Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ôn tập phép tính phân số

Total questions: 26

Worksheet time: 13mins

Name
Class
Date
1.

Muốn cộng hai phân số cùng mẫu số ta làm sao?

a)

Muốn cộng hai phân số cùng mẫu số, ta cộng hai mẫu số với nhau và giữ nguyên tử số.

b)

Muốn cộng hai phân số cùng mẫu số, ta cộng tử số với tử số và cộng mẫu số với mẫu số.

c)

Muốn cộng hai phân số cùng mẫu số, ta cộng hai tử số với nhau và giữ nguyên mẫu số.

d)

Tất cả đều đúng

2.

Muốn cộng hai phân số khác mẫu số ta làm thế nào?

a)

-Bước 1: Quy đồng tử số hai phân số.

-Bước 2: Cộng hai phân số sau khi quy đồng.

b)

-Bước 1: Quy đồng mẫu số hai phân số.

-Bước 2: Cộng hai phân số sau khi quy đồng.

c)

-Bước 1: Quy đồng mẫu số phân số.

-Bước 2: Trừ hai phân số sau khi quy đồng.

d)

Tất cả đều đúng

3.

Muốn nhân hai phân số ta làm sao?

a)

Lấy tử số nhân với tử số và giữ nguyên mẫu số.

b)

Lấy mẫu số nhân với mẫu số và giữ nguyên tử số.

c)

Lấy tử số nhân với tử số, mẫu số nhân với mẫu số.

d)

Tất cả đều sai

4.

Muốn chia hai phân số ta làm thế nào?

a)

Lấy tử số chia tử số và mẫu số chia mẫu số.

b)

Lấy tử số nhân tử số và mẫu số nhân mẫu số.

c)

Lấy phân số thứ nhất nhân với phân số thứ hai đảo ngược.

d)

Tất cả đều sai

5.

Muốn trừ hai phân số cùng mẫu số ta làm sao?

a)

Muốn trừ hai phân số có cùng mẫu số, ta trừ mẫu số của phân số thứ nhất cho mẫu số của phân số thứ hai và giữ nguyên tử số.

b)

Muốn trừ hai phân số có cùng mẫu số, ta trừ tử số của phân số thứ hai cho tử số của phân số thứ nhất và giữ nguyên mẫu số.

c)

Muốn trừ hai phân số có cùng mẫu số, ta trừ tử số của phân số thứ nhất cho tử số của phân số thứ hai và giữ nguyên mẫu số.

d)

Tất cả đều đúng

6.

Muốn trừ hai phân số khác mẫu số ta làm thế nào?

a)

-Bước 1: Quy đồng tử số hai phân số.

-Bước 2: Trừ hai phân số sau khi quy đồng.

b)

-Bước 1: Quy đồng mẫu số hai phân số.

-Bước 2: Cộng hai phân số sau khi quy đồng.

c)

-Bước 1: Quy đồng mẫu số hai phân số.

-Bước 2: Trừ hai phân số sau khi quy đồng.

d)

Tất cả đều đúng

7.

 12 + 15 = \frac{1}{2}\ +\ \frac{1}{5}\ =\    

a)

 27\frac{2}{7}  

b)

 510\frac{5}{10}  

c)

 210\frac{2}{10}  

d)

 710\frac{7}{10}  

8.

 76 − 59 =\frac{7}{6}\ -\ \frac{5}{9}\ =  

a)

 6354\frac{63}{54}  

b)

 3054\frac{30}{54}  

c)

 3354\frac{33}{54}  

d)

 23\frac{2}{3}  

9.

 56 x 47 = \frac{5}{6}\ x\ \frac{4}{7}\ =\   

a)

 2042\frac{20}{42}  

b)

 16\frac{1}{6}  

c)

 17\frac{1}{7}  

d)

 2021\frac{20}{21}  

10.

 89 : 511 = \frac{8}{9}\ :\ \frac{5}{11}\ =\   

a)

 4099\frac{40}{99}  

b)

 8845\frac{88}{45}  

c)

 4588\frac{45}{88}  

d)

 32\frac{3}{2}  

11.

 49 + 5\frac{4}{9}\ +\ 5  

a)

 51\frac{5}{1}  

b)

 499\frac{49}{9}  

c)

 459\frac{45}{9}  

d)

 99 = 1\frac{9}{9}\ =\ 1  

12.

 7 − 1857\ -\ \frac{18}{5}  

a)

 355\frac{35}{5}  

b)

 115\frac{11}{5}  

c)

 175\frac{17}{5}  

d)

 182 = 9 \frac{18}{2}\ =\ 9\   

13.

 615 x 3 = \frac{6}{15}\ x\ 3\ =\   

a)

 915\frac{9}{15}  

b)

 315\frac{3}{15}  

c)

 715\frac{7}{15}  

d)

 65\frac{6}{5}  

14.

 12 : 47 = 12\ :\ \frac{4}{7}\ =\   

a)

 37\frac{3}{7}  

b)

 844 = 21\frac{84}{4}\ =\ 21  

c)

 194\frac{19}{4}  

d)

 54\frac{5}{4}  

15.

a)
b)
c)
d)
16.

a)
b)
c)
d)
17.

a)

1

b)
c)
d)
18.

a)

1

b)
c)
d)
19.

a)
b)
c)
d)
20.

a)
b)
c)
d)
21.

a)
b)
c)
d)
22.

a)
b)
c)
d)
23.

a)
b)
c)
d)
24.

Trong các các viết phân số sau, cách viết nào sai?

a)

35\frac{3}{5}

b)

181\frac{18}{1}

c)

07\frac{0}{7}

d)

50\frac{5}{0}

25.

Thương của phép chia 9 : 14 được viết dưới dạng phân số là:

a)

149\frac{14}{9}

b)

91\frac{9}{1}

c)

914\frac{9}{14}

d)

Không viết được

26.

Điền số thích hợp vào chỗ chấm: 1 =    ...99\frac{...}{99}  

a)

100

b)

98

c)

97

d)

99