wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Tam giác đều

Total questions: 10

Worksheet time: 6mins

Name
Class
Date
1.

Tam giác đều là tam giác

a)

Có 2 cạnh bằng nhau

b)

Có 3 cạnh bằng nhau

c)

Có 3 cạnh khác nhau

2.

Số đo các góc trong tam giác đều là:

a)

90 độ

b)

60 độ

c)

30 độ

d)

180 độ

3.

"Tam giác đều" tiếng Anh là gì?

a)

scanlene

b)

equilateral

c)

isosceles

4.

Đâu là tam giác đều?

a)
b)
c)
5.

Chữ "giác" trong từ "tam giác" nghĩa là gì?

a)

Cạnh

b)

Góc

c)

Đỉnh

6.

Muốn vẽ tam giác đều, ta cần có dụng cụ nào?

a)

Ê ke

b)

Thước kẻ

c)

Compa

7.

Muốn kiểm tra tam giác đều, ta có những cách nào?

a)

Đo 1 góc xem có bằng 60 độ không

b)

Đo 3 góc xem có bằng 60 độ không

c)

Đo 2 cạnh xem có bằng nhau không

d)

Đo 3 cạnh xem có bằng nhau không

8.

Equilateral triangle have:

a)

three equal sides

b)

two equal sides and one other side

c)

all three sides different

9.

The triangle have two equal sides and one other side is:

a)

Isosceles triangle

b)

Equilateral triangle

c)

Scalene triangle

10.

Chọn những câu đúng:

a)

Tam giác đều là tam giác có ba cạnh bằng nhau

b)

Tam giác cân là tam giác có hai cạnh bằng nhau và một cạnh nhỏ hơn 2 cạnh kia

c)

Tam giác thường là tam giác có 3 cạnh và 3 góc

d)

Tam giác đều là tam giác có 3 góc bằng nhau và bằng 60 độ