Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn tập đầu năm hóa 9

Total questions: 14

Worksheet time: 8mins

Name
Class
Date
1.

Câu 1: Cho phản ứng hóa học: A+ B + C → D. Chọn đáp án đúng:

A. mA + mB = mC + mD

B. mA + mB + mC = mD

C. mA + mC = mB + mD

D. mA = mB + mC + mD

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

2.

Câu 2: Đốt cháy 5 gam cacbon trong khí oxi, ta thu được 21 gam khí cacbonic. Khối lượng khí oxi cần dùng là:

A. 8 gam

B. 16 gam

C. 28 gam

D. 32 gam

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

3.

Câu 3: Cho sắt tác dụng với axit clohiđric thu được 11,43 gam muối sắt (II) clorua và 0,18 gam khí hiđro bay lên. Tổng khối lượng chất phản ứng là

A. 11,61 gam

B. 12,2 gam

C. 11 gam

D. 12,22 gam

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

4.

Câu 4: Khối lượng của 0,01 mol khí SO2 là:

A. 3,3 gam

B. 0,35 gam

C. 6,4 gam

D. 0,64 gam

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

5.

Câu 5: Phải lấy bao nhiêu gam sắt để có số nguyên tử nhiều gấp 2 lần số nguyên tử có trong 8 gam lưu huỳnh?

A. 29 gam

B.28,5 gam

C. 28 gam

D. 56 gam

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

6.

Câu 6: Ở điều kiện thường, hiđro là chất ở trạng thái nào?

A. Rắn.

B. Lỏng.

C. Khí.

D. hợp chất rắn.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

7.

Câu 7: Đốt cháy 2,8 lít H2 (đktc) sinh ra H2O

A. 1,4 lít.

B. 2,8 lít.

C. 5,6 lít.

D. 2,24 lít.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

8.

Câu 9: Tính khối lượng của Ba(OH)2 có trong 300 ml dung dịch Ba(OH)2 0,4M.

A. 27,36 gam

B. 2,052 gam

C. 20,52 gam

D. 9,474 gam

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

9.

Công thức hóa học tạo bởi Fe (III) và SO4 là

a)

FeSO4

b)

Fe2(SO4)3

c)

Fe3SO4

d)

Fe3(SO4)2

10.

Trong các oxit sau, đâu là oxit bazơ?

K2O, Ag2O, N2O5, SO2, CuO, CO2, P2O5, MgO, SiO2, FeO

a)

N2O5, SO2, CO2, P2O5, SiO2

b)

N2O5, SO2, CO2, P2O5, K2O

c)

Ag2O, CuO, MgO, FeO, SiO2

d)

K2O, Ag2O, CuO, MgO, FeO

11.

Dãy chất chỉ chứa bazơ là

a)

NaOH, KOH, Cu(OH)2, Al(OH)3

b)

NaOH, NaCl, NaNO3, Na2O

c)

NaOH, KOH, Cu(OH)2, KNO3

d)

HCl, HNO3, HCl, H2SO4

12.

Nước muối loãng dùng để súc miệng, rửa mũi...để phòng chống covid 19 có công thức hóa học là gì?

a)

Na

b)

NaOH

c)

NaCl

d)

Na2O

13.

Công thức tính khối lượng chất tan dựa vào C%

a)

 mct=C%×100%mddm_{ct}=\frac{C\%\times100\%}{m_{dd}}  

b)

 mct=C%×mdd100%m_{ct}=\frac{C\%\times m_{dd}}{100\%}  

c)

 mct=100%C%×mddm_{ct}=\frac{100\%}{C\%\times m_{dd}}  

14.

Chất nào sau đây được dùng để điều chế oxi trong phòng thí nghiệm?

a)

K2O và KMnO4

b)

KMnO4 và KClO3

c)

H2SO4 và H2O

d)

KOH và KClO3