wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

BÀI 2: VẬN TỐC (VẬT LÝ 8)

Total questions: 10

Worksheet time: 6mins

Name
Class
Date
1.

Công thức nào sau đây là công thức tính vận tốc:

a)

v = s.t

b)

v = t/s

c)

v = s/t

d)

v = s.h

2.

Đơn vị nào sau đây không phải là đơn vị của vận tốc:

a)

km.h

b)

m/phút

c)

km/h

d)

m/s

3.

Hãy đổi đơn vị sau: 1 m/s = (a)   km/h

4.

Hãy đổi đơn vị sau: 1 km/h \approx   (a)   m/s

5.

Dụng cụ để xác định sự nhanh chậm của chuyển động của một vật gọi là

a)

vôn kế

b)

nhiệt kế

c)

tốc kế

d)

ampe kế

6.

Độ lớn của vận tốc có thể cung cấp cho ta thông tin gì về chuyển động của vật?

a)

Cho biết hướng chuyển động của vật.

b)

Cho biết vật chuyển động theo quỹ đạo nào.

c)

Cho biết vật chuyển động nhanh hay chậm.

d)

Cho biết nguyên nhân vì sao vật lại chuyển động được.

7.

Đơn vị của vận tốc phụ thuộc vào

a)

đơn vị chiều dài

b)

đơn vị thời gian

c)

đơn vị chiều dài và đơn vị thời gian.

d)

các yếu tố khác.

8.

Một máy bay bay với vận tốc 800 km/h từ Hà Nội đến Thành phố Hồ Chí Minh. Nếu đường bay Hà Nội – Hồ Chí Minh dài 1400 km thì máy bay phải bay trong bao nhiêu lâu?

a)

1 giờ 20 phút

b)

1 giờ 30 phút

c)

1 giờ 45 phút

d)

2 giờ

9.

Một đoàn tàu chuyển động trong 5h với vận tốc trung bình là 30km/h. Tính quãng đường đoàn tàu đi được. Hãy chọn đáp án đúng?

a)

150km

b)

30km

c)

50km

d)

6km

10.

Vận tốc của một ô tô là 36km/h. Điều đó cho biết gì?

a)

Ô tô chuyển động được 36km

b)

Ô tô chuyển động trong một giờ

c)

Trong mỗi giờ ô tô đi được 36km

d)

Ô tô đi 1km trong 36 giờ