wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn tập tuần 2 - vật lý 11

Total questions: 14

Worksheet time: 7mins

Name
Class
Date
1.

Hệ thức nào sau đây là biểu thức định luật Ôm

a)

I = U/R

b)

U = R.I

c)

R = U/I

d)

I = R/U

2.

Đặc điểm cường độ dòng diện trong đoạn mạch nối tiếp

a)

I=I1=I2I=I_1=I_2

b)

I = I1+I2I\ =\ I_1+I_2

c)

I=I1I2I=I_1-I_2

d)

Không có phương án nào đúng

3.

Điện trở tương đương của đoạn mạch nối tiếp

a)

Rtd=R1+R2R_{td}=R_1+R_2

b)

1Rtd=1R1+1R2\frac{1}{R_{td}}=\frac{1}{R_1}+\frac{1}{R_2}

c)

Rtd=R1R2R_{td}=R_1-R_2

d)

không có phương án nào đúng

4.

Mắc điện trở R = 3 Ω vào nguồn điện có hiệu điện thế U = 12 V. Xác định cường độ dòng điện chạy qua điện trở?

a)

4 A

b)

3 A

c)

2 A

d)

1 A

5.

Mắc nối tiếp hai điện trở R1 = 3Ω và R2 =2Ω vào hiệu điện thế U = 12 V. Cường độ dòng điện qua mỗi điện trở là?

a)

I1 = I2 = 2,4 A

b)

I1 = 4 A; I2 = 6 A

c)

I1 = 6 A; I2 = 4 A

d)

I1 = I2 = 2 A

6.

Công thức tính điện trở tương đương của đoạn mạch mắc song song

a)

Rtd = R1 + R2

b)

1Rtd=1R1+1R2\frac{1}{R_{td}}=\frac{1}{R_1}+\frac{1}{R_2}

c)

Rtd = R1 - R2

d)

1Rtd=1R11R2\frac{1}{R_{td}}=\frac{1}{R_1}-\frac{1}{R_2}

7.

Trong đoạn mạch mắc song song, điều nào sau đây đúng

a)

U = U1 = U2

b)

I = I1 = I2

c)

Rtd = R1 + R2

d)

không có đáp án nào đúng

8.

Đoạn mạch gồm 2 điện trở mắc song song R1 = 30Ω; R2 =10Ω có điện trở tương đương là

a)

7,5

b)

40

c)

20

d)

3

9.

Mắc 2 điện trở song song R1= 10 Ω; R2 = 15 Ω vào nguồn điện U = 12 V. Cường độ dòng điện qua mỗi điện trở là

a)

I1= 1,2 A; I2= 0,8 AI_1=\ 1,2\ A;\ I_2=\ 0,8\ A

b)

I1=I2=0,48 AI_1=I_2=0,48\ A

c)

I1=I2=16AI_1=I_2=\frac{1}{6}A

d)

I1=0,8 A; I2 = 1,2 AI_1=0,8\ A;\ I_2\ =\ 1,2\ A

10.

Cho biết đoạn mạch được mắc như thế nào

a)

(R1nt R2) R3\left(R_1nt\ R_2\right)\ \parallel\ R_3

b)

R1nt R2 nt R3R_1nt\ R_2\ nt\ R_3

c)

R1 R2 R3R_1\parallel\ R_2\parallel\ R_3

d)

R1 nt R2 R3R_1\ nt\ R_2\ \parallel\ R_3

11.

Đoạn mạch bên được mắc như thế nào

a)

(R1 nt R2) R3\left(R_1\ nt\ R_2\right)\parallel\ R_3

b)

R1 nt R2 nt R3R_1\ nt\ R_2\ nt\ R_3

c)

(R1 R2) nt R3\left(R_1\parallel\ R_2\right)\ nt\ R_3

d)

R1 R2 R3R_1\parallel\ R_2\parallel\ R_3

12.

Điện trở tương đương của đoạn mạch

a)

9

b)

2

c)

4

d)

3

13.

Điện trở tương đương của đoạn mạch

a)

13

b)

6

c)

12

d)

9

14.

Nội dung định luật Ôm đối với đoạn mạch.

a)

Cường độ dòng địên chạy qua dây dẫn tỉ lệ nghịch với hiệu địên thế đặt vào hai đầu dây và tỉ lệ thuận với điện trở của dây

b)

Cường độ dòng địên chạy qua dây dẫn tỉ lệ thuận với hiệu địên thế đặt vào hai đầu dây và tỉ lệ thuận với điện trở của dây

c)

Cường độ dòng địên chạy qua dây dẫn tỉ lệ thuận với hiệu địên thế đặt vào hai đầu dây và tỉ lệ nghịch với điện trở của dây

d)

Cường độ dòng địên chạy qua dây dẫn tỉ lệ nghịch với hiệu địên thế đặt vào hai đầu dây và tỉ lệ nghịch với điện trở của dây