wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Dao động điều hòa

Total questions: 25

Worksheet time: 19mins

Name
Class
Date
1.

vật dao động điều hòa, tại vị trí cân bằng vật có

a)

tốc độ bằng 0

b)

gia tốc cực đại

c)

tốc độ cực đại

d)

lực hồi phục cực đại

2.

Một vật dao động điều hòa với phương trình x = 4cos(10t-π/3) cm. Biên độ dao động của vật là

a)

2 cm.

b)

4 cm.

c)

8 cm.

d)

16 cm.

3.

Một vật dao động điều hòa với phương trình x = 2cos(10πt - π/4) cm. Chu kì dao động của vật

a)

0,1 s.

b)

0,2 s.

c)

0,4 s.

d)

5 s.

4.

Một vật dao động điều hòa với phương trình x = 4cos(20t - π/2) cm. Vận tốc cực đại của vật là

a)

5 cm/s.

b)

20 cm/s.

c)

40 m/s.

d)

80 cm/s.

5.

Trong dao động điều hòa gia tốc của vật

a)

luôn ngược dấu với li độ.

b)

có giá trị dương khi li độ dương.

c)

có giá trị âm khi li độ âm.

d)

có giá trị bằng 0 khi vật ở vị trí biên.

6.

Một vật dao động điều hòa đi được quãng đường 16 cm trong một chu kì dao động. Biên độ dao động của vật là

a)

4 cm.

b)

8 cm.

c)

16 cm.

d)

D. 2 cm.

7.

Một vật dao động điều hòa, trong thời gian 1 phút vật thực hiện được 30 dao động. Chu kì dao động của vật là

a)

2,0 s.

b)

3,0 s.

c)

0,5s.

d)

1,0s.

8.

Câu 1: Một vật dao động điều hoà với phương trình x = Acos(ωt + φ). Tốc độ cực đại của chất điểm trong quá trình dao động bằng

a)

vmax = A2ω

b)

vmax = Aω

c)

vmax = –Aω

d)

vmax = Aω2

9.

Trong dao động điều hòa, gia tốc có đặc điểm gì?

a)

Luôn hướng về vị trí cân bằng

b)

Luôn hướng ra biên

c)

Độ lớn không đổi

d)

Độ lớn tăng đều theo thời gian.

10.

Khi vật từ Vị trí cân bằng ra biên gia tốc của vật

a)

tăng dần đều

b)

giảm dần đều

c)

tăng dần

d)

giảm dần

11.

Phương trình chuyển động của vật dao động điều hòa là

a)

 x=Acos(ωt+θ)x=A\cos\left(\omega t+\theta\right)  

b)

 x=cos(ωt+θ)x=\cos\left(\omega t+\theta\right)  

c)

 x=Asin(ωt)x=A\sin\left(\omega t\right)  

d)

 x=sin (ωt+θ)x=\sin\ \left(\omega t+\theta\right)  

12.

Một vật dao động điều hòa, tại vị trí cân bằng, vật có

a)

biên độ cực đại, vận tốc cực đại, gia tốc cực tiểu.

b)

li độ bằng 0, vận tốc cực đại, gia tốc bằng 0.

c)

li độ bằng 0, vận tốc cực tiểu, gia tốc cực đại.

d)

li độ bằng 0, vận tốc cực đại, gia tốc cực tiểu.

13.

 x=10 cos(10πt+π6) (cm)x=10\ \cos\left(10\pi t+\frac{\pi}{6}\right)\ \left(cm\right)  

Một vật dao động điều hòa theo phương trình trên. Tính chu kì của dao động

a)

1 s

b)

0.1 s

c)

0.2 s

d)

2 s

14.

 x=10 cos(10πt+π6) (cm)x=10\ \cos\left(10\pi t+\frac{\pi}{6}\right)\ \left(cm\right)  

Một vật dao động điều hòa theo phương trình trên. Tính  tần số của dao động

a)

5 Hz

b)

0.2 Hz

c)

1 Hz

d)

0,5 Hs

15.

 x=10 cos(10πt+π6) (cm)x=10\ \cos\left(10\pi t+\frac{\pi}{6}\right)\ \left(cm\right)  

Một vật dao động điều hòa theo phương trình trên. Li độ của dao động tại thời điểm t = 2 s là

a)

4,48 cm

b)

5 cm

c)

4 cm

d)

2 cm

16.

x=10 cos(10πt+π6) (cm)x=10\ \cos\left(10\pi t+\frac{\pi}{6}\right)\ \left(cm\right)

Một vật dao động điều hòa theo phương trình trên. Viết phương trình vận tốc của vật

a)

a=100πsin(10πt+π6) cms2a=100\pi\sin\left(10\pi t+\frac{\pi}{6}\right)\ \frac{cm}{s^2}

b)

a=100πsin(10πt+π6) cma=100\pi\sin\left(10\pi t+\frac{\pi}{6}\right)\ cm

c)

a= 100π2cos (10πt+π6) cms2a=\ 100\pi^2\cos\ \left(10\pi t+\frac{\pi}{6}\right)\ \frac{cm}{s^2}

d)

a=100π2cos(10πt+π6) cms2a=-100\pi^2\cos\left(10\pi t+\frac{\pi}{6}\right)\ \frac{cm}{s^2}

17.

Một vật nhỏ dao động điều hòa với biên độ 5 cm và vận tốc có độ lớn cực đại là 10π 10\pi\  cm/s. Tần số dao động của vật nhỏ là

a)

1 Hz

b)

2 Hz

c)

5 Hz

d)

0,5 Hz

18.

Một vật nhỏ dao động điều hòa dọc theo trục Ox (vị trí cân bằng ở O) với biên độ 4 cm và tần số 10 Hz. Tại thời điểm t = 0, vật có li độ 4 cm. Phương trình dao động của vật là

a)

x = 4cos20πt4\cos20\pi t cm.

b)

x = 4cos(20πtπ)4\cos\left(20\pi t-\pi\right) cm.

c)

x = 4cos(20πt0,5π)4\cos\left(20\pi t-0,5\pi\right) cm

d)

x = 4cos(20πt+0,5π)4\cos\left(20\pi t+0,5\pi\right) cm

19.

Một vật dao động điều hòa với phương trình  x=5cos(2πt+π4) cmx=5\cos\left(2\pi t+\frac{\pi}{4}\right)\ cm 

Quỹ đạo của dao động là

a)

5 cm

b)

10 cm

c)

20 cm 

d)

40 cm

20.

Một vật dao động điều hòa với tần số góc 5 rad/s. Khi vật đi qua li độ 3 cm thì nó có tốc độ là 20 cm/s. Biên độ dao động của vật là

a)

3 cm

b)

4 cm

c)

5 cm

d)

525\sqrt{2} cm

21.

Chọn hệ thức đúng liên hệ giữa x, A, v, ω trong dao động điều hòa

a)

A2=x2+v2ω2A^2=x^2+\frac{v^2}{\omega^2}

b)

x2=A2+v2ω2x^2=A^2+\frac{v^2}{\omega^2}

c)

A2=x2v2ω2A^2=x^2-\frac{v^2}{\omega^2}

d)

A2=x2+v2ω4A^2=x^2+\frac{v^2}{\omega^4}

22.

Vật m dao động điều hòa với phương trình x=20cos2πt (cm). Gia tốc tại li độ 10 cm là

a)

- 4m/s2

b)

4m/s2

c)

10m/s2

d)

- 10m/s2

23.

Một vật dao động điều hòa, trong thời gian 1 phút vật thực hiện được 30 dao động. Chu kì dao động của vật là

a)

2,0 s.

b)

3,0 s.

c)

0,5s.

d)

1,0s.

24.

Câu 1. Theo định nghĩa. Dao động điều hoà là

a)

A. chuyển động mà trạng thái chuyển động của vật được lặp lại như cũ sau những khoảng thời gian bằng nhau.

b)

B. chuyển động của một vật dưới tác dụng của một lực không đổi.

c)

C. hình chiếu của chuyển động tròn đều lên một đường thẳng nằm trong mặt phẳng quỹ đạo.

d)

D. chuyển động có phương trình mô tả bởi hình sin hoặc cosin theo thời gian.

25.

Vật m dao động điều hòa với phương trình: x=20cos2πt(cm). Gia tốc tại li độ 10 cm là:

a)

A. -4m/s2

b)

B. 2m/s2

c)

C. 9,8m/s2

d)

D. 10m/s2