Font size
WorksheetsLexical Items Review G9
Total questions: 10
Worksheet time: 50secs
What is the Vietnamese meaning of Pottery ['pɔtəri] n:
Mảnh, mẫu, loại
Đồ gốm
Thủ công
Thiết lập, thành lập
Đáng ghi nhớ
What is the Vietnamese meaning of Set up ['setʌp] v = start:
Mảnh, mẫu, loại
Đồ gốm
Thủ công
Thiết lập, thành lập
Đáng ghi nhớ
What is the Vietnamese meaning of Craft [krɑ:ft] n:
Mảnh, mẫu, loại
Đồ gốm
Thủ công
Thiết lập, thành lập
Đáng ghi nhớ
What is the Vietnamese meaning of Piece [pi:s] n:
Mảnh, mẫu, loại
Đồ gốm
Thủ công
Thiết lập, thành lập
Điểm thu hút
What is the Vietnamese meaning of Workshop ['wə:k∫ɔp]:
Mảnh, mẫu, loại
Đồ gốm
Thủ công
Xưởng, cuộc hội thảo
Điểm thu hút
What is the Vietnamese meaning of Take over ['teik,ouvə] v/n:
Tiếp nhận, tiếp quản
Thợ thủ công, nghệ nhân
Địa điểm ưa thích
Đáng ghi nhớ
Điểm thu hút
What is the Vietnamese meaning of Artisan [,ɑ:ti'zæn] n:
Thợ thủ công, nghệ nhân
Địa điểm ưa thích
Điểm thu hút
Đáng ghi nhớ
Kinh nghiệm, trải nghiệm, cuộc trải nghiệm
What is the Vietnamese meaning of Place of interest ['intrəst] n:
Địa điểm ưa thích
Điểm thu hút
Đáng ghi nhớ
Kinh nghiệm, trải nghiệm, cuộc trải nghiệm
Nón mũ, nón lá
What is the Vietnamese meaning of Attraction [ə'træk∫n] n:
Địa điểm ưa thích
Điểm thu hút
Đáng ghi nhớ
Kinh nghiệm, trải nghiệm, cuộc trải nghiệm
Nón mũ, nón lá
What is the Vietnamese meaning of Memorable ['memərəbl] a:
Địa điểm ưa thích
Điểm thu hút
Đáng ghi nhớ
Kinh nghiệm, trải nghiệm, cuộc trải nghiệm
Nón mũ, nón lá
