wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Lexical Items Review G9

Total questions: 10

Worksheet time: 50secs

Name
Class
Date
1.

What is the Vietnamese meaning of Pottery ['pɔtəri] n:

a)

Mảnh, mẫu, loại

b)

Đồ gốm

c)

Thủ công

d)

Thiết lập, thành lập

e)

Đáng ghi nhớ

2.

What is the Vietnamese meaning of Set up ['setʌp] v = start:

a)

Mảnh, mẫu, loại

b)

Đồ gốm

c)

Thủ công

d)

Thiết lập, thành lập

e)

Đáng ghi nhớ

3.

What is the Vietnamese meaning of Craft [krɑ:ft] n:

a)

Mảnh, mẫu, loại

b)

Đồ gốm

c)

Thủ công

d)

Thiết lập, thành lập

e)

Đáng ghi nhớ

4.

What is the Vietnamese meaning of Piece [pi:s] n:

a)

Mảnh, mẫu, loại

b)

Đồ gốm

c)

Thủ công

d)

Thiết lập, thành lập

e)

Điểm thu hút

5.

What is the Vietnamese meaning of Workshop ['wə:k∫ɔp]:

a)

Mảnh, mẫu, loại

b)

Đồ gốm

c)

Thủ công

d)

Xưởng, cuộc hội thảo

e)

Điểm thu hút

6.

What is the Vietnamese meaning of Take over ['teik,ouvə] v/n:

a)

Tiếp nhận, tiếp quản

b)

Thợ thủ công, nghệ nhân

c)

Địa điểm ưa thích

d)

Đáng ghi nhớ

e)

Điểm thu hút

7.

What is the Vietnamese meaning of Artisan [,ɑ:ti'zæn] n:

a)

Thợ thủ công, nghệ nhân

b)

Địa điểm ưa thích

c)

Điểm thu hút

d)

Đáng ghi nhớ

e)

Kinh nghiệm, trải nghiệm, cuộc trải nghiệm

8.

What is the Vietnamese meaning of Place of interest ['intrəst] n:

a)

Địa điểm ưa thích

b)

Điểm thu hút

c)

Đáng ghi nhớ

d)

Kinh nghiệm, trải nghiệm, cuộc trải nghiệm

e)

Nón mũ, nón lá

9.

What is the Vietnamese meaning of Attraction [ə'træk∫n] n:

a)

Địa điểm ưa thích

b)

Điểm thu hút

c)

Đáng ghi nhớ

d)

Kinh nghiệm, trải nghiệm, cuộc trải nghiệm

e)

Nón mũ, nón lá

10.

What is the Vietnamese meaning of Memorable ['memərəbl] a:

a)

Địa điểm ưa thích

b)

Điểm thu hút

c)

Đáng ghi nhớ

d)

Kinh nghiệm, trải nghiệm, cuộc trải nghiệm

e)

Nón mũ, nón lá