wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Các số có sáu chữ số

Total questions: 22

Worksheet time: 11mins

Name
Class
Date
1.

Viết số sau:

Một trăm năm mươi ba nghìn hai trăm hai mươi mốt

a)

153 221

b)

153 201

c)

150 221

2.

Điền vào chỗ trống:

100 000, 200 000, ............, ............

a)

300 000, 400 000

b)

201 000, 202 000

c)

220 000, 230 000

3.

Chữ số 3 trong số: 257 312 có giá trị là?

a)

300

b)

3000

c)

30

4.

"Ba trăm mười ba nghìn hai trăm mười bốn" được viết là?

a)

313 214

b)

303 204

c)

313 204

5.

Chữ số 6 trong số 634 234 đứng ở hàng ?

a)

chục nghìn

b)

nghìn

c)

trăm nghìn

6.

Số 796 315 được đọc là:

bảy trăm chín mươi sáu nghìn ba trăm mười.

Đúng hay sai?

a)

đúng

b)

sai

7.

Số ba trăm hai mươi bảy nghìn chín trăm linh ba được viết là ?

a)

327904

b)

327 903

c)

307 903

8.

Số 300 020 gồm:

a)

3 trăm nghìn, 2 chục

b)

3 trăm nghìn, 2 đơn vị

c)

3 trăm nghìn, 2 trăm

9.

Đọc số sau: 541 202

a)

năm trăm linh tư nghìn hai trăm linh hai

b)

năm trăm linh tư nghìn hai trăm hai

c)

năm trăm bốn mươi mốt nghìn hai trăm linh hai

d)

năm trăm bốn mươi mốt nghìn hai trăm hai

10.

"5 trăm nghìn, 7 trăm, 3 chục và 5 đơn vị"

Được viết là:

a)

507 305

b)

500 735

c)

570 735

d)

500 750

11.

Số "Hai trăm linh sáu nghìn bảy trăm bốn mươi ba" viết là:

a)

260 743

b)

206 734

c)

206 734

d)

206 743

12.

Số “Tám trăm nghìn tám trăm linh hai” viết là:

a)

800 820

b)

800 082

c)

800 802

d)

800 280

13.

Số "721 894" đọc là:

a)

Bảy trăm hai mươi mốt nghìn tám trăm chín mươi tư

b)

Bảy trăm hai mươi một nghìn tám trăm chín mươi bốn

c)

Bảy trăm hai mươi mốt nghìn tám trăm chín mươi bốn

d)

Bảy trăm hai mươi một nghìn tám trăm chín mươi tư

14.

Số ba trăm hai mươi bảy nghìn chín trăm linh ba được viết là ?

a)

327904

b)

327 903

c)

307 903

15.

Đọc số sau: 541 202

a)

năm trăm linh tư nghìn hai trăm linh hai

b)

năm trăm linh tư nghìn hai trăm hai

c)

năm trăm bốn mươi mốt nghìn hai trăm linh hai

d)

năm trăm bốn mươi mốt nghìn hai trăm hai

16.

Số 653 267 gồm có:

a)

6 trăm nghìn, 3 chục nghìn, 5 nghìn, 2 trăm, 6 chục và 7 đơn vị

b)

6 trăm nghìn, 5 chục nghìn, 3 nghìn, 2 trăm, 6 chục và 7 đơn vị

c)

6 trăm nghìn, 5 chục nghìn, 3 nghìn, 6 trăm, 6 chục và 7 đơn vị

d)

6 trăm nghìn, 5 chục nghìn, 2 nghìn, 2 trăm, 6 chục và 7 đơn vị

17.

Số 425 301 đọc là:

a)

Bốn trăm hai mươi lăm nghìn ba trăm linh một

b)

Bốn trăm hai mươi nghìn ba trăm linh một

c)

Bốn trăm hai mươi lăm nghìn ba trăm mười

d)

Bốn trăm hai mươi lăm nghìn ba trăm

18.

Giá trị của chữ số 7 trong số 79 518 là:

a)

70 000

b)

7 000

c)

700 000

d)

7900

19.

Giá trị của chữ số 3 trong số 302 671 là:

a)

30 00

b)

30 000

c)

3 000

d)

300 000

20.

Với a = 5 thì giá trì của biểu thức 25 x a + 423 là?

a)

528

b)

507

c)

548

21.

Tìm x, biết :

x - 4937 = 1246

a)

6173

b)

6183

c)

6180

22.

Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng:

Số 40025 đọc là:

a)

Bốn mươi nghìn không trăm hai mươi lăm

b)

Bốn mươi nghìn không trăm hai năm

c)

Bốn mươi nghìn, hai trăm và 5 đơn vị

d)

Bốn trăm nghìn và hai mươi lăm đơn vị