wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

NUMBER NGUYÊN TỐ GỐC

Total questions: 11

Worksheet time: 6mins

Name
Class
Date
1.

Ba số tự nhiên lẻ liên tiếp đều là số nguyên tố là?

a)

A. 1, 3, 5

b)

B. 3, 5, 7

c)

C. 5, 7, 9

d)

D. 7, 9, 11

2.

Chọn phát biểu sai:

a)

A. Số nguyên tố nhỏ hơn 10 là 2, 3, 5, 7

b)

B. 2 là số nguyên tố chẵn duy nhất

c)

C. Số 0 không là số nguyên tố cũng không là hợp số

d)

D. Số 1 là số nguyên tố bé nhất

3.

Trong các số sau, số nào là số nguyên tố: 2, 4, 13, 19, 25, 31

a)

A. 2, 4, 13, 19, 31

b)

B. 4, 13, 19, 25, 31

c)

C. 2, 13, 19, 31

d)

D. 2, 4, 13, 19

4.

Khẳng định nào sau đây đúng?

a)

A. A = {0; 1} là tập hợp số nguyên tố

b)

B. A = {3; 5} là tập hợp số nguyên tố.

c)

C. A = {1; 3; 5} là tập hợp các hợp số.

d)

D. A = {7; 8} là tập hợp các hợp số.

5.

Tìm số tự nhiên x để được số nguyên tố 3x

a)

A. 7

b)

B. 4

c)

C. 6

d)

D. 9

6.

Số 24 phân tích ra thừa số nguyên tố là:

a)

A. 2. 12

b)

B. 23 . 3

c)

C. 1. 24

d)

D. 22 . 6

7.

Số nguyên tố có :

a)

A. 2 ước

b)

B. Không có ước nào

c)

C. 1 ước

d)

D. 3 ước

8.

Phân tích số 18 ra thừa số nguyên tố

a)

A. 18 = 18.1

b)

B. 18 = 10 + 8

c)

C. 18 = 2.32

d)

D. 18 = 6 + 6 + 6

9.

Cho a = 22.7, hãy viết tập hợp tất cả các ước của a

a)

A. Ư(a) = {4; 7}

b)

B. Ư(a) = {1; 4; 7}

c)

C. Ư(a) = {1; 2; 4; 7; 28}

d)

D. Ư(a) = {1; 2; 4; 7; 14; 28}

10.

Tìm số tự nhiên a sao cho 6a\overline{6a}   là số nguyên tố?

a)

a = 1, a = 3

b)

a = 1; a = 5

c)

a = 3, a = 7

d)

a = 1, a = 7

11.

12 là ước của 84 đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai