Font size
WorksheetsCác từ chỉ sự vật . so sánh
Total questions: 10
Worksheet time: 5mins
Chọn từ điền vào chỗ trống để câu văn có hình ảnh so sánh:
Tán bàng xoè ra giống như …
Cái ô
Mái nhà
Cái lá
Chọn đáp án đúng. Tìm từ ngữ chỉ tên các sự vật có trong tranh:
Bút chì, thước kẻ, cái tẩy, quyển sách, cái kéo, màu vẽ
Bút chì, thước kẻ, tẩy, quyển sách, màu vẽ, cặp sách
Tờ giấy, thước kẻ, cái tẩy, quyển sách, cái kéo, màu vẽ
Điền vào chỗ trống để câu có hình ảnh so sánh:
Trăng tròn như ……………………………..
(a)
Chọn từ so sánh để điền vào chỗ trống trong câu sau cho phù hợp:
Đêm ấy, trời tối đen ……. mực
như
là
giống
tựa
Chọn những đáp án em cho là đúng. Các từ ngữ chỉ sự vật có trong hai câu thơ sau:
Cái chổi thấy rác, quét nhà
Cây kim sợi chỉ giúp bà vá may
cái chổi, rác
cây kim, sợi chỉ
cái chổi, may vá
Những câu nào dưới đây có hình ảnh
so sánh:
Mặt trăng khuyết như lưỡi liềm.
Quả bóng lăn rất nhanh.
Đôi bàn tay em như búp măng.
Trên trời, mây trắng như bông.
Chọn từ ngữ thích hợp điền vào chỗ chấm để câu văn có hình ảnh so sánh:
Sương sớm long lanh như ....
những hạt ngọc
làn mưa
hạt cát
Tìm những sự vật được so sánh với nhau trong câu văn sau:
Trẻ em như búp trên cành
(a)
Điền vào chỗ trống để câu có hình ảnh so sánh:
Tiếng … ngân nga như …
… suối… tiếng hát
… đá… hát
… suối … âm thanh
Đáp án nào sau đây không phải những từ chỉ sự vật?
Hộp, đồ chơi, quần áo, đôi tất
đỏ chói, xanh dương, vàng rực, xanh lá cây
em bé, mái tóc, bàn tay, đôi tai
