
Class
Date
1.

Để thay đổi các thiết lập trong Standard Account, bạn cần phải có ______________.

a)

Kỹ thuật

b)

Standard Password

c)

Administrative Password

2.

Sóng ______ tạo nên mạng lưới mạng di động.

a)

Ánh sáng

b)

Radio

c)

Bluetooth

3.

Những tổ chức nào dưới đây phù hợp với hệ thống LMS nhất?

a)

Trường học

b)

Siêu thị

c)

Văn phòng

d)

Cửa hàng game

4.

Tập đoàn nào phát triện tập tin có đuôi dạng .avi?

a)

Apple

b)

IBM

c)

Microsoft

5.

Định nghĩa Ransomware?

a)

Chiếm quyền điều khiển một máy tính và khóa quyền quản lý của người dùng.

b)

Nó là một thuật ngữ bao gồm Virus, Trojan, v.v.

c)

Kết quả dịcNó tự nhân bản chính nó và đánh cắp thông tin cá nhân của bạn.

6.

Chọn những hệ điều hành dưới đây có mã nguồn là mã nguồn mở?

a)

Android

b)

Linux

c)

Windows

d)

iOS

7.

Hệ điều hành nào là mã nguồn đóng trong số các tùy chọn sau?

a)

Fedora

b)

iOS

c)

Android

8.

Chỉ ra ví dụ về phần mềm ứng dụng điên toán đám mây?

a)

Microsoft Word(Local App)

b)

TextEdit

c)

Bodhi

d)

Google Docs

9.

Giao thức kết nối nào dưới đây không có cổng trên CPU?

a)

VGA

b)

USB

c)

AVI

d)

Sound In

10.

Hình thức liên lạc mà thông tin được gửi và nhận ngay lập tức, không có bất kỳ sự chậm trễ nào.

a)

Liên lạc thời gian thực (Real time communications)

b)

Liên lạc trì hoãn (Delayed communications)

c)

Liên lạc truyền không đồng bộ (Asynchronous communications)

d)

Liên lạc điện tử (Electronic communications)

11.

Truyền thông trong đó có một khoảng thời gian trễ giữa khi thông tin được gửi và nhận.

a)

Liên lạc thời gian thực (Real time communications)

b)

Liên lạc trì hoãn (Delayed communications)

c)

Liên lạc truyền không đồng bộ (Asynchronous communications)

d)

Liên lạc điện tử (Electronic communications)

12.

Hệ thống gửi tin nhắn văn bản đơn giản bằng điện thoại di động.

a)

Real-time communications

b)

Online communications

c)

Short Message Service (SMS)

d)

Multimedia Messaging Service (MMS)

13.

Hệ thống gửi ảnh, âm thanh, video và thông tin liên lạc bằng điện thoại di động.

a)

Real time communications

b)

Online conferencing

c)

Short Message Services (SMS)

d)

Multimedia Message Service (MMS)

14.

Một cuộc điện thoại có từ 3 người trở lên.

a)

Conference call

b)

Multiperson telephone call

c)

Delayed communications

d)

Online video conferencing

15.

Sử dụng máy tính để hội nghị với người khác. Người dùng có thể chia sẻ màn hình, gửi tin nhắn, truyền tệp, xem trang web, v.v.

a)

Conference call

b)

Online conferencing

c)

Learning Management System

d)

Streaming

16.

Sử dụng Internet để gọi điện thoại. PC trở thành “điện thoại phần mềm” và có thể chuyển các tập tin trong khi gọi.

a)

Online conferencing

b)

Live to stream

c)

Landline

d)

Voice over IP (VoIP)

17.

Làm việc với những người khác để đạt được mục tiêu, hoàn thành nhiệm vụ hoặc phát triển sản phẩm. Các công nghệ bao gồm mạng nội bộ, lưu trữ đám mây, đồng tác giả, hội nghị trực tuyến, lưu trữ tập trung.

a)

Quan hệ đối tác

b)

Quan hệ hợp tác

c)

Làm việc nhóm

d)

Hội nghị trực tuyến

18.

Các công cụ trực tuyến được sử dụng để tạo và quản lý đào tạo từ xa và các lớp học trực tuyến. (ví dụ bao gồm Bảng đen, Moodle, Canvas)

a)

Học từ xa

b)

Hội nghị truyền hình trực tuyến

c)

Learning Management Systems (LMS)

d)

Multimedia Messaging Service (MMS)

19.

Nội dung thường là âm thanh hoặc video, được phân phối tới người dùng trong một luồng dữ liệu ổn định. Người dùng có thể thưởng thức nội dung đang xem thay vì đợi cho đến khi toàn bộ tệp được tải xuống.

a)

Streaming

b)

Online Video Conferencing

c)

Downloading Live

d)

File Sharing

20.

Việc phát sóng một sự kiện âm thanh hoặc video thời gian thực cùng lúc mà sự kiện đó đang diễn ra mà nhiều người dùng có thể truy cập trên internet.

a)

Live Streaming

b)

Live Feed

c)

Online Event

d)

WebEx

21.

Cuộc họp trực tuyến nơi mọi người có thể nói chuyện với nhau, chia sẻ tệp, chia sẻ hình ảnh. (ví dụ là WebEx, Skype, Google Hangouts, GoToMeeting).

a)

Live streaming

b)

Conference call

c)

Online video conferencing

d)

Real time communications

22.

Nếu ai đó gửi cho bạn một tin nhắn văn bản, hai ngày sẽ là thời gian phản hồi có thể chấp nhận được.

a)

Đúng

b)

Sai

23.

Điền từ vào chỗ trống: ........ là công cụ chính để nhập dữ liệu, có nhiều nút bấm

a)

Keyboard

b)

Mouse

c)

Moniter

d)

Printed

24.

Adam lưu trữ các tập tin video trên ổ đĩa cứng 10 TB. Bạn ấy có khả năng sử dụng thiết bị nào nhất dưới đây?

a)

Máy tính để bàn

b)

Siêu máy tính

c)

Máy tính bảng

d)

Điện thoại thông minh

25.

Kelly muốn kết nối một máy in với máy tính xách tay của bạn ấy. Bạn ấy có khả năng sử dụng loại cổng nào?

a)

Cổng video

b)

Cổng âm thanh

c)

Cổng USB

d)

Không có cổng nào để kết nối

26.

Thành phần bên trong nào của máy tính thực hiện các phép tính và các phép toán logic?

a)

Bộ vi xử lý (Microprocessor)

b)

Ổ cứng (Hard drive)

c)

Bộ nhớ RAM

d)

Bảng hệ thống

27.

Em hãy cho biết đâu là các định nghĩa đúng về RAM?

a)

Là từ viết tắt của Random Access Memory

b)

Dữ liệu lưu trữ trên RAM không mất đi khi tắt máy

c)

RAM là phần mềm

28.

Hãy cho tớ biết đâu là các định nghĩa đúng về ROM?

a)

Chỉ lưu trữ dữ liệu tron quá trình máy tính đang hoạt động

b)

Là viết tắt của Read Only Memory

c)

ROM là phần mềm

29.

Em hãy cho biết cụm từ nào dưới đây là tên đúng của ROM BIOS

a)

Read Only Memory - Basic Input Organizational System

b)

Read Only Memory - Basic Input Output System

c)

Read Only Memory - Basic Industry Operating System

30.

Em hãy cho biết tùy chọn nào dưới đây lưu trữ tất cả các tập tin trong máy tính?

a)

Memory

b)

CPU

c)

Hard drive

31.

Em hãy cho biết cụm từ nào dưới đây là tên đúng của HDD

a)

Hard Disk Drive

b)

High Density Disk

c)

Hardware Design Document

32.

Em hãy cho biết hình nào dưới đây là cách cầm đĩa CD/DVD đúng?

a)
b)
c)
d)
33.

Bạn hãy chỉ ra hình ảnh nào không phải là thành phần bên trong máy tính

a)
b)
c)
d)
34.

bạn hãy cho biết hình ảnh nào không phải là thiết bị ngoại vi của máy tính

a)
b)
c)
d)
35.

Bạn hãy cho biết đơn vị đo tốc độ xử lý của CPU

a)

Km

b)

Hertz Hz

c)

Byte (B)

36.

Bạn hãy cho biết đơn vị đo dung lượng bộ nhớ, thiết bị lưu trữ

a)

Byte (B)

b)

Kg

c)

Hertz Hz

d)

g

37.

Bạn hãy cho biết ý nghĩa của phím Caps lock

a)

Sao chép

b)

Xóa chữ

c)

Tạo ra chữ viết hoa của các chữ cái

d)

Hiển thị trình đơn Start

38.

Bạn hãy cho biết ý nghĩa của phím Shift

a)

Xóa ký tự bên phải con trỏ chuột

b)

Hiển thị chữ in hoa nếu là phím chữ cái hoặc các ký tự đặc biệt

c)

Hiển thị trình đơn Start

d)

Cung cấp chức năng thứ hai của hầu hết các phím khác trên bàn phím

39.

Đĩa CD/DVD là một thiết bị lưu trữ

a)

Đúng

b)

Sai

40.

Bạn hãy cho biết hình ảnh nào không phải là thiết bị lưu trữ

a)
b)
c)
d)