wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

PHÂN LOẠI 4 HỢP CHẤT VÔ CƠ: OXIT, AXIT, BAZƠ, MUỐI

Total questions: 10

Worksheet time: 7mins

Name
Class
Date
1.

Dãy chất nào dưới đây gồm các oxit axit?

a)

SO2, Na2O, N2O5

b)

SO2, CO, N2O5

c)

SO2, CO2, P2O5

d)

SO2, K2O, CO2

2.

Dãy chất nào dưới đây gồm các oxit bazơ ?

a)

CO2, CaO, K2O

b)

CaO, K2O, Fe2O3

c)

SO2, BaO, MgO

d)

FeO, SiO2, CuO

3.

Đâu là công thức hóa học của bazơ tan ?

a)

CuSO3, Na2CO3, KCl, BaSO4

b)

Ba(OH)2, KOH, NaOH, Ca(OH)2

c)

KOH, NaOH, Ba(OH)2, Cu(OH)2

d)

HCl, HNO3, H2SO4, H2SO3

4.

Tên gọi của các axit thường kết thúc bằng âm tiết

a)

"ic" hoặc "ơ"

b)

"it" hoặc "ơ"

c)

"at" hoặc "it"

d)

"at" hoặc "ua"

5.

Dãy chất nào là CTHH của hợp chất muối ?

a)

CaO, Na2O, K2O, BaO, CuO

b)

KOH, NaOH, Ba(OH)2, Cu(OH)2

c)

H3PO4, HNO3, H2SO4, H2SO3, HCl

d)

K3PO4, NaNO3, BaSO4, Ca(HSO3)2, CuCl2

6.

Tên gọi của các muối thường kết thúc bằng âm tiết

a)

"ic" hoặc "ơ"

b)

"it" hoặc "ơ"

c)

"at" hoặc "it" hoặc "ua"

d)

"at" hoặc "ua"

7.

Dãy bazơ nào dưới đây không làm quỳ tím đổi thành màu xanh :

a)

NaOH, KOH, Cu(OH)2

b)

KOH, Fe(OH)2, Ca(OH)2

c)

NaOH, Ca(OH)2, Cu(OH)2

d)

Cu(OH)2, Fe(OH)3, Mg(OH)2

8.

Thuốc thử dùng để nhận biết 3 dung dịch: HNO3, Ba(OH)2, NaCl, đựng riêng biệt trong các lọ mất nhãn là:

a)

Quỳ tím

b)

Nước vôi

c)

Khí CO2

d)

Không phân biệt được

9.

Dẫn từ từ 1,12 lít SO3 (đktc) vào H2O. Sau phản ứng thu được 500 ml một dung dịch. Dung dịch thu được làm quỳ tím chuyển sang màu gì?

a)

Xanh

b)

Đỏ

c)

Vàng

d)

Tím

10.

Dẫn từ từ 1,12 lít SO3 (đktc) vào H2O. Sau phản ứng thu được 500 ml một dung dịch. Nồng độ mol của dung dịch thu được là

a)

1M

b)

2M

c)

0,001M

d)

0,1M