NEW
Font size
WorksheetsRAKURAKU TOKUTEI C13
Total questions: 30
Worksheet time: 5mins
栄養分
えいようぶん
độ ẩm, lượng nước
xử lí
ghi chép
chất dinh dưỡng
穀類
こくるい
quan sát
nấm mốc
ngũ cốc
đậu
カビ
nấm mốc
quan sát
nhiệt độ
lượng nước
低温
ていおん
ghi chép
nhiệt độ
nhiệt độ thấp
xử lí
温度
おんど
gia tăng
yếu tố
nhiệt độ thấp
nhiệt độ
記録
きろく
quan sát
ghi chép
gia tăng
độ ẩm,
要素
ようそ
xử lí
nhiệt độ
yếu tố
nhanh
観察
かんさつ
ngũ cốc
nhiệt độ
nhiệt độ thấp
quan sát
増殖する
ぞうしょくする
dinh dưỡng
nhanh
gia tăng
đặt để
処理
しょり
ghi chép
yếu tố
nhanh
xử lí
急速
きゅうそく
độ ẩm
đặt để
nhanh
quản lí
水分
すいぶん
độ ẩm, lượng nước
làm khô
độ phòng
đặt để
コントロール
quản lí
chỉ thị
đặt để
gia tăng
室温
しつおん
đặt để
nhiệt độ
nhiệt độ phòng
quản lí
乾燥する
かんそうする
đặt để
làm khô
quản lí
chỉ thị
栄養源
えいようげん
Dinh dưỡng
làm lạnh
gia tăng
nguồn dinh dưỡng
冷却する
れいきゃくする
đặt để
đông lạnh
nhiệt độ
Làm lạnh
放置する
ほうちする
quản lí
gia tăng
Đặt để
yếu tố
指示
しじ
chỉ thị
chỉ trỏ
Chỉ định
Đình chỉ
牡蠣
かき
かき
かき
かき ^^
自主的
じしゅてき
Tính cách
tính chủ động
tính tự chủ
chủ tịch
管理サンプル
かんりサンプル
Chủ quản
Quản lý ví dụ
quản lý mẫu
quản ca
発症件数
はっしょうけんすう
số ca phát bện
số ca phát giác
số ca phát bệnh
chỉ số phát bệnh
特定原材料
とくていげんざいりょう
Nguyên liệu chính
nguyên liệu đặc định
nguyên liệu đặc sắc
nguyên liệu chỉ định
交差汚染
こうさおせん
nhiễm bệnh tập thể
lây nhiễm chéo ,Nhiễm bẩn chéo
Lây lan rộng
ô nhiễm chính
区分保管
くぶんほかん
Phân khu bảo quản
Phân khu quản lý
Phân khu vực
phân bổ
先入先出
さきいれさきだし
Nhập nhanh xuất nhanh
Nhập chậm xuất nhanh
nhập nhanh xuất chậm
nhập trước xuất trước
開封済み
かいふうずみ
Chưa mở
đã mở
chuẩn bị mở
không được mở
薬剤専用
やくざいせんよう
dược chất chính
dược chất chuyên dụng
dành riêng cho dược chất
dược phẩm chính
落花生
らっかせい
Đậu, lạc phộng
Đậu phộng , lạc
Đậu phộng
Lạc
