wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn tập Hóa 9 (đầu năm)

Total questions: 20

Worksheet time: 13mins

Name
Class
Date
1.

Công thức tính khối lượng chất tan dựa vào C%

a)

 mct=C%×100%mddm_{ct}=\frac{C\%\times100\%}{m_{dd}}  

b)

 mct=C%×mdd100%m_{ct}=\frac{C\%\times m_{dd}}{100\%}  

c)

 mct=100%C%×mddm_{ct}=\frac{100\%}{C\%\times m_{dd}}  

2.

Chất nào sau đây được dùng để điều chế oxi trong PHÒNG THÍ NGHIỆM?

a)

K2O và KMnO4

b)

KMnO4 và KClO3

c)

H2SO4 và H2O

d)

KOH và KClO3

3.

Dãy chất nào sau đây gồm toàn oxit axit:

a)

CaO , Fe2O3 , MgO , Na2O

b)

SO2 , N2O5 , CO2 , P2O5

c)

CaO , N2O5 , MgO , Al2O3

d)

HCl , H2S , H3PO4 , HNO3

4.

Dãy chất nào sau đây toàn là muối :

a)

KOH, Ca (OH)2, NaOH, Al(OH)3

b)

K2O, CaO, Al2O3 , Na2O

c)

HCl, HNO3, H2SO4, H3PO4

d)

Na2CO3, NaHCO3, CuSO4, ZnCl2

5.

Công thức hóa học nào sau đây là của Axit clohidric

a)

HCl

b)

NaCl

c)

MgCl2

d)

H2SO4

6.

Phần trăm khối lượng nguyên tố C có trong phân tử axit axetic C2H4O2 là

a)

40%

b)

24%

c)

60%

d)

48%

7.

Một oxit của sắt có nguyên tố oxi chiếm 30% về khối lượng là:

a)

FeO

b)

Fe2O3

c)

Fe3O4

d)

FeO3

8.

Số mol của trường hợp nào sau đây là lớn nhất?

a)

9 gam nước

b)

11 gam CO2

c)

13,44 lít H2 (đktc)

d)

200 ml NaOH 2M

9.

Số mol của CuSO4 có trong 200 gam dung dịch CuSO4 10%

a)

1,25 mol

b)

0,125 mol

c)

2,5 mol

d)

0,25 mol

10.

Công thức hoá học nào sau đây phù hợp với lưu huỳnh hoá trị VI :

a)

H2S

b)

SO2

c)

SO3

d)

FeS

11.

Hợp chất bazơ bắt buộc phải có nhóm:

a)

OH

b)

PO4PO_4

c)

Cl

d)

H

12.

Công thức tính nồng độ mol của dung dịch:

a)

CM=nVddC_M=\frac{n}{V_{dd}}

b)

CM=n×VddC_M=n\times V_{dd}

c)

CM=m×VddC_M=m\times V_{dd}

13.

Hạt nhỏ nhất tạo nên mọi chất gọi là gì ?

a)

phân tử

b)

nguyên tố

c)

electron

d)

nguyên tử

14.

Có bao nhiêu chất sau đây tác dụng được với Nước:

Na, N2, Ca, Cu, BaO, ZnO, SO2, SiO2

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

15.

Đốt photpho (P) trong khí oxi (O2) thu được điphotpho penta oxit (P2O5). Phương trình phản ứng nào sau đây đã viết đúng?

a)

2P + 5O2 -> P2O5

b)

P + O2 -> P2O5

c)

2P + O2 -> P2O5

d)

4P + 5O2 -> 2P2O5

16.

Muối là hợp chất của

a)

Kim loại - phi kim

b)

Kim loại - oxi

c)

Kim loại - gốc axit

d)

Kim loại - hidro

17.

Tên gọi không đúng với công thức hóa học của oxit là?

a)

Na2O: đinatri oxit

b)

Fe2O3: Sắt III oxit

c)

SO2: lưu huỳnh đioxit

d)

P2O5: điphotpho pentaoxit

18.

Phân tử khối của Canxi cacbonat (CaCO3) là

a)

100

b)

68

c)

84

d)

127

19.

Công thức hóa học tạo bởi Fe (III) và SO4

a)

FeSO4

b)

Fe2(SO4)3

c)

Fe3SO4

d)

Fe3(SO4)2

20.

Đồng (II) sunfat là tên gọi của

a)

Cu(OH)2

b)

CuSO4

c)

Cu2O

d)

CuSO3