wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Truyện Kiều- Nguyễn Du

Total questions: 28

Worksheet time: 14mins

Name
Class
Date
1.

Nguyễn Du có tên hiệu là gì?

a)

Thanh Hiên

b)

Tố Như

c)

Thanh Tâm

d)

Thanh Minh

2.

Quê hương của Nguyễn Du ở đâu?

a)

Thanh Miện, Hải Dương

b)

Nghi Xuân, Hà Tĩnh

c)

Can Lộc, Hà Tĩnh

d)

Thọ Xuân, Thanh Hóa

3.

Tác phẩm truyện Kiều được mượn cốt truyện của truyện nào?

a)

Truyện Lục Vân Tiên

b)

Truyện Tống Trân- Cúc Hoa

c)

Kim Vân Kiều truyện

d)

Sở kính tân trang

4.

Truyện Kiều là tên gọi do ai đặt?

a)

Thanh Tâm tài nhân

b)

Nguyễn Du

c)

Người dân

d)

Không rõ

5.

Truyện Kiều gồm bao nhiêu câu thơ?

a)

3253 câu

b)

3255 câu

c)

3254 câu

d)

3258 câu

6.

Đặc sắc nhất về mặt nghệ thuật của Truyện Kiều là gì?

a)

Được dịch ra nhiều thứ tiếng, được giới thiệu ở nhiều nơi trên thế giới

b)

Ngôn ngữ văn học dân tộc và thể thơ lục bát đã đạt đến đỉnh cao rực rỡ

c)

Nghệ thuật tự sự có bước phát triển vượt bậc

d)

Cách khắc họa tính cách con người độc đáo

7.

Dòng nào sắp xếp đúng trình tự diễn biến của các sự việc trong Truyện Kiều ?

a)

Gặp gỡ đính ước - Đoàn tụ - Gia biến lưu lạc.

b)

Gia biến lưu lạc - Gặp gỡ đính ước - Đoàn tụ.

c)

Gặp gỡ đính ước - Gia biến lưu lạc - Đoàn tụ.

d)

Đoàn tụ - Gia biến lưu lạc - Gặp gỡ đính ước.

8.

Ý nào dưới đây nói đúng nhất giá trị nhân đạo của Truyện Kiều?

a)

Đồng cảm trước số phận bi kịch của con người, lên án thói ghen tuông mù quáng; trân trọng ngợi ca những giá trị tốt đẹp của con người; khát vọng về tự do, công lí và tình yêu lứa đôi.

b)

Đồng cảm trước số phận bi kịch của con người, lên án những kẻ bất nhân bất nghĩa hãm hại bạn bè; trân trọng ngợi ca những giá trị tốt đẹp của con người; khát vọng về tự do, công lí và tình yêu lứa đôi.

c)

Đồng cảm trước số phận bi kịch của con người, lên án các thế lực đen tối, tàn bạo; trân trọng ngợi ca những giá trị tốt đẹp của con người; khát vọng về tự do, công lí và tình yêu lứa đôi.

d)

Đồng cảm trước số phận bi kịch của con người, lên án các thế lực đen tối, tàn bạo; trân trọng ngợi ca những con người có tinh thần nghĩa hiệp, khát vọng về tự do, công lí và tình yêu lứa đôi.

9.
Nguyễn Du sống vào khoảng thế kỉ nào?
a)
Thế kỉ XVI
b)
Thế kỉ XVII
c)
Cuối tk XVII - đầu tk XIX
d)
Cuối tk XIX
10.

Trích đoạn “Chị em Thuý Kiều” có bao nhiêu câu thơ tả Thuý Vân?

a)

2 câu

b)

4 câu

c)

8 câu

d)

12 câu

11.

Trong trích đoạn “Chị em Thuý Kiều” Nguyễn Du dành bao nhiêu câu thơ để tả tài sắc Thuý Kiều?

a)

2 câu

b)

4 câu

c)

8 câu

d)

12 câu

12.

Những tài nghệ nào của Thuý Kiều được nhắc đến trong “Chị em Thuý Kiều”?

a)

Cầm (đàn); kì (cờ), thi (thơ)

b)

Thi (thơ), hoạ (vẽ), vũ (múa)

c)

Thi hoạ, ca ngâm

d)

Cầm, kì, thi, vũ

13.

Câu thơ “Bẽ bàng mây sớm đèn khuya” gợi lên tình cảnh nào của Kiều khi ở lầu Ngưng Bích?

a)

Buồn tủi cô đơn một mình

b)

Bơ vơ nhớ gia đình

c)

Tương tư người yêu

d)

Thức khuya dậy sớm làm việc

14.

Trong đoạn cuối “Kiều ở lầu Ngưng Bích”, những hình ảnh nào lần lượt hiện lên trong ánh nhìn “buồn trông” của Kiều?

a)

Cửa bể, ngọn nước, nội cỏ, gió cuốn mặt duềnh

b)

Ngọn nước, cửa bể, nội cỏ, mặt duềnh

c)

Nội cỏ, hoa trôi, gió cuốn, mặt duềnh

d)

Chân mây, mặt đất, hoa trôi

15.

Nhan đề “Đoạn trường tân thanh” có nghĩa là gì?

a)

Tiếng kêu mới mẻ

b)

Kêu than đứt ruột

c)

Kêu khắp đoạn sông dài

d)

Tiếng kêu mới về nỗi đau đứt ruột

16.

Giá trị hiện thực của Truyện Kiều là ?

a)

Tác phẩm phản ánh sâu sắc hiện thực xã hội đương thời với bộ mặt tàn bạo của tầng lớp thống trị.

b)

Tác phẩm cũng thể hiện rõ số phận của những con người bị áp bức, đặc biệt là số phận bi kịch của người phụ nữ.

c)

Tố cáo lễ giáo phong kiến khắc nghiệt đã đẩy người phụ nữ vào cảnh oan trái, tàn khốc.

d)

Cả A và B.

17.

"Truyện Kiều" thuộc thể loại gì?

a)

Tiểu thuyết chương hồi

b)

Truyền kì

c)

Truyện thơ Nôm

d)

Truyện thơ Hán

18.

"Truyện Kiều" được viết ở thể thơ gì?

a)

Lục bát

b)

Song thất lục bát

c)

Thất ngôn bát cú

d)

Lục ngôn

19.

Vì sao tác giả lại tả Vân trước, Kiều sau?

a)

Để làm nổi bật chân dung Thúy Vân

b)

Để làm nổi bật chân dung Thúy Kiều

c)

Cả 2 đáp án trên đều đúng

d)

Cả 2 đáp án trên đều sai

20.

Biểu hiện của cảm hứng nhân văn ở đoạn trích "Chị em Thúy Kiều" là gì?

a)

Dự cảm về kiếp người tài hoa, bạc mệnh

b)

Ca ngợi vẻ đẹp nhan sắc

c)

Trân trọng tài năng, giá trị con người

d)

Cả 3 đáp án trên đều đúng

21.

Những từ ngữ mang tính tuyệt đối như "vốn sẵn", "pha nghề", "đủ mùi", "lầu", "ăn đứt" cho thấy điều gì?

a)

Nhan sắc của Thúy Vân

b)

Cuộc sống của hai chị em

c)

Tài năng của Thúy Kiều

d)

Số phận của hai chị em

22.

Cung đàn "Bạc mệnh" Kiều tự sáng tác cho thấy điều gì?

a)

Niềm hạnh phúc khi được sống cuộc đời êm ái

b)

Tài năng xuất chúng của một nữ nhân

c)

Tiếng lòng của một trái tim đa sầu đa cảm.

d)

Cả 3 đáp án trên đều đúng

23.

Thành ngữ, điển cố "nghiêng nước nghiêng thành" chỉ gì?

a)

Vẻ đẹp của các trang tuyệt thế giai nhân

b)

Số phận đau khổ của những người phụ nữ có nhan sắc

c)

Tài năng của những giai nhân thời xưa

d)

Cuộc sống giàu sang của các trang tuyệt thế gia nhân

24.

Các từ "đầy đặn", "nở nang", "thua", "nhường" cho thấy điều gì ở số phận của Thúy Vân?

a)

Sóng gió, thử thách

b)

Quyền cao, chức trọng

c)

Bình lặng, viên mãn

d)

Lẻ loi, bị ghen ghét

25.

Câu "Hoa ghen thua thắm liễu hờn kém xanh" dự báo số phận của Kiều sẽ diễn ra thế nào?

a)

Êm ấm, sung túc

b)

Gian khổ, bị đố kị

c)

Buồn sầu, cô đơn

d)

Thành công, được yêu mến

26.

Kiều được miêu tả thêm những gì so với khi miêu tả Vân?

a)

Nhan sắc

b)

Tài năng

c)

Số phận

d)

Cuộc sống

27.

Bút pháp ước lệ là gì?

a)

Thần kì hóa thiên nhiên như một vị thần.

b)

Lấy vẻ đẹp con người làm chuẩn mực để miêu tả thiên nhiên

c)

Thần kì hóa con người như một vị thần.

d)

Lấy thiên nhiên làm quy chuẩn để nói về vẻ đẹp con người.

28.

"Làn thu thủy, nét xuân sơn" chỉ gì?

a)

Gương mặt, mái tóc

b)

Đôi mắt, lông mày

c)

Làn da, đôi mắt

d)

Lông mày, mái tóc