wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ôn tập giải phương trình

Total questions: 10

Worksheet time: 3mins

Name
Class
Date
1.

Cho phương trình sau  a.x^2+b.x+c=0 ( với x là ẩn số) gọi là phương trình 

a)

A. bậc nhất

b)

B. bậc hai

c)

C. bậc 3

d)

D. bậc 4

2.

Cho phương trình x^2+2x-15=0  so sánh với phương trình  ax2+b.x+c=0ax^2+b.x+c=0  thì giá trị c=?

a)

A. c=1

b)

B. c=2

c)

C. c=-15

d)

D. c=15

3.

Cho phương trình  2x-3y=15  so sánh với phương trình a.x+b.y=ca.x+b.y=c  thì giá trị a=?

a)

A. a=2

b)

B. a=3

c)

C. a=-3

d)

D. a=15

4.

Cho phương trình  2x-3y=15  so sánh với phương trình  a.x+b.y=ca.x+b.y=c  thì giá trị b=?

a)

A. b=2

b)

B. b=3

c)

C. b=-3

d)

D. b=15

5.

Cho phương trình 10=4x+y  so sánh với phương trình  a.x+b.y=ca.x+b.y=c  thì giá trị a=?

a)

A. a=10

b)

B. a=1

c)

C.a=5

d)

D. a=4

6.

Cho phương trình x^2+4x-21=0  so sánh với phương trình  a.x2+b.x+c=0a.x^2+b.x+c=0  thì giá trị của b=?

a)

A. b=1

b)

B. b=4

c)

C. b=21

d)

D. b=-21

7.

Cho phương trình  2.x+y=5  từ đó rút ra x=?

a)

A.  x=5yx=5-y  

b)

B.  x=5y2x=\frac{5-y}{2}  

c)

C.  x=y52x=\frac{y-5}{2}  

d)

D.  x=2.(5y)x=2.\left(5-y\right)  

8.

Cho phương trình 3.x+y=7  từ đó rút ra công thức tính y=?

a)

A.  y=7+3.xy=7+3.x  

b)

B. y=73.xy=\frac{7}{3.x}  

c)

C.  y=3.x7y=\frac{3.x}{7}  

d)

D.  y=73.xy=7-3.x  

9.

Cho phương trình 5.x+y=12 từ đó rút ra công thức tính x=?

a)

A.  x=12y5x=\frac{12-y}{5}  

b)

B.  x=(12y).5x=\left(12-y\right).5  

c)

C. x=(12+y).5

d)

D.  x=12+y5x=\frac{12+y}{5}  

10.

Cho phương trình 15.x^2-6x-3=0  so sánh với phương trình  a.x2+b.x+c=0a.x^2+b.x+c=0  thì giá trị của c=?

a)

A. c=15

b)

B. c= -6

c)

C. c=-3

d)

D. c=3