wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Bài tập củng cố ngày 15.9.21

Total questions: 15

Worksheet time: 10mins

Name
Class
Date
1.

50 + 10 =

a)

40

b)

60

c)

50

2.

Kết quả của 22 + 30 + 5 là?

(a)  

3.

Dấu cần điền vào chỗ chấm của 20 + 31 ……. 32 + 26?

(a)  

4.

99 – 30 - 10 = …………

a)

69

b)

59

c)

49

5.

Số 83 được đọc là:

a)

Tám mươi ba

b)

Tám ba

c)

Tám trăm linh ba

6.

Điền c/k/q vào chỗ chấm: Con (a)   ua bò ngang

7.

Điền >, <, =

12 + 3 ……… 50 + 1

(a)  

8.

Dãy số nào được sắp xếp thứ tự từ bé đến lớn:

a)

32, 18, 45, 64

b)

18, 42, 64, 35

c)

18, 35, 42, 64

9.

Số liền trước 90 là

a)

89

b)

91

c)

98

10.

Số lớn nhất có hai chữ số là

(a)  

11.

Số bé nhất có một chữ số là

(a)  

12.

Số bé nhất có hai chữ số là

a)

99

b)

10

c)

0

13.

Điền từ : “ óng ả, xanh bóng, lấp lánh.”vào chỗ trống cho thành câu :

- Trên bầu trời những ngôi sao sáng trưng ...............

a)

óng ả

b)

xanh bóng

c)

lấp lánh

14.

Đàn vịt có 58 con, có 25 con đang ở trên bờ. Hỏi có mấy con đang ở dưới nước?

Phép tính: ..................................

Trả lời: Có .........con vịt đang ở dưới nước.

a)

Phép tính : 58 + 25 = 73 con

Trả lời : Có 73 con vịt đang ở dưới nước.

b)

Phép tính : 58 - 25 = 33 con

Trả lời : Có 33 con vịt đang ở dưới nước.

c)

Phép tính : 58 - 25 = 23 con

Trả lời : Có 23 con vịt đang ở dưới nước.

15.

Hình màu đỏ là hình gì ?

a)

Hình tam giác

b)

Hình tròn

c)

Hình vuông