wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn tập Toán 5

Total questions: 23

Worksheet time: 46mins

Name
Class
Date
1.

Tính nhẩm: 3,14 : 0,01

a)

0,314

b)

0,0314

c)

314

d)

31,4

2.

Dòng nào dưới đây nêu đúng khái niệm hình thang?

a)

Tứ giác có 1 cặp cạnh đối diện song song

b)

Tứ giác có các cặp cạnh song song

c)

Tứ giác có các cặp cạnh đối diện bằng nhau

d)

Tứ giác có các cặp cạnh đối diện song song và bằng nhau

3.

Diện tích của hình thang là:

a)

50 cm2

b)

27 cm2

c)

25 cm2

d)

27 dm2

4.

Một lớp học có 25 học sinh, trong đó có 13 học sinh nữ. Hỏi số học sinh nữ chiếm bao nhiêu phần trăm số học sinh của lớp học đó?

a)

52%

b)

52 học sinh

c)

0,52%

d)

0,52 học sinh

5.

 s = ( a + b) × h2s\ =\ \frac{\left(\ a\ +\ b\right)\ \times\ h}{2}  là công thức tính 

a)

Diện tích hình thang

b)

Diện tích hình tròn

c)

Diện tích tam giác

6.

Hình nào là hình thang

a)
b)
c)
7.

Tính nhẩm : 5,12 x 100 = ?

a)

5,12

b)

51,2

c)

512

d)

0,512

8.

Biết 6,5 lít dầu hỏa nặng 4,94kg. Vậy mỗi lít dầu hỏa nặng bao nhiêu kg?

a)

0,076kg

b)

0,706kg

c)

0,76kg

d)

7,6kg

9.

Một hình vuông có chu vi 8000mm thì độ dài cạnh của hình vuông là:

a)

20m

b)

32m

c)

2m

d)

320m

10.

Giá trị của chữ số 4 trong số thập phân 546,89 là:

a)

0,4

b)

40

c)

0,04

d)

4

11.

Chữ số cần viết vào chỗ chấm của số 35.... để được một số tự nhiên chia hết cho cả 2 và 3 là:

a)

6

b)

0

c)

4

d)

7

12.

Một lớp học có 40 học sinh, trong đó có 12 học sinh nữ. Hỏi số học sinh nam chiếm bao nhiêu phần trăm số học sinh cả lớp?

a)

12%

b)

28%

c)

30%

d)

70%

13.

Tính nhẩm phép tính: 32 : 0,1 = ?

a)

320

b)

32

c)

3,2

d)

0,32

14.

Thực hiện phép tính: 12,88 : 0,25 = ?

a)

51,52

b)

5,152

c)

515,2

d)

5152

15.

Tỉ số phần trăm của 315 và 600

a)

0,525%

b)

53,7%

c)

52,5%

16.

512,54 - 48,9

a)

223,5

b)

463,63

c)

464,64

d)

463,64

17.

Số gồm 85 đơn vị,7 phần trăm,2 phần nghìn viết là:

a)

85,027

b)

85,720

c)

85,072

d)

85,702

18.

Tính:

3 x 7 + 29 = ?

a)

21

b)

50

c)

40

19.

Điền số thích hợp vào chỗ chấm:

14kg + ... kg = 32kg.

a)

18

b)

28

c)

8

20.

Tìm kết quả của phép tính:

100 - 4 =?

a)

60

b)

6

c)

96

21.

Công thức nào thể hiện đúng tính chất phân phối của phép nhân với phép cộng?

a)

A. a x b + c = a x b + a x c

b)

B. a x (b + c) = a x b + a x c

c)

C a x (b + c) = a x b + c

22.

Công thức nào thể hiện đúng tính chất kết hợp của phép cộng?

a)

A. a + b + c = a + (b + c)

b)

B. a + b + c = (a + b) + c

c)

C. (a + b) + c = a + (b + c)

23.

Tính

3600 – 360 : 36 = ?

a)

A. 90

b)

B. 3950

c)

C. 3590