NEW
Font size
S
M
L
XL
WorksheetsLập CTHH , tính PTK - Hóa 9
Total questions: 10
Worksheet time: 4mins
Name
Class
Date
1.
Lập CTHH của : P (V) và O
a)
P2O3
b)
P2O5
c)
P5O2
d)
PO
2.
Tính PTK của CaCO3 biết Ca = 40, C = 12, O = 16
a)
98
b)
80
c)
100
d)
68
3.
Lập CTHH gồm Al và O
a)
Al2O3
b)
AlO
c)
Al3O2
d)
AlO2
4.
Tính PTK của Cu(OH)2 biết : Cu = 64, O = 16 , H =1
a)
96
b)
97
c)
98
d)
99
5.
Tìm CTHH sai trong các CTHH sau :
a)
Al2O3
b)
HCl2
c)
NaNO3
d)
Zn(OH)2
6.
Chọn CTHH đúng trong các CTHH sau :
a)
Ag(OH)2
b)
BaO
c)
H2PO4
d)
AlCl2
7.
Tính PTK của CTHH sau : Zn(NO3)2 biết Zn = 65, N = 14 , O =16.
a)
160
b)
181
c)
95
d)
137
8.
Tên gọi theo danh pháp IUPAP của hợp chất HCl là :
a)
Hydrobromic acid
b)
Hydrochloric acid
c)
Hydrofluoric acid
d)
Acid hydrochloric
9.
Sodium hydroxide là tên gọi của chất có CTHH là :
a)
KOH
b)
Ba(OH)2
c)
SO2
d)
NaOH
10.
CuSO4 có tên gọi theo danh pháp IUPAP là
a)
Copper (II) sulfate
b)
Copper (I) sulfate
c)
Copper sulfate
d)
Iron (II) sulfate
Reset
