Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn tập cộng trừ số hữu tỉ

Total questions: 10

Worksheet time: 12mins

Name
Class
Date
1.

Câu 1: Số hữu tỉ được viết dưới dạng :

a)

a:b

b)

ab\frac{a}{b}

c)

ab (a,b∈Z; b≠0)\frac{a}{b}\ \left(a,b\in Z;\ b\ne0\right)

d)

ab(a,b∈Z)\frac{a}{b}\left(a,b\in Z\right)

2.

Câu 2: Trong các số sau, số nào không là số hữu tỉ ?

a)

0,25

b)

−20\frac{-2}{0}

c)

13\frac{1}{3}

d)

−1 34-1\ \frac{3}{4}

3.

Câu 3: Kết quả của phép tính:


 −49+139\frac{-4}{9}+\frac{13}{9}  

a)

-1

b)

 −135\frac{-13}{5}  

c)

1

d)

 −515\frac{-5}{15}  

4.

Câu 4: Giá trị của phép tính : 
 −818−1527\frac{-8}{18}-\frac{15}{27}  

a)

 827\frac{8}{27}  

b)

 −727\frac{-7}{27}  

c)

1

d)

-1

5.

Câu 5: Hãy so sánh hai số x và y: 


 x=45; y=76x=\frac{4}{5};\ y=\frac{7}{6}  

a)

x > y 

b)

x < y

c)

 x = y 

d)

x = 2y 

6.


a)

 −115\frac{-1}{15}  

b)

 115\frac{1}{15}  

c)

 1115\frac{11}{15}  

d)

 −1115\frac{-11}{15}  

7.

a)

2

b)

1

c)

-1

d)

0

8.

a)

1321\frac{13}{21}

b)

1021\frac{10}{21}

c)

−1321\frac{-13}{21}

d)

−121\frac{-1}{21}

9.

a)

1

b)

-1

c)

2

d)

-2

10.

a)

56\frac{5}{6}

b)

124\frac{1}{24}

c)

−56\frac{-5}{6}

d)

−124\frac{-1}{24}