wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

RAKURAKU TOKUTEI C13

Total questions: 30

Worksheet time: 5mins

Name
Class
Date
1.

栄養分

えいようぶん

a)

độ ẩm, lượng nước

b)

xử lí

c)

ghi chép

d)

chất dinh dưỡng

2.

穀類

こくるい

a)

quan sát

b)

nấm mốc

c)

ngũ cốc

d)

đậu

3.

カビ

a)

nấm mốc

b)

quan sát

c)

nhiệt độ

d)

lượng nước

4.

低温

ていおん

a)

ghi chép

b)

nhiệt độ

c)

nhiệt độ thấp

d)

xử lí

5.

温度

おんど

a)

gia tăng

b)

yếu tố

c)

nhiệt độ thấp

d)

nhiệt độ

6.

記録

きろく

a)

quan sát

b)

ghi chép

c)

gia tăng

d)

độ ẩm,

7.

要素

ようそ

a)

xử lí

b)

nhiệt độ

c)

yếu tố

d)

nhanh

8.

観察

かんさつ

a)

ngũ cốc

b)

nhiệt độ

c)

nhiệt độ thấp

d)

quan sát

9.

増殖する

ぞうしょくする

a)

dinh dưỡng

b)

nhanh

c)

gia tăng

d)

đặt để

10.

処理

しょり

a)

ghi chép

b)

yếu tố

c)

nhanh

d)

xử lí

11.

急速

きゅうそく

a)

độ ẩm

b)

đặt để

c)

nhanh

d)

quản lí

12.

水分

すいぶん

a)

độ ẩm, lượng nước

b)

làm khô

c)

độ phòng

d)

đặt để

13.

コントロール

a)

quản lí

b)

chỉ thị

c)

đặt để

d)

gia tăng

14.

室温

しつおん

a)

đặt để

b)

nhiệt độ

c)

nhiệt độ phòng

d)

quản lí

15.

乾燥する

かんそうする

a)

đặt để

b)

làm khô

c)

quản lí

d)

chỉ thị

16.

栄養源

えいようげん

a)

Dinh dưỡng

b)

làm lạnh

c)

gia tăng

d)

nguồn dinh dưỡng

17.

冷却する

れいきゃくする

a)

đặt để

b)

đông lạnh

c)

nhiệt độ

d)

Làm lạnh

18.

放置する

ほうちする

a)

quản lí

b)

gia tăng

c)

Đặt để

d)

yếu tố

19.

指示

しじ

a)

chỉ thị

b)

chỉ trỏ

c)

Chỉ định

d)

Đình chỉ

20.

牡蠣

a)

かき

b)

かき

c)

かき

d)

かき ^^

21.

自主的

じしゅてき

a)

Tính cách

b)

tính chủ động

c)

tính tự chủ

d)

chủ tịch

22.

管理サンプル

かんりサンプル

a)

Chủ quản

b)

Quản lý ví dụ

c)

quản lý mẫu

d)

quản ca

23.

発症件数

はっしょうけんすう

a)

số ca phát bện

b)

số ca phát giác

c)

số ca phát bệnh

d)

chỉ số phát bệnh

24.

特定原材料

とくていげんざいりょう

a)

Nguyên liệu chính

b)

nguyên liệu đặc định

c)

nguyên liệu đặc sắc

d)

nguyên liệu chỉ định

25.

交差汚染

こうさおせん

a)

nhiễm bệnh tập thể

b)

lây nhiễm chéo ,Nhiễm bẩn chéo

c)

Lây lan rộng

d)

ô nhiễm chính

26.

区分保管

くぶんほかん

a)

Phân khu bảo quản

b)

Phân khu quản lý

c)

Phân khu vực

d)

phân bổ

27.

先入先出

さきいれさきだし

a)

Nhập nhanh xuất nhanh

b)

Nhập chậm xuất nhanh

c)

nhập nhanh xuất chậm

d)

nhập trước xuất trước

28.

開封済み

かいふうずみ

a)

Chưa mở

b)

đã mở

c)

chuẩn bị mở

d)

không được mở

29.

薬剤専用

やくざいせんよう

a)

dược chất chính

b)

dược chất chuyên dụng

c)

dành riêng cho dược chất

d)

dược phẩm chính

30.

落花生

らっかせい

a)

Đậu, lạc phộng

b)

Đậu phộng , lạc

c)

Đậu phộng

d)

Lạc