Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Thầy Xuân PBC - 6.Đề cương ôn tập GDQP - AN cuối HKI khối 12

Total questions: 110

Worksheet time: 55mins

Name
Class
Date
1.

Cơ quan nào lãnh đạo việc kết hợp phát triển kinh tế - xã hội với tăng cường củng cố quốc phòng - an ninh và đối ngoại?

a)

Chính phủ

b)

Đảng Cộng sản Việt Nam

c)

Quốc hội

d)

Bộ Ngoại giao, Bộ Quốc phòng và Bộ Công an cùng phối hợp

2.

Tên gọi chính xác của đơn vị này là:

a)

Tập đoàn Bưu chính Viễn thông Quân đội Viettel

b)

Tập đoàn Viễn thông Quân đội Viettel

c)

Tập đoàn Viễn thông - Công nghiệp quốc phòng Viettel

d)

Tập đoàn Công nghiệp - Viễn thông Quân đội Viettel

3.

Đây là phù hiệu của binh chủng nào trong Quân đội nhân dân Việt Nam?

a)

TÁC CHIẾN ĐIỆN TỬ

b)

THÔNG TIN LIÊN LẠC

c)

TÁC CHIẾN KHÔNG GIAN MẠNG

d)

RADAR PHÒNG KHÔNG

4.

Đối tượng của chiến tranh nhân dân là:

a)

Chủ nghĩa đế quốc và các thế lực phản động.

b)

Kẻ thù có âm mưu xâm lược.

c)

Các tổ chức phản động trong nước và quốc tế.

d)

Cả 3 đáp án đều đúng./.

5.

Đây là phù hiệu của lực lượng nào?

a)

CẢNH SÁT BIỂN VIỆT NAM

b)

HẢI QUÂN NHÂN DÂN VIỆT NAM

c)

KIỂM NGƯ VIỆT NAM

d)

LỰC LƯỢNG TÀU NGẦM

6.

Đâu không phải là tỉnh thuộc Quân khu 7 của Việt Nam?

a)

Bình Dương

b)

Lâm Đồng

c)

Bình Thuận

d)

Ninh Thuận

7.

Đâu là thắng lợi quân sự trực tiếp của ta buộc Mỹ phải ký hiệp định Paris?

a)

Mùa hè đỏ lửa

b)

Điện Biên Phủ trên không

c)

Chiến dịch Hồ Chí Minh

d)

Chiến dịch Tây Nguyên

8.

Theo globalfirepower, năm 2020, sức mạnh quân sự của Việt Nam đứng thứ bao nhiêu trên thế giới?

a)

20

b)

21

c)

22

d)

23

9.

Điền từ còn thiếu: "luôn luôn coi trọng quốc phòng, an ninh, coi đó là nhiệm vụ ... gắn bó chặt chẽ".

a)

Then chốt

b)

Trọng tâm

c)

Quan trọng

d)

Chiến lược

10.

Đảng Cộng sản Việt Nam đóng vai trò gì với nền Quốc phòng toàn dân?

a)

Chỉ huy

b)

Điều hành

c)

Quản lý

d)

Lãnh đạo

11.

Sĩ quan Quân đội nhân dân Việt Nam có mấy ngạch?

a)

5 Ngạch

b)

3 Ngạch

c)

4 Ngạch

d)

2 Ngạch

12.

Đối tượng tuyển sinh vào các trường Quân đội là?

a)

Nam thanh niên ngoài Quân đội

b)

Quân nhân tại ngũ, công nhân viên chức quốc phòng

c)

Nữ thanh niên ngoài quân đội

d)

Tất cả các đáp án trên

13.

Hiện nay Việt Nam đang xây dựng Quân đội và Công an theo hướng nào?

a)

Cách mạng, chính quy, tinh nhuệ từng bước hiện đại

b)

. Cách mạng, chính quy và từng bước hiện đại

c)

Cách mạng, chính quy và tinh nhuệ

d)

. Chính quy và từng bước hiện đại

14.

Ngày truyền thống của Quân đội nhân dân Việt Nam là ngày

a)

22-12-1945

b)

22-5-1946.

c)

22-12-1944.

d)

22-5-1945

15.

Một trong những truyền thống vẻ vang của Quân đội nhân dân Việt Nam là gì?

a)

Trung thành vô hạn với nhà nước.

b)

Trung thành vô hạn với nhân dân lao động

c)

Trung thành vô hạn với nhà nước và toàn dân.

d)

Trung thành vô hạn với sự nghiệp cách mạng của Đảng.

16.

Có bao nhiêu chế độ trong ngày?

a)

11

b)

12

c)

13

d)

14

17.

Một trong những chức năng của Công an nhân dân Việt Nam là

a)

Thực hiện về bảo vệ an ninh quốc gia và giữ gìn trật tự, an toàn xã hội

b)

Thực hiện quản lí về bảo vệ an ninh quốc gia và giữ gìn trật tự, an toàn xã hội của các Bộ, ngành

c)

Thực hiện thống nhất về bảo vệ an ninh quốc gia và giữ gìn trật tự, an toàn xã hội ở các địa phương

18.

Quân nhân có những quyền gì?

a)

Có tất cả và lợi ích như mọi công dân được qui định trong hiến pháp nước CHXHCN VN.

b)

Được phụ cấp hàng tháng và nghỉ 10 ngày phép qui định trong QĐND VN

c)

Được điều trị miễn phí khi bị ốm đau khi tại ngũ

d)

Được ưu tiên trong tuyển sinh đại học do nhà nước qui định….

19.

Khi công dân nhập ngũ, quân nhân đứng vào hàng ngũ QĐND VN xin thề dưới lá cờ vinh quang của tổ quốc gồm mấy lời thề?

a)

10

b)

9

c)

8

d)

7

20.

Vì sao phải xây dựng nền quốc phòng toàn dân?

a)

Là quy luật khách quan trong xây dựng và bảo vệ Tổ Quốc

b)

vì địch xâm lược

c)

vì ta yếu

d)

tất cả đều đúng

21.

Mục tiêu, nhiệm vụ của quốc phòng, an ninh là:

a)

Bảo vệ vững chắc độc lập, chủ quyền, thống nhất, toàn vẹn lãnh thổ của Tổ quốc

b)

Bảo vệ Đảng, Nhà nước, nhân dân và chế độ xã hội chủ nghĩa, giữ vững hòa bình, ổn định chính trị và an ninh quốc gia, trật tự, an toàn xã hội

c)

Chủ động đấu tranh, làm thất bại mọi âm mưu và hành động chống phá của các thế lực thù địch đối với sự nghiệp cách mạng của nhân dân ta.

d)

tất cả đều đúng

22.

Mục đích của phong trào toàn dân bảo vệ an ninh tổ quốc?

a)

Giữ gìn trật tự, an toàn xã hội

b)

Ngăn chặn, đấu tranh với các loại tội phạm

c)

Phục vụ đắc lực việc thực hiện nhiệm vụ chính của Đảng

d)

Tất cả đều đúng

23.

Giữ vai trò nòng cốt và có chức năng tham mưu, hướng dẫn và trực tiếp đấu tranh phòng chống tội phạm là nhiệm vụ của:

a)

Nhân dân.

b)

Công an nhân dân.

c)

Thanh tra.

d)

Bộ đội.

24.

Lực lượng nào là nòng cốt trong bảo vệ an ninh Tổ quốc?

a)

Công an

b)

Dân quân tự vệ

c)

Lực lượng vũ trang nhân dân

d)

Quân đội

25.

Ngày nay để tạo nên sức mạnh tổng hợp, bảo đảm cho Tổ quốc Việt Nam phát triển bền vững cần kết hợp hai nhiệm vụ chiến lược của cách mạng Việt Nam là?

a)

Xây dựng chủ nghĩa xã hội và phát triển kinh tế

b)

Xây dựng chủ nghĩa xã hội và đầu tư nước ngoài

c)

Xây dựng chủ nghĩa xã hội và hợp tác quốc tế

d)

Xây dựng chủ nghĩa xã hội và bảo vệ Tổ quốc xã hội chủ nghĩa

26.

Nền quốc phòng toàn dân, an ninh nhân dân là nền quốc phòng, an ninh của?

a)

“của dân, vì dân, do dân”

b)

“của dân, do dân, vì dân”

c)

“do dân, của dân, vì dân”

d)

“do dân, vì dân, của dân”

27.

Độ tuổi của công dân Việt Nam có nghĩa vụ tham gia lực lượng dân quân tự vệ là

a)

Nam từ đủ 18 tuổi đến hết 45 tuổi, nữ từ đủ 18 tuổi đến hết 40 tuổi

b)

Nam từ đủ 20 tuổi đến hết 45 tuổi, nữ từ đủ 18 tuổi đến hết 40 tuổi.

c)

Nam từ đủ 18 tuổi đến hết 50 tuổi, nữ từ đủ 20 tuổi đến hết 45 tuổi.

d)

Nam từ đủ 20 tuổi đến hết 45 tuổi, nữ từ đủ 20 tuổi đến hết 40 tuổi.

28.

Quan điểm xây dựng nền quốc phòng toàn dân? Câu sai là:

a)

Giữ vững độc lập, tự chủ, tự lực, tự cường.

b)

Kết hợp sức mạnh dân tộc và sức mạnh thời đại.

c)

Kết hợp sức mạnh quốc phòng an ninh với các lĩnh vực khác.

d)

Nhanh chóng hiện đại hoá toàn bộ nền quốc phòng.

29.

Tìm Câu trả lời sai. Phương châm xây dựng nền quốc phòng toàn dân?

a)

Độc lập tự chủ

b)

Chỉ liên minh quân sự với các nước khác

c)

Kết hợp sức mạnh dân tộc với sức mạnh thời đại

d)

Xây dựng ba thứ quân hùng mạnh

30.

Một trong những nội dung xây dựng thế trận quốc phòng toàn dân:

a)

Phân vùng chiến lược gắn với xây dựng các vùng kinh tế, dân cư.

b)

Phân vùng chiến lược gắn với xây dựng hậu phương chiến lược.

c)

Phân vùng chiến lược gắn với bố trí lực lượng quân sự mạnh.

d)

Phân vùng chiến lược gắn với xây dựng các tuyến phòng thủ

31.

Thực hiện biện pháp "tăng cường giáo dục quốc phòng"trong xây dựng nền quốc phòng toàn dân một trong những nội dung giáo dục đó là gì?

a)

Giáo dục tình hình nhiệm vụ của cách mạng và nhiệm vụ quân sự.?

b)

Giáo dục ý thức quốc phòng, kỹ thuật quân sự.

c)

Giáo dục tình hình nhiệm vụ quốc phòng - an ninh nhân dân.

d)

Giáo dục tình hình nhiệm vụ cách mạng, nhiệm vụ quốc phòng - an ninh

32.

Một trong những biện pháp xây dựng nền quốc phòng toàn dân là gì?

a)

Thường xuyên chăm lo xây dựng các lực lượng vũ trang nhân dân vững mạnh toàn diện.

b)

Thường xuyên chăm lo xây dựng các lực lượng vũ trang vững mạnh, nhất là quân đội nhân dân

c)

Thường xuyên củng cố quốc phòng và lực lượng bộ đội thường trực.

d)

Thường xuyên chăm lo xây dựng các lực lượng vững mạnh, nhất là LLVT và Công an nhân dân.

33.

Thực hiện biện pháp "tăng cường giáo dục quốc phòng" trong xây dựng nền quốc phòng toàn dân như thế nào?

a)

Giáo dục âm mưu, thủ đoạn, hành động của kẻ thù chống phá cách mạng

b)

Giáo dục để mọi người nhận rõ âm mưu, thủ đoạn của các thế lực thù địch đối với cách mạng nước ta

c)

Giáo dục âm mưu, bản chất hiếu chiến của kẻ thù.

d)

Giáo dục âm mưu, thủ đoạn, của kẻ thù khi tiến hành chiến tranh xâm lược

34.

Trong củng cố xây dựng nền quốc phòng toàn dân, lực lượng nào là nòng cốt?

a)

Lực lượng vũ trang nhân dân gồm 3 thứ quân: Bộ đội chủ lực, bộ đội địa phương và dân quân tự vệ.

b)

Quân chúng nhân dân lao động

c)

Lực lượng quân đội và công an.

d)

Lực lượng quân đội và công an nhân dân

35.

Tiềm lực kinh tế trong nội dung xây dựng tiềm lực quốc phòng toàn dân có vị trí gì?

a)

Là điều kiện vật chất bảo đảm cho sức mạnh quốc phòng.

b)

Là điều kiện vật chất bảo đảm cho xây dựng lực lượng vũ trang và thế trận quốc phòng.

c)

Là cơ sở vật chất đủ trang bị nền quốc phòng hiện đại

d)

Là điều kiện vật chất bảo đảm cho xây dựng thế trận quốc phòng toàn dân và an ninh nhân dân.

36.

Sự kiện các thế lực nước ngoài can thiệp, lật đổ chế độ ở một số nước Trung Đông, Bắc Phi thời gian gần đây còn được gọi dưới cái tên là gì?

a)

Cách mạng Cam

b)

Cách mạng Nhung

c)

Mùa xuân Ả Rập

d)

Cách mạng Hoa nhài

37.

Luật An ninh mạng năm 2018 có báo nhiêu chương, điều?

a)

6 chương 43 điều

b)

7 chương, 43 điều.

c)

7 chương 45 điều

d)

6 chương 45 điều

38.

Một trong những đặc điểm của nền quốc phòng toàn dân và an ninh nhân dân là:

a)

Nền quốc phòng toàn dân gắn chặt với nền an ninh nhân dân.

b)

Nền quốc phòng toàn dân đóng vai trò chủ đạo, quyết định.

c)

Nền quốc phòng toàn dân chi viện, hỗ trợ cho nền an ninh nhân dân.

d)

Nền quốc phòng toàn dân luôn độc lập với nền an ninh nhân dân.

39.

Một trong những đặc điểm của nền quốc phòng toàn dân và an ninh nhân dân là:

a)

Được xây dựng toàn diện và từng bước hiện đại

b)

Lấy quân đội nhân dân làm nòng cốt trong xây dựng.

c)

Nền an ninh nhân dân hỗ trợ cho nền quốc phòng toàn dân.

d)

Được xây dựng dựa vào vũ khí và phương tiện hiện đại.

40.

Tiềm lực chính trị, tinh thần được biểu hiện ở một trong những nội dung nào?

a)

Khả năng huy động, khơi dậy lòng yêu nước với nhiệm vụ quốc phòng, an ninh.

b)

Nâng cao trách nhiệm của lực lượng vũ trang với nhiệm vụ quốc phòng, an ninh.

c)

Sự lãnh đạo của Đảng, quản lý điều hành của nhà nước đối với quốc phòng, an ninh.

d)

Là sự huy động nhân tố tinh thần phục vụ nhiệm vụ quốc phòng, an ninh.

41.

Tiềm lực kinh tế của nền quốc phòng, an ninh là gì?

a)

Là khả năng về kinh tế của đất nước có thể khai thác, huy động nhằm phục vụ cho quốc phòng, an ninh

b)

Là sức mạnh kinh tế có thể phục vụ khẩn cấp cho quốc phòng, an ninh

c)

Là khả năng quản lý, điều hành của nền kinh tế khi đất nước có chiến tranh

d)

Là khả năng tổ chức của nền kinh tế với quốc phòng, an ninh trong thời bình

42.

Xây dựng nền quốc phòng toàn dân, an ninh nhân dân gồm có những tiềm lực gì?

a)

Chính trị tinh thần; kinh tế; khoa học quân sự; quốc phòng

b)

Chính trị tư tưởng; quân sự; khoa học; quốc phòng, an ninh

c)

Chính trị tinh thần; kinh tế; khoa học công nghệ; quân sự

d)

Tinh thần; kinh tế; khoa học; quốc phòng, an ninh

43.

Một trong biện pháp nào sau đây được thực hiện nhằm xây dựng nền quốc phòng toàn dân, an ninh nhân dân?

a)

Duy trì độc lập dân tộc và con đường phát triển đất nước.

b)

Tăng cường sự hỗ trợ, đầu tư từ nước ngoài.

c)

Phát triển nền kinh tế thị trường định hướng XHCN.

d)

Tăng cường sự lãnh đạo của Đảng, sự quản lý của nhà nước.

44.

Một trong những nội dung xây dựng tiềm lực chính trị, tinh thần của nền quốc phòng toàn dân, an ninh nhân dân là gì?

a)

Xây dựng nguồn sức mạnh tinh thần của nhân dân đáp ứng yêu cầu nhiệm vụ bảo vệ Tổ quốc.

b)

Gắn phát triển nền văn hóa truyền thống với nhiệm vụ quốc phòng, an ninh

c)

Xây dựng tình yêu quê hương đất nước, niềm tin đối với Đảng, Nhà nước và chế độ XHCN.

d)

Xây dựng tốt về tinh thần chiến đấu cho các lực lượng vũ trang nhân dân.

45.

Một trong những đặc điểm của nền quốc phòng toàn dân và an ninh

a)

Có mục đích duy nhất là tự vệ chính đáng.

b)

Nền an ninh nhân dân phụ thuộc vào nền quốc phòng toàn dân.

c)

Sức mạnh dựa vào vũ khí và phương tiện chiến tranh.

d)

Được xây dựng để chiến đấu chống kẻ thù xâm lược.

46.

Nội dung xây dựng thế trận của nền quốc phòng toàn dân, an ninh nhân dân gì?

a)

Xây dựng khối đại đoàn kết vững mạnh để bảo đảm công tác quốc phòng.

b)

Xây dựng khu vực phòng thủ tỉnh (thành phố) vững chắc.

c)

Tổ chức, bố trí lực lượng nhân dân bảo vệ Tổ quốc.

d)

Phân vùng chiến lược về dân cư ở từng địa phương.

47.

Nhiệm vụ xây dựng nền quốc phòng toàn dân là gì?

a)

Bảo vệ độc lập, chủ quyền, thống nhất và toàn vẹn lãnh thổ của Tổ quốc.

b)

Đảm bảo một cuộc sống ấm no, hạnh phúc cho nhân dân.

c)

Làm thất bại mọi thủ đoạn về quân sự của các thế lực thù địch với nước ta.

d)

Làm thất bại cuộc tiến công xâm lược nước ta của các thế lực thù địch.

48.

Cấp bậc nào đưới đây không có trong hệ thống cấp bậc của QĐNDVN?

a)

Đại tướng, Đại tá

b)

Đại uý, Thượng úy

c)

Thượng tướng, Thượng tá

d)

Chuẩn tướng, Chuẩn tá

49.

Nội dung nào sau đây không đúng với tiêu chuẩn chung của sĩ quan?

a)

Có bản lĩnh chính trị vững vàng, tuyệt đối trung thành với Tổ quốc, nhân dân, với Đảng và Nhà nước

b)

Có trình độ chính trị và khoa học quân sự

c)

Có kĩ năng giao tiếp và quan hệ ứng xử tốt

d)

Có phẩm chất đạo đức cách mạng tốt

50.

Sĩ quan tại ngũ được hiểu như thế nào?

a)

Là những sĩ quan từng phục vụ trong quân đội nay đã về hưu

b)

Là những sĩ quan đang công tác ở các đơn vị chiến đấu của quân đội

c)

Là những quân nhân phục vụ trong quân đội hoặc đã về hưu

d)

Gồm những sĩ quan đang phục vụ trong quân đội hoặc biệt phái công tác

51.

Sĩ quan có chức vụ là Chính ủy Sư đoàn thuộc nhóm ngành nào của sĩ quan?

a)

Sĩ quan hậu cần

b)

Sĩ quan kĩ thuật

c)

Sĩ quan chỉ huy

d)

Sĩ quan chính trị

52.

Một trong những nguồn bổ sung cho sĩ quan tại ngũ của quân đội từ đâu?

a)

Sĩ quan dự bị

b)

Đảng viên Đảng Cộng sản Việt Nam

c)

Đoàn viên thanh niên Cộng sản Hồ Chí Minh

d)

Dân quân tự vệ

53.

Ngày tháng nào là ngày Quốc phòng toàn dân?

a)

21 -12

b)

22 -12

c)

19 -12

d)

20 -12

54.

Sĩ quan quân đội có mấy nhóm ngành và những ngành nào?

a)

2 nhóm ngành chính: Sĩ quan chỉ huy, sĩ quan chính trị và một ngành khác

b)

4 nhóm ngành chính: Sĩ quan chỉ huy, sĩ quan chính trị, sĩ quan Hậu cần, sĩ quan kĩ thuật và một ngành khác

c)

3 nhóm ngành chính: Sĩ quan chỉ huy, sĩ quan chính trị, sĩ quan Hậu cần và một ngành khác

d)

2 nhóm ngành chính: Sĩ quan quân sự - chính trị, sĩ quan Hậu cần - kĩ thuật và một ngành khác

55.

Chức vụ sĩ quan cao nhất đảm nhiệm công tác Đảng, công tác chính trị của các cấp trong quân đội gọi là gì?

a)

Chính ủy, Chính trị viên, Đảng viên

b)

Chủ nhiệm Tổng Cục Chính trị

c)

Cán bộ chính trị, Đảng viên, Đoàn viên thanh niên

d)

Đảng viên Đảng Cộng sản Việt Nam

56.

Vị trí của sĩ quan trong quân đội:

a)

Là lực lượng đi đầu, tiên phong

b)

Quan trọng chỉ sau hạ sĩ quan

c)

Là lực lượng nòng cốt của quân đội

d)

Là thành phần chủ yếu trong quân đội

57.

Sĩ quan biệt phái công tác tại đâu:

a)

Địa phương

b)

Cơ quan quân đội

c)

Cơ quan ngoài quân đội

d)

Các nhà trường quân đội

58.

Chức vụ thấp nhất sau khi ra trường của sĩ quan tham mưu chỉ huy là gì?

a)

Tiểu đội trưởng

b)

Trung đội phó

c)

Trung đội trưởng

d)

Đại đội trưởng

59.

Chức vụ thấp nhất sau khi ra trường của sĩ quan chính trị là gì ?

a)

Chính trị viên trưởng Trung đội

b)

Chính trị viên phó Đại đội

c)

Chính trị viên trưởng Đại đội

d)

Chính ủy trung đội

60.

Có bao nhiêu học viện, trường đại học Công an nhân dân?

a)

03 Học viện, 04 trường Đại học

b)

04 Học viện, 02 trường Đại học

c)

05 Học viện, 01 trường Đại học

d)

06 Học viện, 04 trường Đại học

61.

Mục tiêu tuyển sinh đào tạo đại học trong các trường Công an nhân dân như thế nào?

a)

Tuyển chọn phải đảm bảo đúng quy trình, đối tượng, chỉ tiêu, tiêu chuẩn, đúng quy chế dân chủ

b)

Tuyển chọn phải đảm bảo đúng đối tượng ưu tiên, vượt chỉ tiêu, tiêu chuẩn

c)

Tuyển chọn phải đảm bảo đúng đối tượng, hạn chế chỉ tiêu, đủ tiêu chuẩn

d)

Tuyển chọn phải đảm bảo ưu tiên một số đối tượng theo quy định

62.

Nội dung nào sau đây không phải là nguyên tắc tuyển sinh đào tạo đại học trong các trường Công an nhân dân?

a)

Hàng năm, căn cứ vào tổng biên chế đã được phê duyệt

b)

Không tuyển sinh từ nguồn thanh niên, học sinh

c)

Bộ trưởng Bộ Công an phân bổ chỉ tiêu

d)

Có hướng dẫn cụ thể trình tự, thủ tục tuyển chọn

63.

Khi dự thi vào các nhà trường Công an, thí sinh phải qua sơ tuyển ở đâu?

a)

Tại công an tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương, nơi đăng kí hộ khẩu thường trú

b)

Tại công an tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương, nơi đăng kí hộ khẩu tạm trú

c)

Tại công an tỉnh, nơi đang học tập, công tác

d)

Tại công an xã, nơi đăng kí hộ khẩu thường trú

64.

Tính đến năm dự thi vào các nhà trường Công an, thí sinh 22 tuổi vẫn đủ tiêu chuẩn là đối tượng nào?

a)

Là con, em sĩ quan công an, quân đội

b)

Có cha hoặc mẹ là người dân tộc thiểu số

c)

Là con em liệt sĩ, thương binh, bệnh binh

d)

Là con em gia đình có công với cách mạng

65.

Khi dự thi vào các nhà trường Công an, nếu không trúng tuyển, thí sinh có quyền lợi gì?

a)

Không được lấy kết quả thi tuyển để xét duyệt vào các trường đại học, cao đẳng khối dân sự

b)

Được lấy kết quả thi tuyển để xét duyệt vào các trường sĩ quan quân đội

c)

Được lấy kết quả thi để xét duyệt vào các trường đại học, cao đẳng khối dân sự theo quy định

d)

Được bảo lưu kết quả thi tuyển để xét duyệt vào năm sau

66.

Khi dự thi vào các nhà trường Công an, nếu không trúng tuyển, thí sinh được sử dụng kết quả thi tuyển vào việc gì?

a)

Bảo lưu kết quả thi để xét duyệt vào các trường đó ở năm sau

b)

Được lấy kết quả thi để xét duyệt vào các trường sĩ quan quân đội

c)

Được lấy kết quả thi tuyển để đăng kí xét NV2, NV3

d)

Không được sử dụng kết quả thi tuyển để đăng kí NV2, NV3

67.

Học viên Học viện Cảnh sát nhân dân thuộc lực lượng nào của Công an nhân dân?

a)

Lực lượng cơ động

b)

Lực lượng đặc biệt

c)

Lực lượng Cảnh sát

d)

Lực lượng An ninh

68.

Khi tuyển chọn học sinh, sinh viên để đào tạo, bổ sung vào Công an, có tiêu chuẩn ưu tiên nào?

a)

Tốt nghiệp Khá ở các học viện nhà trường dân sự, có đủ điều kiện

b)

Tốt nghiệp Giỏi ở các học viện nhà trường dân sự, có đủ điều kiện

c)

Đã tốt nghiệp ở các học viện nhà trường dân sự

d)

Tốt nghiệp Xuất sắc ở các học viện nhà trường dân sự, có đủ điều kiện

69.

Nội dung nào sau đây không đúng tiêu chuẩn ưu tiên trong tuyển chọn đào tạo vào Công an nhân dân ?

a)

Học sinh có kết quả học giỏi liên tục 10 năm trở lên ở các cấp học

b)

Công dân là người dân tộc thiểu số

c)

Công dân có thời gian thường trú liên tục 10 năm trở lên ở miền núi

d)

Công dân có thời gian thường trú liên tục 10 năm trở lên ở hải đảo

70.

Nội dung nào sau đây không đúng tiêu chuẩn ưu tiên trong tuyển chọn đào tạo vào Công an nhân dân ?

a)

Công dân là người dân tộc ít người

b)

Học sinh có kết quả học giỏi trong 03 năm ở trung học phổ thông

c)

Công dân có thời gian thường trú liên tục 10 năm trở lên ở biên giới

d)

Công dân có thời gian thường trú liên tục 10 năm trở lên ở vùng sâu

71.

Học viên sau khi tốt nghiệp tại các nhà trường Công an được Bộ Công an sử dụng điều động công tác không?

a)

Tốt nghiệp loại Giỏi mới được phân công công tác

b)

Nhận công tác tại Bộ Công an

c)

Chấp hành sự phân công công tác của Bộ Công an

d)

Nhận công tác tại các trường đại học dân sự

72.

Yêu cầu về văn hóa với đối tượng tham gia tuyển sinh vào các nhà trường Công an như thế nào?

a)

Tốt nghiệp trung học cơ sở hoặc đang học trung học phổ thông

b)

Tốt nghiệp đại học, cao đẳng

c)

Tốt nghiệp các trường quân sự

d)

Tốt nghiệp trung học phổ thông hoặc bổ túc trung học phổ thông

73.

Đối tượng tuyển sinh quân sự có nữ thanh niên tham gia thi tuyển là các ngành nào, trường nào?

a)

Kĩ sư Tin học tại Học viện Quân y

b)

Kĩ sư Xây dựng tại Học viện Hậu cần

c)

Y sĩ tại Học viện Quân y

d)

Bác sĩ, dược sĩ tại Học viện Quân y

74.

Đối tượng tuyển sinh quân sự có nữ thanh niên tham gia thi tuyển là các ngành nào, trường nào?

a)

Cử nhân Ngoại ngữ, tin học tại Học viện Khoa học quân sự

b)

Cử nhân quân sự tại trường Sĩ quan Lục quân 1

c)

Cử nhân quân sự tại trường Sĩ quan Thiết giáp

d)

Cử nhân quân sự tại trường Sĩ quan Pháo binh

75.

Học viên sau khi tốt nghiệp tại các trường quân sự được Bộ Quốc phòng sử dụng điều động công tác không?

a)

Tốt nghiệp loại giỏi được Bộ Quốc phòng phân công công tác

b)

Chấp hành sự phân công công tác của Bộ Quốc phòng

c)

Nhận công tác tại Bộ Quốc phòng

d)

Nhận công tác tại các trường đại học

76.

Đối tượng nào học tại một số trường quân sự không được Bộ Quốc phòng điều động công tác?

a)

Sinh viên học Hệ dân sự tại các trường quân sự

b)

Sinh viên trường Nghệ thuật quân đội

c)

Học viên Học viện Kỹ thuật quân sự

d)

Học viên các trường kĩ thuật trong quân đội

77.

Chế độ, chính sách với đối tượng học viên học tại các trường quân sự như thế nào?

a)

Bộ Quốc phòng cấp một nửa tiền ăn, học phí theo chế độ quy định

b)

Được Bộ Quốc phòng sẽ cấp một chế độ học phí theo quy định

c)

Được Bộ Quốc phòng cấp quân trang, tiền ăn, phụ cấp theo chế độ quy định

d)

Bộ Quốc phòng cấp một chế độ là quân trang theo quy định

78.

Đối tượng học viên tại các trường quân sự học tập và sinh hoạt như thế nào?

a)

Học tập, sinh hoạt và nghỉ ngơi tương đối thoải mái

b)

Sinh hoạt và học tập như sinh viên tại các trường đại học công lập

c)

Thực hiện như sinh viên tại các trường đại học ngoài quân đội

d)

Phải thực hiện nghiêm điều lệnh của quân đội

79.

Đối tượng tuyển sinh có nữ thanh niên tham gia thi tuyển, đào tạo kĩ sư là các ngành nào, trường nào?

a)

Kĩ sư CNTT, ĐTVT tại các trường Đại học thuộc Tỉnh quản lí

b)

Kĩ sư CNTT, ĐTVT quân sự tại Học viện Kĩ thuật Quân sự

c)

Kĩ sư CNTT, ĐTVT tại các trường Đại học

d)

Kĩ sư CNTT, ĐTVT quân sự tại Học viện Biên phòng

80.

Hàng năm, Hội đồng tuyển sinh quân sự tiến hành phương thức tổ chức tuyển sinh như thế nào?

a)

Ban hành Thông tư tuyển sinh, công bố trên các phương tiện tin đại chúng

b)

Ban hành thông báo tuyển sinh, công bố tới các đơn vị quân đội

c)

Thực hiện tuyển sinh, triển khai tới các địa phương trên cả nước

d)

Ra các quyết định liên quan đến tuyển sinh trên các phương tiện tin đại chúng

81.

Khâu đầu tiên khi đăng kí tham gia ttuyển sinh các trường quân sự như thế nào ?

a)

Phải qua khâu sơ tuyển tại trường quân sự mà thí sinh tham gia

b)

Phải qua khâu sơ tuyển tại Hội đồng tuyển sinh quân sự địa phương

c)

Phải qua khâu sơ tuyển tại Học viện Quân y

d)

Phải qua khâu sơ tuyển tại Ban Chỉ huy quân sự xã, phường

82.

Đối tượng sinh viên đại học hệ dân sự tại các trường quân sự khi ra trường được trao bằng cấp như thế nào?

a)

Được phong quân hàm sĩ quan quân đội

b)

Được cấp bằng theo quy định của BGD&ĐT

c)

Được cấp bằng Thạc sĩ theo ngành học

d)

Được cấp bằng Cử nhân sư phạm

83.

Đối tượng nào không được tham gia thi tuyển sinh vào các trường quân sự ?

a)

Là học viên tốt nghiệp các trường quân sự đang là sĩ quan quân đội

b)

Là sinh viên đang học tại các trường cao đẳng

c)

Là quân nhân đã hoàn thành nghĩa vụ quân sự

d)

Là sinh viên đang học tại các trường đại học

84.

Ngày Hội toàn dân bảo vệ an ninh Tổ quốc là ngày nào trong năm?

a)

30/4

b)

22/12

c)

19/12

d)

19/8

85.

Luật Công an nhân dân hiện hành được thông qua ở cơ quan nào, khóa nào, kì họp thứ mấy, ngày tháng năm nào?

a)

Bộ Công an, kì họp thứ 8, ngày 29- 11 - 2005

b)

Chính phủ, kì họp thứ 8, kì họp thứ 8, ngày 29- 11 - 2005

c)

Quốc hội khóa XI, kì họp thứ 8, ngày 29- 11 - 2005

d)

Trung ương Đảng, kì họp thứ 8, kì họp thứ 8, ngày 29- 11 - 2005

86.

Nội dung nào sau đây không có trong khái niệm về sĩ quan, hạ sĩ quan Công an?

a)

Sĩ quan, hạ sĩ quan nghiệp vụ

b)

Sĩ quan, hạ sĩ quan chuyên môn kĩ thuật

c)

Sĩ quan nghiệp vụ

d)

Hạ sĩ quan chuyên nghiệp

87.

Nội dung nào sau đây không có trong khái niệm về sĩ quan, hạ sĩ quan, chiến sĩ Công an?

a)

Sĩ quan phục vụ có thời hạn

b)

Hạ sĩ quan phục vụ có thời hạn

c)

Sĩ quan chuyên môn kĩ thuật

d)

Hạ sĩ quan nghiệp vụ

88.

Nội dung nào sau đây không có trong khái niệm về sĩ quan, hạ sĩ quan, chiến sĩ Công an?

a)

Chiến sĩ phục vụ có thời hạn

b)

Chiến sĩ nghiệp vụ

c)

Hạ sĩ quan chuyên môn kĩ thuật

d)

Hạ sĩ quan nghiệp vụ

89.

Lực lượng Công an nhân dân Việt Nam gồm có:

a)

Lực lượng An ninh nhân dân và Cảnh sát nhân dân

b)

Lực lượng An ninh kinh tế và An ninh nhân dân địa phương

c)

Lực lượng dân phòng và Cảnh sát nhân dân

d)

Lực lượng An ninh nhân dân và Cảnh sát cơ động

90.

Một trong những đối tượng nào sau đây được ưu tiên tuyển chọn vào Công an nhân dân?

a)

Học sinh tốt nghiệp xuất sắc ở các trường Trung học cơ sở...

b)

Sinh viên, học sinh tốt nghiệp xuất sắc ở các học viện, trường đại học, cao đẳng...

c)

Học sinh tốt nghiệp xuất sắc ở các trường Trung học phổ thông...

d)

Sinh viên tốt nghiệp xuất sắc ở các học viện, trường đại học, cao đẳng tại nước ngoài...

91.

Một nội dung của khái niệm về sĩ quan là gì?

a)

Tất cả quân nhân phục vụ trong LLVT nhân dân Việt Nam

b)

Là quân nhân phục vụ trong LLVT có quân hàm cấp úy trở lên

c)

Quân nhân phục vụ trong LLVT có quân hàm cấp tá trở lên

d)

Quân nhân phục vụ trong LLVT có quân hàm Hạ sĩ quan trở lên

92.

Luật sĩ quan QĐND được Quốc hội khóa X thông qua kì họp nào, ngày nào?

a)

Kì họp thứ 4, ngày 21- 12 - 1999

b)

Kì họp thứ 5, ngày 21- 12 - 1999

c)

Kì họp thứ 6, ngày 21- 12 - 1999

d)

Kì họp thứ 7, ngày 21- 12 - 1999

93.

Sĩ quan tại ngũ và sĩ quan dự bị theo Luật Sĩ quan được hiểu là gì?

a)

Là ngạch sĩ quan

b)

Là tên gọi đơn vị sĩ quan

c)

Là phiên hiệu đơn vị sĩ quan

d)

Là chuyên môn của sĩ quan

94.

Sĩ quan tại ngũ được hiểu như thế nào?

a)

Là những sĩ quan từng phục vụ trong quân đội nay đã về hưu

b)

Gồm những sĩ quan đang phục vụ trong quân đội hoặc biệt phái công tác

c)

Là những quân nhân phục vụ trong quân đội hoặc đã về hưu

d)

Là những sĩ quan đang công tác ở các đơn vị chiến đấu của quân đội

95.

Chức vụ chỉ huy cao nhất của Bộ Tổng Tham mưu QĐNDVN là gì?

a)

Tổng Tư lệnh

b)

Tổng Quân ủy quân đội

c)

Tổng Tham mưu trưởng

d)

Tư lệnh Bộ Tổng Tham mưu

96.

Chức vụ cao nhất của Ban Chỉ huy quân sự quận, huyện là gì?

a)

Chỉ huy trưởng Ban Chỉ huy quân sự

b)

Chỉ huy trưởng Bộ đội huyện

c)

Chính trị viên Ban Chỉ huy quân sự

d)

Chỉ huy trưởng Quân sự huyện

97.

Cấp bậc Sĩ quan, hạ sĩ quan nghiệp vụ Công an nhân dân Việt nam như thế nào?

a)

Cấp tướng: 2 bậc; Cấp tá: 2 bậc; Cấp úy: 2 bậc; Hạ sĩ quan: 1bậc.

b)

Cấp tướng: 3 bậc; Cấp tá: 3 bậc; Cấp úy: 3 bậc; Hạ sĩ quan: 2 bậc.

c)

Cấp tướng: 4 bậc; Cấp tá: 4 bậc; Cấp úy: 4 bậc; Hạ sĩ quan: 3 bậc.

d)

Cấp tướng: 5 bậc; Cấp tá: 5 bậc; Cấp úy: 5 bậc; Hạ sĩ quan: 4 bậc.

98.

Cấp bậc hạ sĩ quan, chiến sĩ phục vụ có thời hạn Công an nhân dân Việt nam như thế nào?

a)

Hạ sĩ quan: 3 bậc; Chiến sĩ: 2 bậc

b)

Hạ sĩ quan: 2 bậc. Chiến sĩ: 3 bậc

c)

Hạ sĩ quan: 1 bậc. Chiến sĩ: 3 bậc

d)

Hạ sĩ quan: 4 bậc. Chiến sĩ: 1 bậc

99.

Quân đội nhân dân Việt Nam gồm lực lượng nào?

a)

Bộ đội chủ lực và bộ đội địa phương

b)

Bộ đội chủ lực; Bộ đội địa phương; Bộ đội Biên phòng

c)

Bộ đội chủ lực, bộ đội địa phương và dân quân tự vệ

d)

Bộ đội chủ lực, bộ đội địa phương, bộ đội quân khu

100.

Quân đội có lực lượng nào?

a)

Lực lượng thường trực và lực lượng dự bị

b)

Lực lượng chủ lực và lực lượng địa phương

c)

Lực lượng chiến đấu và lực lượng sẵn sàng chiến đấu

d)

Lực lượng chính quy và lực lượng dự bị

101.

Bộ đội ở các Quận đội, Huyện đội là:

a)

Bộ đội chủ lực

b)

Bộ đội lục quân

c)

Bộ đội địa phương

d)

Bộ đội chính quy

102.

Trong quân đội nhân dân Việt Nam, Sư đoàn 308 là sư đoàn gì?

a)

Bộ đội chủ lực

b)

Bộ đội địa phương

c)

Bộ đội Phòng không

d)

Bộ đội xe tăng

103.

Đơn vị nào sau đây nằm trong hệ thống các cơ quan, đơn vị quân đội nhân dân Việt Nam?

a)

Các xí nghiệp sửa chữa ô tô, xe cơ giới

b)

Các nhà máy sản xuất linh kiện điện tử

c)

Các dự án liên doanh kinh tế của đất nước

d)

Các xí nghiệp, nhà máy và các đơn vị làm kinh tế quốc phòng

104.

Đơn vị quân đội nào sau đây không thuộc Quân chủng Phòng không-Không quân?

a)

Sư đoàn Pháo binh

b)

Trung đoàn Ra đa, tên lửa

c)

Sư đoàn Pháo phòng không

d)

Sư đoàn Không quân

105.

Lực lượng Bộ đội Biên phòng trong tổ chức quân đội có chức năng gì?

a)

Làm nòng cốt, chuyên trách quản lí, bảo vệ chủ quyền, toàn vẹn lãnh thổ, an ninh

b)

Làm nòng cốt, chuyên trách quản lí, bảo vệ chủ quyền khu vực biển đảo của tổ quốc

c)

Chuyên trách trong chiến đấu bảo vệ an ninh vùng biên giới

d)

Chuyên trách làm nhiệm vụ chiến đấu bảo vệ an ninh biên giới

106.

Cơ quan nào sau đây không nằm trong tổ chức các đơn vị thuộc Bộ Quốc phòng?

a)

Viện kiểm sát nhân dân các cấp

b)

Các xí nghiệp quốc phòng

c)

Các nhà máy quốc phòng

d)

Các đơn vị làm nhiệm vụ kinh tế

107.

Đơn vị quân đội nào sau đây thuộc Binh chủng Pháo binh?

a)

Đơn vị Pháo phòng không

b)

Đơn vị Tên lửa phòng không

c)

Đơn vị Pháo binh mặt đất

d)

Đơn vị bộ đội Bộ binh cơ giới

108.

Quân hàm của Bộ đội biên phòng có đặc điểm

a)

Viền đỏ, nền xanh

b)

Viền đỏ, nền vàng

c)

Viền xanh, nền vàng

d)

Viền vàng, nền xanh nước biển

109.

Hãy cho biết cấp bậc hàm của một Công an nhân dân như hình trên

a)

Thiếu tá

b)

Trung úy

c)

Đại úy

d)

Thượng úy

110.

Cấp bậc của chiến sĩ Công an nhân dân hình trên là

a)

Binh nhất

b)

Thượng úy

c)

Thượng sĩ

d)

Trung sĩ