Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Math2 tiet6

Total questions: 15

Worksheet time: 6mins

Name
Class
Date
1.

Trong phép tính 23 + 31 = 54. Số 23 được gọi là___

a)

Tổng

b)

Số hạng

c)

Số bị trừ

d)

Hiệu

2.

Trong phép tính 23 + 32 = 55. Số 55 được gọi là___

a)

Kết quả

b)

Hiệu

c)

Tổng

d)

Phép cộng

3.

Trong phép tính 15 + 12 = 27. 15 + 27 được gọi là___

a)

Tổng

b)

Phép cộng

c)

Số hạng

d)

Hiệu

4.

Trong phép tính 28 - 5 = 23. Số 28 được gọi là___

a)

Số cần trừ

b)

Hiệu

c)

Số trừ

d)

Số bị trừ

5.

Trong phép tính 35 - 14 = 21. Số 21 được gọi là___

a)

Hiệu

b)

Kết quả

c)

Số bị trừ

d)

Số trừ

6.

Số 20 trong phép tính 50 - 30 = 20 được gọi là____

a)

Hiệu

b)

Số trừ

c)

Số bị trừ

d)

2 chục

7.

Số 18 trong phép tính 49 - 18 = 31 được gọi là ____

a)

Hiệu

b)

Số bị trừ

c)

Số trừ

d)

Số hạng

8.
a)
b)
c)
d)
9.

Chọn hai tấm thẻ có hiệu bằng 2.

a)
b)
c)
d)
10.



(a)  

11.

Trong số 53. Chữ số nào ở hàng chục?

(a)  

12.

Trong số 78. Chữ số nào ở hàng đơn vị?

(a)  

13.

Từ 3 thẻ số đã cho, có (a)   cách sắp xếp các số có 2 chữ số khác nhau.

14.

Từ 3 thẻ số đã cho, có (a)   cách sắp xếp các số có 2 chữ số khác nhau.

15.



(a)