Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Toán học vui

Total questions: 10

Worksheet time: 5mins

Name
Class
Date
1.

Sắp xếp dãy số sau theo thứ tự từ lớn đến bé:

11 234; 11 432; 12 135; 21 531

a)

11 234; 11 432; 21 531; 12 135

b)

21 531; 12 135; 11 432; 11 234

c)

12 135;11 234; 11 432; 21 531

d)

21 531; 11 234; 11 432; 12 135;

2.

Điền số thích hợp vào chổ trống:

8898; 8899; ... ;8901; 8902

a)

8889

b)

9988

c)

8890

d)

8900

3.

Số 6742 được viết thành tổng là:

a)

6000 + 700 + 40 + 2

b)

6000 + 700 + 42

c)

6000 + 742

d)

6000 + 700 + 400 + 20

4.

77 007 đọc là

a)

bảy mươi bảy không trăm linh bảy

b)

bảy mươi bảy nghìn không trăm bảy

c)

bảy bảy lẻ bảy

d)

bảy mươi bảy nghìn không trăm linh bảy

5.

3000 + 300 + 3 viết là

a)

3330

b)

3303

c)

3030

d)

3333

6.

8765 ... 8875

a)

<

b)

>

c)

=

7.

90000 - (70000 - 20000) = ...

a)

40000

b)

50000

c)

4000

d)

0

8.

Chu vi hình vuông có cạnh 3cm là ....

a)

9

b)

12

c)

9cm

d)

12cm

9.

7310 x 3 = ....

a)

21630

b)

21930

c)

29300

d)

23330

10.

64000 : 8 = ...

a)

8000

b)

12000

c)

800

d)

1200