wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

CĂN THỨC BẬC HẢI

Total questions: 15

Worksheet time: 7mins

Name
Class
Date
1.

Biểu thức (2+3)2\sqrt{\left(2+\sqrt{3}\right)^2} có giá trị là 

a)

A.  2+32+\sqrt{3}  

b)

B.  232-\sqrt{3}  

c)

C.  323-\sqrt{2}  

d)

D.  23-2-\sqrt{3}  

2.

Biểu thức 12x\sqrt{1-2x} xác định khi: 

a)

A.  x>12x>\frac{1}{2}  

b)

B.  x12x\ge\frac{1}{2}  

c)

C.  x<12x<\frac{1}{2}  

d)

D.  x12x\le\frac{1}{2}  

3.

Với giá trị nào của x thì  x2\sqrt{x-2}   xác định

a)

 x>2x>2  

b)

 x<2x<2  

c)

 x2x\ge2  

d)

 x2x\ge-2  

4.

 (x1)2\sqrt{\left(x-1\right)^2}  bằng

a)

x - 1

b)

1 - x

c)

 x1\left|x-1\right|  

d)

 (x1)2\left(x-1\right)^2  

5.

 (2x+1)2\sqrt{\left(2x+1\right)^2}  bằng

a)

-(2x+1)

b)

 2x+1\left|2x+1\right|  

c)

2x+1

d)

 2x+1\left|-2x+1\right|  

6.

 16x2y4\sqrt{16x^2y^4}  bằng

a)

 4xy24xy^2  

b)

 4xy2-4xy^2  

c)

 4xy24\left|x\right|y^2  

d)

 4x2y44x^2y^4  

7.

Tính B = (31)23\sqrt{\left(\sqrt{3}-1\right)^2}-\sqrt{3}  

a)

1

b)

-1

c)

 33-3\sqrt{3}  

d)

 232\sqrt{3}  

8.

 3x\frac{3}{\sqrt{x}}  xác định khi và chỉ khi

a)

 x0x\ge0  

b)

 x0x\le0  

c)

 x>0x>0  

d)

 x0x\ne0  

9.

Tất cả các số x không âm thỏa mãn  x\sqrt{x}  <2 là:

a)

0<x< 4

b)

 0x<40\le x<4  

c)

x<4

d)

x>4

10.

Giá trị của biểu thức  52+(5)2\sqrt{5^2}+\sqrt{\left(-5\right)^2}  là:

a)

0

b)

-10

c)

50

d)

10

11.

 x2=5\sqrt{x^2}=5  thì x bằng

a)

25

b)

5

c)

 ±5\pm5  

d)

 ±25\pm25  

12.

 72=\sqrt{7^2}=  

a)

7

b)

-7

c)

49

d)

-49

13.

 (15)2=\sqrt{\left(-15\right)^2}=  

a)

15

b)

125

c)

-15

d)

-125

14.

 Ruˊt gn  (x3)2vi x 3 ta đưc:Rút\ gọn\ \ \sqrt{\left(x-3\right)^2}với\ x\ \ge3\ ta\ được:  

a)

x - 3

b)

3 - x

c)

-x - 3

d)

x + 3

15.

 Ruˊt gn (x5)2vi x < 5 ta đưc:Rút\ gọn\ \sqrt{\left(x-5\right)^2}với\ x\ <\ 5\ ta\ được: 

a)

x - 5

b)

5 - x

c)

x + 5

d)

-x - 5