wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Hệ thức lượng trong Tam giác vuông

Total questions: 10

Worksheet time: 5mins

Name
Class
Date
1.

Chọn đáp án đúng:

a)

MH2=HN.HPMH^2=HN.HP

b)

MN2=HN.HPMN^2=HN.HP

c)

MH2=HN.NPMH^2=HN.NP

d)

MP2=MN2+NP2MP^2=MN^2+NP^2

2.

Cho tam giác ABC vuông tại A, đường cao AH. Biết BH=9cm, CH=16cm, độ dài cạnh AB bằng

a)

15

b)

20

c)

25

d)

7

3.

Cho tam giác ABC vuông tại A, đường cao AH. Biết AH = 6cm, CH = 4cm, độ dài đoạn BH bằng

a)

1,5 cm.

b)

2 cm.

c)

9 cm.

d)

10 cm.

4.

Xem hình trên:

 x, y=?x,\ y=? 

a)

 x=9,6 ; y=5,4x=9,6\ ;\ y=5,4  

b)

 x=5 ; y=10x=5\ ;\ y=10  

c)

 x=10 ; y=5x=10\ ;\ y=5  

d)

 x=5,4 ; y=9,6x=5,4\ ;\ y=9,6  

5.

Cho tam giác MNP vuông tại M, đường cao MH. Biết NH = 5 cm, HP = 9 cm. Độ dài đường cao MH bằng:

a)

 353\sqrt{5}  

b)

7

c)

4,5

d)

4

6.

Cho tam giác ABC vuông tại A, đường cao AH. Biết AH = 6 cm, BH = 4,5 cm. Tính AC

a)

7,5

b)

12,5

c)

10

d)

8

7.

Trong tam giác ABC vuông tại A có AC = 3a; AB = 33a3\sqrt{3}a , thì  tanB\tan B  bằng: 

a)

 33a\frac{\sqrt{3}}{3}a  

b)

 33a\frac{\sqrt{3}}{3a}  

c)

 3\sqrt{3}  

d)

 33\frac{\sqrt{3}}{3}  

8.

Cho cosα=23\cos\alpha=\frac{2}{3} , khi đó  sinα\sin\alpha bằng:

a)

 59\frac{5}{9}  

b)

 53\frac{\sqrt{5}}{3} 

c)

 13\frac{1}{3} 

d)

 12\frac{1}{2} 

9.

Cho tam giác vuông có hai góc nhọn α\alpha  β\beta . Biểu thức nào sau đây không đúng ?

a)

sinα=cosβ\sin\alpha=\cos\beta

b)

cotα=tanβ\cot\alpha=\tan\beta

c)

sin2α+cos2β=1\sin^2\alpha+\cos^2\beta=1

d)

tanα=cotβ\tan\alpha=\cot\beta

10.

Tam giác ABC vuông tại A

a)

AB=BC.sinCAB=BC.\sin C

b)

AB=BC.cosCAB=BC.\cos C

c)

AB=BC.tanBAB=BC.\tan B

d)

AB=BC.cotCAB=BC.\cot C