Font size
WorksheetsMở rộng vốn từ Nhân hậu - Đoàn kết
Total questions: 15
Worksheet time: 8mins
Những từ sau thể hiện nội dung gì?
Lòng thương người, lòng nhân ái, lòng vị tha, yêu thương, thương yêu, yêu mến, quý mến, độ lượng, bao dung, cảm thông, thương xót, chia sẻ,...
Thể hiện tinh thần đoàn kết
Thể hiện tinh thần yêu nước
Thể hiện lòng nhân hậu, tình cảm yêu thương đồng loại
Cả 3 đáp án trên đều đúng
Đâu KHÔNG PHẢI là từ trái nghĩa với nhân hậu hoặc yêu thương?
Độc ác
Tàn nhẫn
Độc địa
Nhân ái
Đâu là những từ đồng nghĩa nghĩa với đùm bọc hoặc giúp đỡ?
Cưu mang, bảo bọc, chia rẽ, nhường nhịn, cứu giúp, cứu trợ
Hắt hủi, thờ ơ, vô cảm, lạnh lùng, ghét bỏ
Cảm thông, thương xót, chia sẻ, tàn bạo, tàn ác
Cưu mang, bảo bọc, che chở, nhường nhịn, cứu giúp, cứu trợ
Đâu là những từ trái nghĩa với đùm bọc hoặc giúp đỡ?
Vui vẻ, hạnh phúc, bình an, may mắn, thành công
Yêu mến, quý mến, độ lượng, bao dung, cảm thông
Hiếp đáp, ức hiếp, hành hạ, đánh đập, lấy thịt đè người
Gắn bó, vững mạnh, đoàn kết, kề vai sát cánh
Đâu là những từ trái nghĩa với đùm bọc hoặc giúp đỡ?
Vui vẻ, hạnh phúc, bình an, may mắn, thành công
Yêu mến, quý mến, độ lượng, bao dung, cảm thông
Hiếp đáp, ức hiếp, hành hạ, đánh đập, lấy thịt đè người
Gắn bó, vững mạnh, đoàn kết, kề vai sát cánh
Tiếng "Nhân" trong từ "Nhân dân" có nghĩa là gì?
Tiếng "Nhân" có nghĩa là lòng thương người
Tiếng "Nhân" có nghĩa là người
Tiếng "Nhân" có nghĩa là gấp lên nhiều lần
Cả 3 đáp án trên đều đúng
Tiếng "Nhân" trong từ "Nhân từ" có nghĩa là gì?
Tiếng "Nhân" có nghĩa là người
Tiếng "Nhân" có nghĩa là lòng thương người
Cả A và B đều đúng
Tiếng "Nhân" trong từ "Nhân từ" có nghĩa là gì?
Tiếng "Nhân" có nghĩa là người
Tiếng "Nhân" có nghĩa là lòng thương người
Cả A và B đều đúng
Viết tiếp 2 từ phù hợp:
- Tiếng "Nhân" có nghĩa là người: Nhân dân, công nhân,.............., ................
(a)
Đâu KHÔNG PHẢI là từ trái nghĩa với nhân hậu hoặc yêu thương?
Độc ác
Tàn nhẫn
Độc địa
Nhân ái
Đâu là những từ đồng nghĩa nghĩa với đùm bọc hoặc giúp đỡ?
Cưu mang, bảo bọc, chia rẽ, nhường nhịn, cứu giúp, cứu trợ
Hắt hủi, thờ ơ, vô cảm, lạnh lùng, ghét bỏ
Cảm thông, thương xót, chia sẻ, tàn bạo, tàn ác
Cưu mang, bảo bọc, che chở, nhường nhịn, cứu giúp, cứu trợ
Dữ như...
đất
cọp
bụt
chị em gái
Hiền như ....
đất
cọp
bụt
chị em gái
Thương nhau như...
đất
cọp
chị em gái
bụt
Các từ thể hiện tình thần đùm bọc, giúp đỡ đồng loại là:
Ăn hiếp, bắt nạt, hành hạ
Yêu quý, xót thương, đau xót
Cứu giúp, cứu trợ, bênh vực
Hung ác, nanh ác, tàn ác
